Đề án tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức

Video giới thiệu trường Đại học Hồng Đức

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Hồng Đức

- Tên tiếng Anh: Hong Duc University (HDU)

- Loại trường: Công lập

- Mã trường: HDT

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa

- SĐT: 0237.3910.222

- Website: http://www.hdu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DHHongDuc/

Thông tin tuyển sinh

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 2/3 ngưỡng của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Riêng các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi văn hóa của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 10,00 điểm trở lên. Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

1.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Sở GDĐT. Sau khi có kết quả thi TN THPT, thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT trong thời gian quy định của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến hoặc trực tiếp nơi đăng ký dự thi.

c) Hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp Phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT theo hướng dẫn của Sở GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11; M30  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T02; T07; T10; T11; T12  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; C01; X06  
5 7140210 Sư phạm Tin học C01; C02; D01; X02; X10  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A04; C01  
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X11  
8 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; X13/B04; B08  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C12; X70/C19; D14  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C12; X70/C19; D14  
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C13; X74/C20; D15  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X25/D84  
13 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A01; A02; C01; X07  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; C12; X70/C19; D14  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66  
16 7229030 Văn học C00; C03; C12; X70/C19; D14  
17 7310101 Kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
18 7310201 Chính trị học C00; C03; C07; X70/C19; D14  
19 7310401 Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01  
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện B03; C01; C04; X01/C14; D01  
21 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; X01/C14; D01  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
23 7340301 Kế toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
24 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
25 7380101 Luật C00; C03; C07; X70/C19; D14  
26 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
27 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) A00; A01; A02; C01; X07  
28 7460101 Toán học C01; C02; C04; D01; X02  
29 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01  
30 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
31 7520201 Kỹ thuật điện B03; C01; C02; C04; D01  
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng B03; C01; C02; C04; D01  
33 7620106 Chăn nuôi - Thú y B03; C01; C02; C04; X01/C14  
34 7620110 Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; X01/C14  
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; X01/C14  
36 7760101 Công tác xã hội B03; C03; C04; X01/C14; D01  
37 7810101 Du lịch C00; C03; C12; X70/C19; D14  
38 7810201 Quản trị khách sạn B03; C03; C04; X01/C14; D01; T02; T07; T10; T11; T12  
39 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C04; X01/C14  
ii. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét với tất cả các CTĐT trừ CTĐT giáo viên)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) ở THPT từ 20,65 điểm (dự kiến); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt từ 18,00 điểm trở lên; riêng các ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Logictic và quản lý chuỗi cung ứng, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin đạt từ 20,00 điểm; đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 cần phải đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

2.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026 và từ ngày 01/5/2026 đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026. Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https://dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ ĐKXT

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực: Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66  
2 7229030 Văn học C00; C03; C12; X70/C19; D14  
3 7310101 Kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
4 7310201 Chính trị học C00; C03; C07; X70/C19; D14  
5 7310401 Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện B03; C01; C04; X01/C14; D01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; X01/C14; D01  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
9 7340301 Kế toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
11 7380101 Luật C00; C03; C07; X70/C19; D14  
12 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
13 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) A00; A01; A02; C01; X07  
14 7460101 Toán học C01; C02; C04; D01; X02  
15 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01  
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
17 7520201 Kỹ thuật điện B03; C01; C02; C04; D01  
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng B03; C01; C02; C04; D01  
19 7620106 Chăn nuôi - Thú y B03; C01; C02; C04; X01/C14  
20 7620110 Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; X01/C14  
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; X01/C14  
22 7760101 Công tác xã hội B03; C03; C04; X01/C14; D01  
23 7810101 Du lịch C00; C03; C12; X70/C19; D14  
24 7810201 Quản trị khách sạn B03; C03; C04; X01/C14; D01; T02; T07; T10; T11; T12  
25 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C04; X01/C14  
iii. Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

