Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

- Tên tiếng Anh:VietNam - Korea University of Information and Communication Technology

- Mã trường: VKU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học

- Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, 470 Đường Trần Đại Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

- SĐT: (84).236.3667117 - 0236.6.552.688

- Email: tuyensinh@vku.udn.vn

- Website: http://vku.udn.vn

- Facebook: facebook.com/vku.udn.vn

Thông tin tuyển sinh

i. Kết hợp điểm thi THPT + học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định, đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

1.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng

+ Điểm ưu tiên

+ Điểm học bạ là kết quả học tập cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm thi TN THPT là tổng điểm thi 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, và Điểm khuyến khích sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm ưu tiên căn cứ theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm;

-   Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
8 7340115 Marketing (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; X06; C01; D07; X26  
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; X06; C01; D07; X26  
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
ii. Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

- Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (quy đổi về thang điểm 30) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

+ Công thức tính Điểm quy đổi sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm cộng sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

-   Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

-   Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và Điểm cộng;

-  Thí sinh thuộc các nhóm đối tượng xét tuyển cần bổ sung minh chứng hợp lệ theo yêu cầu của cơ sở đào tạo trong thời gian do nhà trường quy định.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân)    
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)    
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân)    
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)    
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)    
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)    
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)    
8 7340115 Marketing (cử nhân)    
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân)    
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)    
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)    
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)    
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)    
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)    
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)    
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)    
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)    
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư)    
iii. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

-  Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

-  Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

-   Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Giám đốc, hiệu trưởng cơ sở đào tạo (sau đây gọi chung là Hiệu trưởng) căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

-  Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

-  Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

-  Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

-   Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

a)  Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thẳng bằng nhiều nguyện vọng khác nhau vào các ngành hiện có theo quy định của từng đối tượng xét tuyển. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Việc xét tuyển dựa theo thứ tự giải từ cao xuống thấp và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ là tổng điểm được tính như Phương thức 2 – Phương thức tuyển sinh kết hợp. Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

3.2 Quy chế

Bảng 1. Danh mục các Môn thi được xét tuyển

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

Toán; Tin học; Vật lý;

Hóa học; Tiếng Anh

Tất cả các ngành/chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

Ngữ Văn

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự

án Công nghệ thông tin

7340101IM

Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Giải trí và

truyền thông số

7340101DE

Marketing

7340115

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

 

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết

kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

 Bảng 2. Danh mục các lĩnh vực cuộc thi Khoa học kỹ thuật

 

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

1

 

Toán học

Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tất cả các ngành/chuyên ngành xét tuyển của Trường

 

 

 

 

2

 

 

 

Vật lý và Thiên văn

Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lý nguyên tử; phân tử và quang học; Lý

- Sinh; Vật lý trên máy tính; Vật lý thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lý hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu

phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lý lý thuyết;...

 

3

 

Năng lượng: Vật lí

Năng lượng thủy điện; Năng lượng

hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;...

 

4

 

Hóa học

Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ;

Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;...

 

5

 

Năng lượng: Hóa học

Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển tế bào nhiên liệu và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;...

 

 

6

 

Sinh học trên máy tính và Sinh-Tin

Kỹ thuật Y sinh; Dược lý trên máy

tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính;

Khoa học thần kinh trên máy tính;

Gen;...

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

 

7

Rô bốt và máy thông minh

 

Máy sinh học; Lý thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;...

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

-  An toàn thông tin (kỹ sư)

-  Công nghệ thông tin (kỹ sư)

-  CNTT (cử nhân)

-  CNTT – chuyên ngành

Công nghệ Game (kỹ sư)

-  Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

-  Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

 

8

 

Phần mềm hệ thống

Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống

nhúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật mạch; Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học;

Cảm biến; Gia công tín hiệu;...

 

 

10

 

Khoa học vật liệu

Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Vật liệu composite; Lý thuyết và tính toán; Vật liệu điện tử, quang và từ;

Vật liệu nano; Pô-li-me;...

 

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

 

 

11

 

Kỹ thuật cơ

khí

Kỹ thuật hàng không và vũ trụ; Kỹ thuật dân dụng; Cơ khí trên máy tính;

Lý thuyết điều khiển; Hệ thống vận tải mặt đất; Kỹ thuật gia công công

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

 

nghiệp; Kỹ thuật cơ khí; Hệ thống hàng hải;...

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

 

 

12

 

Khoa học xã hội và hành vi

 

Điều dưỡng và phát triển; Tâm lý; Tâm lý nhận thức; Tâm lý xã hội và xã hội học; ...

