Đề án tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Video giới thiệu Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Mã trường: DHI
- Đại chỉ: 01 Điện Biên Phủ, Vĩnh Ninh, TP Huế
- Điện thoại: 02343 848561 - 0853 848561
- Email: huis@hueuni.edu.vn
- Website: huet.hueuni.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
Thông tin chi tiết tuyển sinh các ngành như sau:
| Ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển | Phương thức xét tuyển |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 20 | A00, A01, C03, C04, D01, D10 |
*) Xét học bạ, *) Xét điểm thi TN *) Kết hợp điểm thi và chứng chỉ quốc tế *) Xét tuyển thẳng |
| Quan hệ quốc tế | 60 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | |
| Truyền thông đa phương tiện | 100 |
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C03; C04; D01; D09; D10 | 19 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03; C04; D01; D09; D10 | 21.5 | |
| 3 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03; C04; D01; D09; D10 | 15 | |
| 4 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | C03; C04; D01; D09; D10 | 15 | |
| 5 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03; C04; D01; D09; D10 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03; C04; D01; D09; D10 | 18 | |
| 2 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | C03; C04; D01; D09; D10 | 18 | |
| 3 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03; C04; D01; D09; D10 | 18 |
1. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C03; C04; D01; D09; D10 | 19 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C03; C04; D01; D09; D10 | 21.5 | |
| 3 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03; C04; D01; D09; D10 | 15 | |
| 4 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | C03; C04; D01; D09; D10 | 15 | |
| 5 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03; C04; D01; D09; D10 | 15 |
2. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03; C04; D01; D09; D10 | 18 | |
| 2 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | C03; C04; D01; D09; D10 | 18 | |
| 3 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03; C04; D01; D09; D10 | 18 |