3.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học Q00  
2 7140210 Sư phạm Tin học Q00  
3 7140211 Sư phạm Vật lý Q00  
4 7140212 Sư phạm Hóa học Q00  
5 7140213 Sư phạm Sinh học Q00  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn Q00  
7 7140218 Sư phạm Lịch sử Q00  
8 7140219 Sư phạm Địa lý Q00  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Q00  
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên Q00  
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Q00  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
13 7229030 Văn học Q00  
14 7310101 Kinh tế Q00  
15 7310201 Chính trị học Q00  
16 7310401 Tâm lý học Q00  
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00  
18 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
20 7340301 Kế toán Q00  
21 7340302 Kiểm toán Q00  
22 7380101 Luật Q00  
23 7380107 Luật kinh tế Q00  
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) Q00  
25 7460101 Toán học Q00  
26 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
28 7520201 Kỹ thuật điện Q00  
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00  
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y Q00  
31 7620110 Khoa học cây trồng Q00  
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp Q00  
33 7760101 Công tác xã hội Q00  
34 7810101 Du lịch Q00  
35 7810201 Quản trị khách sạn Q00  
36 7850103 Quản lý đất đai Q00  
iv. Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

4.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học K00  
2 7140210 Sư phạm Tin học K00  
3 7140211 Sư phạm Vật lý K00  
4 7140212 Sư phạm Hóa học K00  
5 7140213 Sư phạm Sinh học K00  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn K00  
7 7140218 Sư phạm Lịch sử K00  
8 7140219 Sư phạm Địa lý K00  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh K00  
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên K00  
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý K00  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
13 7229030 Văn học K00  
14 7310101 Kinh tế K00  
15 7310201 Chính trị học K00  
16 7310401 Tâm lý học K00  
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện K00  
18 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
20 7340301 Kế toán K00  
21 7340302 Kiểm toán K00  
22 7380101 Luật K00  
23 7380107 Luật kinh tế K00  
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) K00  
25 7460101 Toán học K00  
26 7480201 Công nghệ thông tin K00  
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
28 7520201 Kỹ thuật điện K00  
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00  
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y K00  
31 7620110 Khoa học cây trồng K00  
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp K00  
33 7760101 Công tác xã hội K00  
34 7810101 Du lịch K00  
35 7810201 Quản trị khách sạn K00  
36 7850103 Quản lý đất đai K00  
v. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

5.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học    
2 7140210 Sư phạm Tin học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140212 Sư phạm Hóa học    
5 7140213 Sư phạm Sinh học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140218 Sư phạm Lịch sử    
8 7140219 Sư phạm Địa lý    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
12 7220201 Ngôn ngữ Anh    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310201 Chính trị học    
16 7310401 Tâm lý học    
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
18 7340101 Quản trị kinh doanh    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7380101 Luật    
23 7380107 Luật kinh tế    
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)    
25 7460101 Toán học    
26 7480201 Công nghệ thông tin    
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
28 7520201 Kỹ thuật điện    
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y    
31 7620110 Khoa học cây trồng    
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810201 Quản trị khách sạn    
36 7850103 Quản lý đất đai    
vi. ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt một trong các điều kiện sau đây:

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải;

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp;

c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao;

d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học    
2 7140210 Sư phạm Tin học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140212 Sư phạm Hóa học    
5 7140213 Sư phạm Sinh học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140218 Sư phạm Lịch sử    
8 7140219 Sư phạm Địa lý    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
12 7220201 Ngôn ngữ Anh    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310201 Chính trị học    
16 7310401 Tâm lý học    
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
18 7340101 Quản trị kinh doanh    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7380101 Luật    
23 7380107 Luật kinh tế    
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)    
25 7460101 Toán học    
26 7480201 Công nghệ thông tin    
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
28 7520201 Kỹ thuật điện    
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y    
31 7620110 Khoa học cây trồng    
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810201 Quản trị khách sạn    
36 7850103 Quản lý đất đai    
vii. Dự bị đại học, học sinh Lào

7.1 Quy chế

Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình cử tuyển và xét tuyển đối tượng dự bị đại học đảm bảo các điều kiện sau:

- Hoàn thành chương trình dự bị đại học;

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của chương trình đào tạo đăng ký (tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025, 2026 hoặc 3 môn học thuộc chương trình dự bị đại học).