Các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý; Lĩnh vực Báo chí và thông tin

 

Bảng 3. Danh mục các nghề dự thi tay nghề khu vực ASEAN; Quốc tế được xét tuyển:

 

Nghề dự thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

 

Mechatronics; Mobile Robotics; Electronics; Industrial Control; Industrial Automation; IT Software Solutions for Business;

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết

kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân)    
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)    
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân)    
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)    
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)    
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)    
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)    
8 7340115 Marketing (cử nhân)    
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân)    
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)    
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)    
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)    
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)    
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)    
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)    
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)    
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)    
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư)    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng)

Media VietJack

2. Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025

2.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Media VietJack

Media VietJack

2.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả học tập THPT

Media VietJack

Media VietJack

3. Quy đổi điểm Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (ĐH Đà Nẵng) 2025

3.1. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT HỌC BẠ VỚI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI THPT

- Việc quy đổi dựa trên Khung quy đổi điểm thi THPT và điểm học bạ của các thí sinh có đăng ký nguyện vọng vào trường.

- Khung quy đổi chung áp dụng đối với tất cả 19 ngành/chuyên ngành của VKU.

- Trường sẽ công bố khung quy đổi đầy đủ thông tin theo tổ hợp chính sau khi trường nhận được dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường và trước khi bắt đầu xét tuyển.

* Điểm trúng tuyển tương đương phương thức xét học bạ của từng ngành được quy đổi tuyến tính trong từng khoảng điểm trong Khung quy đổi theo công thức.

3.2. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO THÀNH TÍCH (TUYỂN SINH RIÊNG) VỚI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI THPT

- Điểm trúng tuyển tương đương của phương thức xét tuyển thành tích (Tuyển sinh riêng) của từng ngành bằng với Điểm trúng tuyển tương đương của phương thức học bạ (đã được xác định như trong Mục 1) của cùng ngành đó.

3.3. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI ĐGNL ĐHQG TPHCM VỚI ĐIỂM THI THPT

- Việc quy đổi dựa trên Khung quy đổi điểm thi THPT và kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TpHCM (ĐGNL).

- Khung quy đổi chung áp dụng đối với tất cả 19 ngành/chuyên ngành của VKU.

- Trường sẽ công bố khung quy đổi đầy đủ thông tin theo tổ hợp chính sau khi trường nhận được dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường và trước khi bắt đầu xét tuyển.

I. So sánh điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn 3 năm gần nhất

Ngành đào tạo tiêu biểu 2023 2024 2025
Công nghệ thông tin 22.0 22.5 23.0
Khoa học dữ liệu 21.5 22.0 22.5
Truyền thông đa phương tiện 20.5 21.0 21.5
Mạng và An toàn thông tin 21.5 22.0 22.5
Hệ thống thông tin 21.0 21.5 22.0
Kỹ thuật phần mềm 22.0 22.5 23.0
Thiết kế đồ họa và multimedia 20.5 21.0 21.5

Điểm chuẩn các ngành tăng đều 0.5 điểm/năm, phản ánh xu hướng ổn định và sức hút của trường.

Ngành cao nhất là Công nghệ thông tin và Kỹ thuật phần mềm (23.0 điểm), thu hút thí sinh học lực giỏi.

Các ngành khác dao động 20.5 – 22.5 điểm, phù hợp thí sinh khá giỏi.

Mặt bằng điểm chuẩn của ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn thuộc cao, đặc biệt các ngành CNTT cốt lõi và mạng – an toàn thông tin có mức cạnh tranh cao.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực

Trường đại học Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành cao nhất (điểm)
ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn 20.5 – 23.0 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm (23.0)
ĐH Bách Khoa Hà Nội (CNTT, Khoa học máy tính) 24.0 – 28.25 Công nghệ thông tin (28.25)
ĐH Bách Khoa TP.HCM (CNTT, Khoa học máy tính) 22.0 – 28.0 Công nghệ thông tin (28.0)
ĐH Duy Tân (CNTT & Kỹ thuật) 16.0 – 23.0 Công nghệ thông tin (23.0)
ĐH FPT (Chương trình CNTT) 21.0 – 27.5 Công nghệ thông tin (27.5)
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh 22.0 – 28.0 Khoa học máy tính (28.0)
ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM 22.5 – 28.5 Khoa học máy tính (28.5)
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng (Kỹ thuật xây dựng) 15.0 – 19.0 Kiến trúc (19.0)

ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn có điểm chuẩn thấp hơn các trường top CNTT, ngành cao nhất là Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm (23.0).

Các trường top như Bách Khoa Hà Nội, TP.HCM, FPT, Việt – Anh, ĐH Quốc tế TP.HCM có ngành cao nhất dao động 27 – 28.5 điểm, yêu cầu học lực rất giỏi.

Xu hướng năm 2025: ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm luôn dẫn đầu điểm chuẩn; các ngành truyền thông và thiết kế đồ họa ở mức thấp hơn, phù hợp thí sinh khá giỏi.

