Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kiểm sát Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Procuratorate University (HPU)
- Mã trường: DKS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Đào tạo Bồi dưỡng
- Địa chỉ: Phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- SĐT: 0243.3581.500 04 3287 8340 04 3358 1280
- Email: tuyensinh@tks.edu.vn
- Website: http://tks.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihockiemsathanoi
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, trường Đại học Kiểm sát dự kiến tuyển 1.600 chỉ tiêu (tăng 750 chỉ tiêu so với năm trước). Trường tuyển sinh theo 4 phương thức cụ thể như sau:
1. Ngành Luật, Chuyên ngành Kiểm sát
- Đối tượng: Đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các điều kiện đặc thù về sức khỏe, hạnh kiểm, học lực, lý lịch (đạt sơ tuyển theo quy định của ngành Kiểm sát nhân dân).
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1:Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Phương thức 2:Kết hợp giữa sơ tuyển và xét tuyển kết quả học tập THPT (năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12) của thí sinh học tạitrường THPT Chuyênhoặc có hệ thống lớp Chuyên trực thuộc đại học,cáctỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ươnghoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS học thuật (Academic): ≥ 6.0 hoặc thí sinh đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia (Khuyến khích), học sinh giỏi cấp tỉnh (Nhất, Nhì, Ba).
+ Phương thức 3: Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (đạt tối thiểu 70/150 điểm) hoặc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (đạt tối thiểu 700/1200 điểm).
+ Phương thức 4:Kết hợp giữa sơ tuyển và xét tuyểnkết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2025-2026của các tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý), C02 (Toán, Ngữ văn, Hóa học), C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ văn, Địa lý), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh), D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).
2. Ngành Luật, ngành Luật kinh tế, ngành Ngôn ngữ Anh
- Đối tượng: Đáp ứng các yêu cầu chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạovà quy định của từng phương thức tuyển sinh.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1:Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT (năm lớp 10, lớp 11, lớp 12) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS học thuật (Academic): ≥ 5.0 hoặc thí sinh đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia (Khuyến khích), học sinh giỏi cấp tỉnh (Nhất, Nhì, Ba).
+ Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (đạt tối thiểu 60/150 điểm điểm) hoặc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (đạt tối thiểu 600/1200 điểm).
+ Phương thức 4: Xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2025-2026 của các tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý), C02 (Toán, Ngữ văn, Hóa học), C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ văn, Địa lý), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh), D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Điều kiện xét tuyển
1. Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát
Đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đạt sơ tuyển vào Trường Đại học Kiểm sát tại VKSND cấp tỉnh của năm 2026;
Kết quả rèn luyện, kết quả học tập năm lớp 11 và năm lớp 12 đánh giá Tốt (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2025-2026);
Học lực xếp loại Giỏi, hạnh kiểm xếp loại Tốt năm lớp 11 và năm lớp 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2023-2024 trở về trước);
Đáp ứng điều kiện theo quy định tại mục 7.1 và điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định của Thông tin tuyển sinh này.
2. Đối với ngành Luật, ngành Luật kinh tế, ngành Ngôn ngữ Anh
Đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Kết quả rèn luyện, kết quả học tập năm lớp 11 và năm lớp 12 đánh giá từ Khá trở lên và năm lớp 12 đánh giá Tốt (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2025-2026);
Học lực, hạnh kiểm xếp loại từ Khá trở lên năm lớp 11 và học lực xếp loại Giỏi, hạnh kiểm xếp loại Tốt năm lớp 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2023-2024 trở về trước);
Đáp ứng điều kiện theo quy định tại mục 7.1 và điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định của Thông tin tuyển sinh này.
Nếu trúng tuyển phải học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi vào học chính thức.
Chương trình bổ sung gồm:
-
Toán
-
Ngữ văn
-
Tiếng Anh
-
Tin học
Điểm tổng kết ≥ 5.0 mới được vào khóa chính.
1.2 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Điều kiện xét tuyển
Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát: Xét tuyển kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn xác định cụ thể cho từng ngành, chuyên ngành (kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12) của thí sinh thuộc một trong các trường hợp sau: Thí sinh học tại trường THPT Chuyên hoặc có hệ thống lớp Chuyên trực thuộc đại học, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...; thí sinh có chứng chỉ IELTS...
từ 6.0 trở lên; thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Nhất, Nhì, Ba nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng); thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Khuyến khích), học sinh giỏi cấp tỉnh (Nhất, Nhì, Ba). Thí sinh đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đợt xét tuyển năm 2026; kết quả rèn luyện, kết quả học tập năm lớp 11 và năm lớp 12 đánh giá Tốt (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2025-2026), học lực xếp loại Giỏi, hạnh kiểm xếp loại Tốt năm lớp 11 và năm lớp 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học từ 2023-2024 trở về trước); đáp ứng điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định của Thông tin tuyển sinh này.
Đối với ngành Luật, ngành Luật kinh tế, ngành Ngôn ngữ Anh: Xét tuyển kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn xác định cụ thể cho từng ngành, chuyên ngành (kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12); hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên; hoặc thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Nhất, Nhì, Ba nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng); hoặc thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Khuyến khích), học sinh giỏi cấp tỉnh (Nhất, Nhì, Ba). Thí sinh đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; kết quả rèn luyện, kết quả học tập năm lớp 11 đánh giá từ Khá trở lên và năm lớp 12 đánh giá Tốt (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2025-2026); học lực, hạnh kiểm xếp loại từ Khá trở lên năm lớp 11 và học lực xếp loại Giỏi, hạnh kiểm xếp loại Tốt năm lớp 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2023-2024 trở về trước); đáp ứng điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định của Thông tin tuyển sinh này.
Tổ hợp môn xét tuyển:
- Ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát và ngành Luật, ngành Luật kinh tế gồm: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý), C02 (Toán, Ngữ văn, Hóa học), C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ văn, Địa lý), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh), D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).
- Ngành Ngôn ngữ Anh gồm: A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh), D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).
Điểm xét tuyển (ĐXT)
ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)
trong đó:
ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 1)/3.
ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 2)/3.
ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 3)/3.
Ghi chú: ĐTB là điểm trung bình; ĐƯT là điểm ưu tiên, trong đó:
- Tổ hợp môn A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Vật lý, ĐTB môn 3 là Hóa học;
- Tổ hợp môn A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Vật lý, ĐTB môn 3 là Tiếng Anh;
- Tổ hợp môn C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Ngữ văn, ĐTB môn 3 là Vật lý;
- Tổ hợp môn C02 (Toán, Ngữ văn, Hóa học) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Ngữ văn, ĐTB môn 3 là Hóa học;
- Tổ hợp môn C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Ngữ văn, ĐTB môn 3 là Lịch sử;
- Tổ hợp môn C04 (Toán, Ngữ văn, Địa lý) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Ngữ văn, ĐTB môn 3 là Địa lý;
- Tổ hợp môn D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Ngữ văn, ĐTB môn 3 là Tiếng Anh;
- Tổ hợp môn D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Hóa học, ĐTB môn 3 là Tiếng Anh;
- Tổ hợp môn D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh) thì ĐTB môn 1 là Toán, ĐTB môn 2 là Lịch sử, ĐTB môn 3 là Tiếng Anh;
- Tổ hợp môn D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) thì ĐTB môn 1 là Ngữ văn, ĐTB môn 2 là Lịch sử, ĐTB môn 3 là Tiếng Anh;
- Tổ hợp môn D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh) thì ĐTB môn 1 là Ngữ văn, ĐTB môn 2 là Địa lý, ĐTB môn 3 là Tiếng Anh.
2.2 Quy chế
Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển
1. Ngưỡng đầu vào
Đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật:
-
Áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp.
-
Thí sinh phải có:
Học lực lớp 12 từ Khá trở lên
Hạnh kiểm lớp 12 Giỏi (đối với thí sinh học sinh lớp 12 năm học 2023-2024 trở về trước)
Tổng điểm 3 môn thi THPT theo tổ hợp xét tuyển từ 18.00 điểm trở lên
Hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.50 trở lên
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh
Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 15.00 điểm trở lên (thang 30).