B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A00; A01; D01; X02; X06; X26 21  
2 7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A00; A01; D01; X02; X06; X26 21  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; X02; X26 22  
4 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00; A01; C03; D01; X02; X26 23.5  
5 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00; A01; C03; D01; X02; X26 23  
6 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00; A01; C03; D01; X02; X26 20  
7 7340115 Marketing A00; A01; C03; D01; X02; X26 23.25  
8 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C03; D01; X02; X26 22  
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 21  
10 7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 21  
11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 20  
12 7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18  
13 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18  
14 7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; C01; D07; X06; X26 24  
15 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 20  
16 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18.5  
17 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18.5  
18 7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 19  
19 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 19  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A00; A01; D01; X02; X06; X26 25.19  
2 7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A00; A01; D01; X02; X06; X26 25.19  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; X02; X26 25.65  
4 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00; A01; C03; D01; X02; X26 26.3  
5 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00; A01; C03; D01; X02; X26 26.06  
6 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00; A01; C03; D01; X02; X26 24.71  
7 7340115 Marketing A00; A01; C03; D01; X02; X26 26.22  
8 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C03; D01; X02; X26 25.65  
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 25.19  
10 7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 25.19  
11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 24.71  
12 7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 23.28  
13 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; A01; D01; D07; X06; X26 23.28  
14 7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; C01; D07; X06; X26 26.56  
15 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 24.71  
16 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; A01; D01; D07; X06; X26 23.89  
17 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; X06; X26 23.89  
18 7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 24.19  
19 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 24.19  

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân)   823  
2 7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)   823  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   881  
4 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số   945  
5 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số   926  
6 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin   756  
7 7340115 Marketing   935  
8 7340205 Công nghệ tài chính   881  
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)   823  
10 7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)   823  
11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)   756  
12 7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)   619  
13 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)   619  
14 7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)   968  
15 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)   756  
16 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)   652  
17 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)   652  
18 7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)   683  
19 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư)   683  

4. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân)   25.19 Điểm thành tích
2 7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)   25.19 Điểm thành tích
3 7340101 Quản trị kinh doanh   25.65 Điểm thành tích
4 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số   26.3 Điểm thành tích
5 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số   26.06 Điểm thành tích
6 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin   24.71 Điểm thành tích
7 7340115 Marketing   26.22 Điểm thành tích
8 7340205 Công nghệ tài chính   25.65 Điểm thành tích
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)   25.19 Điểm thành tích
10 7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)   25.19 Điểm thành tích
11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)   24.71 Điểm thành tích
12 7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)   23.28 Điểm thành tích
13 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)   23.28 Điểm thành tích
14 7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)   26.56 Điểm thành tích
15 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)   24.71 Điểm thành tích
16 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)   23.89 Điểm thành tích
17 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)   23.89 Điểm thành tích
18 7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)   24.19 Điểm thành tích
19 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư)   24.19 Điểm thành tích

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2023

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 25.01  
2 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; A01; D01; D90 23.5  
3 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D90 23  
4 7480201DA Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 24  
5 7480201NS Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) A00; A01; D01; D90 23  
6 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 25.01  
7 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 23  
8 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tinh (cử nhân) A00; A01; D01; D90 23.09  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 23  
10 7340101DM Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số A00; A01; D01; D90 23  
11 7340101EF Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số A00; A01; D01; D90 22.5  
12 7340101EL Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00; A01; D01; D90 23  
13 7340101ET Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00; A01; D01; D90 22.5  
14 7340101IM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 22
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.5  
2 7340101EL Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00; A01; D01; D07 26  
3 7340101ET Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00; A01; D01; D07 25  
4 7340101EF Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số A00; A01; D01; D07 24  
5 7340101IM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24  
6 7340101DM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số A00; A01; D01; D07 25.5  
7 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 24  
8 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; A01; D01; D07 24  
9 7480201NS Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 25  
10 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 25  
11 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; A01; D01; D07 24  
12 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 24  
13 7480201DA Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 24.5  
14 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 25
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)   650  
2 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)   650  
3 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)   650  
4 7480201DA Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)   650  
5 7480201NS Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)   650  
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)   650  
7 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tinh (cử nhân)   650  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   650  
9 7340101DM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số   650  
10 7340101ET Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số   650  
11 7340101IM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin   650  
12 7340101EL Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số   650  
13 7340101EF Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số   650  
14 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)   650

D. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023 đợt 1

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Ghi chú:

(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023

(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.

(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 - 2026

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU) – Đại học Đà Nẵng đã công bố mức học phí chính thức cho năm học 2025 – 2026 đối với sinh viên các khóa 2020, 2021, 2022, 2023, 2024 và tân sinh viên khóa 2025. Học phí được quy định cụ thể theo khối ngành đào tạo, hệ đào tạo (cử nhân/kỹ sư) và ngành học cụ thể.