2. Độ lệch điểm
Trường sẽ công bố quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh chậm nhất trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển theo kế hoạch tuyển sinh và chuẩn chương trình đào tạo.
3. Quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh
a) Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát
| IELTS | Điểm quy đổi |
| 6.0 | 8.5 |
| 6.5 | 8.75 |
| 7.0 | 9.25 |
| 7.5 | 9.5 |
| 8.0–9.0 | 10 |
b) Đối với ngành Luật, Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh
| IELTS | Điểm quy đổi |
| 5.0 | 8.5 |
| 5.5 | 8.75 |
| 6.0 | 9.25 |
| 6.5 | 9.5 |
| 7.0–9.0 | 10 |
4. Điểm cộng
Điểm thưởng: Áp dụng cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Nhất, Nhì, Ba nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng) được cộng thẳng vào điểm xét tuyển cuối cùng, cụ thể như sau:
| Giải HSG | Giải Nhất (cấp QG) | Giải Nhì (cấp QG) |
Giải Ba (cấp QG)
|
| Điểm thưởng (Theo thang điểm 10, tối đa 03 điểm) | 3 | 2 | 1,5 |
Điểm xét thưởng: Áp dụng cho học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Khuyến khích), học sinh giỏi cấp tỉnh (Nhất, Nhì, Ba) được cộng thẳng vào điểm xét tuyển cuối cùng, cụ thể như sau:
| Giải HSG | Giải Khuyến khích (cấp QG) | Giải Nhất (cấp tỉnh) | Giải Nhì (cấp tỉnh) |
Giải Ba (cấp tỉnh)
|
| Điểm thưởng (Theo thang điểm 10, tối đa 03 điểm) | 1 | 1,5 | 1 | 0,5 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Điều kiện xét tuyển
ĐGNL ĐHQG Hà Nội ≥ 70/150 điểm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
4.1 Đối tượng
ĐGNL ĐHQG TP.HCM ≥ 700/1200 điểm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện đăng ký xét tuyển:
-
Ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát: Đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đạt sơ tuyển năm 2026; thí sinh đăng ký dự thi THPT năm 2026 các môn thi tương ứng với các tổ hợp môn xét tuyển; đáp ứng điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định của Thông tin tuyển sinh này.
-
Ngành Luật, ngành Luật kinh tế, ngành Ngôn ngữ Anh: Đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thí sinh đăng ký dự thi... THPT năm 2026 các môn thi tương ứng với các tổ hợp môn xét tuyển; đáp ứng điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định của Thông tin tuyển sinh này.
- Tổ hợp môn xét tuyển:
-
Ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát và ngành Luật, ngành Luật kinh tế gồm: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý), C02 (Toán, Ngữ văn, Hóa học), C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ văn, Địa lý), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh), D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).
-
Ngành Ngôn ngữ Anh gồm: A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh), D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).
Điểm xét tuyển:
ĐXT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)
5.2 Quy chế
Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển
1. Ngưỡng đầu vào
Đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật:
-
Áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp.
-
Thí sinh phải có:
Học lực lớp 12 từ Khá trở lên
Hạnh kiểm lớp 12 Giỏi (đối với thí sinh học sinh lớp 12 năm học 2023-2024 trở về trước)
Tổng điểm 3 môn thi THPT theo tổ hợp xét tuyển từ 18.00 điểm trở lên
Hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.50 trở lên
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh
Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 15.00 điểm trở lên (thang 30).
2. Độ lệch điểm
Trường sẽ công bố quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh chậm nhất trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển theo kế hoạch tuyển sinh và chuẩn chương trình đào tạo.
3. Quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh
a) Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát
| IELTS | Điểm quy đổi |
| 6.0 | 8.5 |
| 6.5 | 8.75 |
| 7.0 | 9.25 |
| 7.5 | 9.5 |
| 8.0–9.0 | 10 |
b) Đối với ngành Luật, Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh
| IELTS | Điểm quy đổi |
| 5.0 | 8.5 |
| 5.5 | 8.75 |
| 6.0 | 9.25 |
| 6.5 | 9.5 |
| 7.0–9.0 | 10 |
4. Điểm cộng
Điểm thưởng: Áp dụng cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Nhất, Nhì, Ba nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng) được cộng thẳng vào điểm xét tuyển cuối cùng, cụ thể như sau:
| Giải HSG | Giải Nhất (cấp QG) | Giải Nhì (cấp QG) |
Giải Ba (cấp QG)
|
| Điểm thưởng (Theo thang điểm 10, tối đa 03 điểm) | 3 | 2 | 1,5 |
Điểm xét thưởng: Áp dụng cho học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp Quốc gia (Khuyến khích), học sinh giỏi cấp tỉnh (Nhất, Nhì, Ba) được cộng thẳng vào điểm xét tuyển cuối cùng, cụ thể như sau:
| Giải HSG | Giải Khuyến khích (cấp QG) | Giải Nhất (cấp tỉnh) | Giải Nhì (cấp tỉnh) |
Giải Ba (cấp tỉnh)
|
| Điểm thưởng (Theo thang điểm 10, tối đa 03 điểm) | 1 | 1,5 | 1 | 0,5 |
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D07 | 23.63 | |
| 2 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A01 | 24.24 | |
| 3 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00 | 25.33 | |
| 4 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 25.66 | |
| 5 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D01; D09; D14; D15 | 23.96 | |
| 6 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D01; D09; D14; D15 | 25.5 | |
| 7 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D07 | 25.17 | |
| 8 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A01 | 25.78 | |
| 9 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00 | 26.87 | |
| 10 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 27.2 | |
| 11 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D01; D09; D14; D15 | 20.5 | |
| 12 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D07 | 20.17 | |
| 13 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A01 | 20.78 | |
| 14 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00 | 21.87 | |
| 15 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 22.2 | |
| 16 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 23.7 | |
| 17 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D01; D09; D14; D15 | 22 | |
| 18 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D07 | 21.67 | |
| 19 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A01 | 22.28 | |
| 20 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00 | 23.37 | |
| 21 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | D01; D09; D14; D15 | 23.42 | |
| 22 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | D07 | 23.09 | |
| 23 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | A01 | 23.7 | |
| 24 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | A00 | 24.79 | |
| 25 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | C01; C02; C03; C04 | 25.12 | |
| 26 | DKS-LUAT | Luật | C01; C02; C03; C04 | 25.25 | |
| 27 | DKS-LUAT | Luật | D01; D09; D14; D15 | 23.55 | |
| 28 | DKS-LUAT | Luật | D07 | 23.22 | |
| 29 | DKS-LUAT | Luật | A01 | 23.83 | |
| 30 | DKS-LUAT | Luật | A00 | 24.92 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 20.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 22 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.55 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | Q00 | 23.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | Q00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | Q00 | 20.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | Q00 | 22 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | Q00 | 23.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | Q00 | 23.55 | Điểm đã được quy đổ |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 23.96 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 20.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 22 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | 23.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | 23.55 | Điểm đã được quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 23.96 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 25.5 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 20.5 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 22 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | 23.42 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | 23.55 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS |
B. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 24.75 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 2 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 24.6 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 3 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 24.3 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 4 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 27.58 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 5 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 25.51 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 6 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 24.35 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 7 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.42 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 8 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 23.48 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 9 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 20.45 | Thí sinh nam miền Nam |
| 10 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 23.15 | Thí sinh nam miền Nam |
| 11 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 22.4 | Thí sinh nam miền Nam |
| 12 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 24.2 | Thí sinh nam miền Nam |
| 13 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 26.03 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 14 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 22.35 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 15 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 23.23 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 16 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 22.7 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 17 | DKS-LKT | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 26.86 | |