1. Học phí theo tín chỉ đối với các khóa 2020 – 2024

Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý): dao động từ 474.400 – 482.100 đồng/tín chỉ.

Khối ngành V (Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật):

+ Hệ kỹ sư: khoảng 492.900 – 528.000 đồng/tín chỉ.

+ Hệ cử nhân: khoảng 550.700 – 556.900 đồng/tín chỉ.

Khối ngành VII (Thông tin): khoảng 501.500 đồng/tín chỉ.

2. Học phí khóa mới năm học 2025 – 2026 đối với từng ngành/chuyên ngành

Theo thông báo, học phí khóa mới được tính theo năm học, dao động từ 15,9 triệu đồng – 19,6 triệu đồng/năm tùy ngành. Cụ thể:

+ Nhóm ngành Kinh doanh – Quản trị (Quản trị kinh doanh, Tài chính, Marketing…): khoảng 15,9 triệu đồng/năm.

+ Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ truyền thông: từ 16,9 triệu đồng đến 18,5 triệu đồng/năm.

+ Một số chuyên ngành đặc thù như Trí tuệ nhân tạo – Phân tích dữ liệu, Công nghệ Game, Công nghệ thông tin hợp tác doanh nghiệp: khoảng 18,5 triệu đồng/năm.

+ Công nghệ truyền thông (cử nhân và chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số): khoảng 16,9 triệu đồng/năm.

Mức học phí của Trường VKU năm học 2025 – 2026 được đánh giá là phù hợp so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập có định hướng công nghệ – kỹ thuật. Với mức trung bình từ 15,9 đến 19,6 triệu đồng/năm, sinh viên có thể tiếp cận chương trình đào tạo hiện đại, gắn liền thực tiễn công nghệ 4.0 nhưng vẫn giữ được tính cạnh tranh so với các trường ngoài công lập. Đặc biệt, sự phân hóa học phí theo ngành và chuyên ngành giúp sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp với điều kiện tài chính và định hướng nghề nghiệp.

B. Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2024 - 2025

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (VKU) năm 2024 - 2025 áp dụng mức học phí theo lộ trình của trường công lập tự chủ một phần, có sự khác biệt giữa các khóa tuyển sinh và khối ngành đào tạo, tính theo đơn vị VNĐ/tín chỉ.

Khối ngành Khóa 2024 Khóa 2023 Khóa 2022 Khóa 2021 Khóa 2020
Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý) 437.200 437.200 437.200 437.200 430.500
Khối ngành V (Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật) 476.100 473.000 450.000 450.000 476.100
Khối ngành V (Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật) 504.600 504.600 504.600 504.600  
Khối ngành VII (Thông tin) 461.500        

+ Mức cao nhất: Thuộc về Khối ngành V (Máy tính và CNTT) hệ Cử nhân, với mức  VNĐ/tín chỉ cho các khóa từ 2021 đến 2024.

+ Mức thấp nhất: Thuộc về Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý) hệ Cử nhân, với mức  VNĐ/tín chỉ cho các khóa từ 2021 đến 2024.

Mức học phí của VKU trong năm học 2024-2025 cho thấy một lộ trình tăng phí ổn định và có sự phân hóa rõ rệt theo tính chất chuyên môn. Mặc dù là trường công lập, mức thu này cao hơn các trường chưa tự chủ tài chính hoàn toàn (như ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng) nhưng lại thấp hơn nhiều trường đại học tự chủ hoàn toàn hoặc trường tư thục cùng lĩnh vực CNTT. Sự chênh lệch giữa các khóa tuyển sinh cũng phản ánh việc áp dụng mức thu mới theo quy định của nhà nước cho từng năm học.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

ĐH Bách khoa –
ĐH Đà Nẵng

Xem chi tiết

18 - 21 triệu VNĐ/năm

ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng

Xem chi tiết

16.5– 19.5 triệu VNĐ/năm

ĐH Quy Nhơn

Xem chi tiết

17.5 - 20 triệu VNĐ/năm

ĐH Khoa học –
ĐH Huế

Xem chi tiết

18 – 20 triệu VNĐ/năm

ĐH Quang Trung

Xem chi tiết

~15.6 – 17 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02; X06; X26
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02; X06; X26
3 7340101 Quản trị kinh doanh 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C03; D01; X02; X26
4 7340101EL Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C03; D01; X02; X26
5 7340101ET Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C03; D01; X02; X26
6 7340101IM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C03; D01; X02; X26
7 7340115 Marketing 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C03; D01; X02; X26
8 7340205 Công nghệ tài chính 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C03; D01; X02; X26
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
10 7480107DA Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
12 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
13 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
14 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D07; X06; X26
15 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 180 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
16 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
17 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
18 7480201GT Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26
19 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X06; X26

Một số hình ảnh

 

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông  Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng | Thông tin Tuyển sinh - Đại học Đà Nẵng

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