| 18 | DKS-LUAT | Luật | A00; A01; C00; D01 | 27.62 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 27.63 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 2 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 26.13 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 3 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 28.5 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 4 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.16 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 5 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 28.79 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 6 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 26.81 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 7 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 26.81 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 8 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.15 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 9 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 19.32 | TS Nam - miền Bắc, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 10 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 27.09 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 11 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 28.26 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 12 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 28.79 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 13 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 29.03 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 14 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 27.2 | S nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 15 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.5 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 16 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 28.21 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 17 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 19.46 | TS Nữ - miền Bắc, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 18 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 29.05 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 19 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 25.22 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 20 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 27.01 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 21 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 19.19 | TS Nam - miền Nam, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 22 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 25.41 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 23 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 25.71 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 24 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 24.95 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 25 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 26.8 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 26 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 27.88 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 27 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 25.75 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 28 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 25.17 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 29 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 27.01 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 30 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 27.67 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 31 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 25.7 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 32 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 28.23 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 33 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 17.03 | TS Nam - miền Nam, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 34 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 26.09 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 35 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 23.72 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 36 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.16 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 37 | DKS-LKT | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 23.45 | |
| 38 | DKS-LUAT | Luật | A00; A01; C00; D01 | 24.05 |
3. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 23.25 | TS Nam - miền Bắc, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 2 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 25.1 | TS Nữ- miền Bắc, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 3 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 23.26 | TS Nam - miền Nam, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 4 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 24.9 | TS Nữ- miền Nam, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 5 | DKS-LKT | Luật kinh tế | 17.15 | Học bạ + kết quả giải khuyến khích thi HSG QG hoặc giải nhất, nhì, ba thi HSG tỉnh) | |
| 6 | DKS-LKT | Luật kinh tế | 22.45 | Học bạ + điểm CCTA IELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 7 | DKS-LUAT | Luật | 17.4 | Xét tuyển kết quả học tập THPT và kết quả đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi HSG Quốc gia hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 8 | DKS-LUAT | Luật | 22.6 | Xét tuyển kết quả học tập THPT với điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS/Tiếng Nga TP KH-2 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 21.8 | Nam - miền Bắc |
| 2 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 20.1 | Nam - miền Nam |
| 3 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 23.28 | Nam - miền Bắc |
| 4 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 20.15 | Nam - miền Nam |
| 5 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 26.18 | Nam - miền Bắc |
| 6 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 21.5 | Nam - miền Nam |
| 7 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 23.43 | Nam - miền Bắc |
| 8 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 22.3 | Nam - miền Nam |
| 9 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 23.09 | Nữ - miền Bắc |
| 10 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 20.35 | Nữ - miền Nam |
| 11 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 23.14 | Nữ - miền Bắc |
| 12 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 20.05 | Nữ - miền Nam |
| 13 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 27.15 | Nữ - miền Bắc |
| 14 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 25.33 | Nữ - miền Nam |
| 15 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 25.6 | Nữ - miền Bắc |
| 16 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 21.25 | Nữ - miền Nam |

Ghi chú:
- Đối với thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nếu lấy tất cả mà vượt chỉ tiêu thì việc xét trúng tuyển thực hiện theo tiêu chí phụ quy định tại Đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội.
- Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố dựa trên các thông tin từ dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp THPT, cơ sở dữ liệu liên ngành, do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác. Trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.
Học phí
A. Dự kiến học phí năm 2025 của trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
Học phí dự kiến năm 2025 của trường Đại học Kiểm sát Hà Nội là khoảng 14.100.000 VNĐ/sinh viên/năm đầu tiên, tính theo mức học phí năm học 2024-2025. Học phí có thể thay đổi hàng năm theo quy định của Chính phủ.
Cụ thể hơn, học phí được tính theo tín chỉ, với mức 394.000 VNĐ/tín chỉ, và sinh viên sẽ học khoảng 143 tín chỉ trong 4 năm. Trường có thể điều chỉnh mức học phí hàng năm theo quy định của Chính phủ.
B. Dự kiến học phí năm 2023 của trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
Dựa trên mức học phí các năm trước, năm 2023, sinh viên theo học sẽ đóng khoản học phí xấp xỉ 11.000.000 VNĐ/năm học. Tuy nhiên, nhà trường sẽ công bố mức học phí cụ thể đến cho sinh viên ngay khi đề án tăng/giảm học phí được Bộ GD&ĐT chấp thuận.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 0 | ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 0 | ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 0 | ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 0 | ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | 0 | ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | DKS-LUAT | Luật | 0 | ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