Xét tuyển đối tượng Lưu học sinh Lào (đào tạo theo thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa với tỉnh Hủa Phăn) đã hoàn thành chương trình học tiếng Việt và đạt chuẩn năng lực tiếng Việt do Trường Đại học Hồng Đức đánh giá; hoặc học THPT ở Việt Nam; hoặc có chứng chỉ tiếng Việt theo khung năng lực do các cơ sở đào tạo cấp.

7.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 20/6/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT, Nhà trường).

b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https:dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ ĐKXT:

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận thuộc đối tượng xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực Học bạ THPT/Kết quả học tập THPT;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11; M30  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T02; T07; T10; T11; T12  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; C01; X06  
5 7140210 Sư phạm Tin học C01; C02; D01; X02; X10  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A04; C01  
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X11  
8 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; X13/B04; B08  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C12; X70/C19; D14  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C12; X70/C19; D14  
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C13; X74/C20; D15  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X25/D84  
13 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A01; A02; C01; X07  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; C12; X70/C19; D14  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66  
16 7229030 Văn học C00; C03; C12; X70/C19; D14  
17 7310101 Kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
18 7310201 Chính trị học C00; C03; C07; X70/C19; D14  
19 7310401 Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01  
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện B03; C01; C04; X01/C14; D01  
21 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; X01/C14; D01  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
23 7340301 Kế toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
24 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
25 7380101 Luật C00; C03; C07; X70/C19; D14  
26 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
27 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) A00; A01; A02; C01; X07  
28 7460101 Toán học C01; C02; C04; D01; X02  
29 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01  
30 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
31 7520201 Kỹ thuật điện B03; C01; C02; C04; D01  
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng B03; C01; C02; C04; D01  
33 7620106 Chăn nuôi - Thú y B03; C01; C02; C04; X01/C14  
34 7620110 Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; X01/C14  
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; X01/C14  
36 7760101 Công tác xã hội B03; C03; C04; X01/C14; D01  
37 7810101 Du lịch C00; C03; C12; X70/C19; D14  
38 7810201 Quản trị khách sạn B03; C03; C04; X01/C14; D01; T02; T07; T10; T11; T12  
39 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C04; X01/C14  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 26.2  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 28.42  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 26.28  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D84 24.87  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 28.83  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 26.85  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên A00; A02; B00; C01 25.75  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D15 28.58  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D66 16  
10 7310101 Kinh tế A00; C04; C14; D01 15  
11 7310401 Tâm lý học B00; C00; C19; D01 15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; C04; A01; C14 15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 16  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C04; C14; D01 15  
15 7340301 Kế toán A00; C04; C14; D01 16  
16 7340302 Kiểm toán A00; C04; C14; D01 15  
17 7380101 Luật A00; C00; C19; C20 16  
18 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20 15  
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D84 16  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C04; C14; D01 15  
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 15  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; B00 15  
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y A00; B00; C14; C20 15  
25 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C14; C20 15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C14; C20 15  
27 7620201 Lâm học A00; B00; C14; C20 15  
28 7810101 Du lịch C00; C19; C20; D66 15  
29 7810201 Quản trị khách sạn D01; C04; C14; C20 15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T07 15  
31 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C14; C20 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 25.54  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 28.63  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 29.37  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D84 27.76  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 28.58  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; D01; D09; D10 29.1  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên A00; A02; B00; C01 28.94  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D15 28.13  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D66 21  
10 7310101 Kinh tế A00; C04; C14; D01 16.5  
11 7310401 Tâm lý học B00; C00; C19; D01 18  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; C04; A01; C14 19  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 20  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C04; C14; D01 18  
15 7340301 Kế toán A00; C04; C14; D01 20  
16 7340302 Kiểm toán A00; C04; C14; D01 16.5  
17 7380101 Luật A00; C00; C19; C20 16.5  
18 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20 18  
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D84 20  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C04; C14; D01 19  
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 16.5  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 16.5  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; B00 16.5  
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y A00; B00; C14; C20 16.5  
25 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C14; C20 16.5  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C14; C20 16.5  
27 7620201 Lâm học A00; B00; C14; C20 16.5  
28 7810101 Du lịch C00; C19; C20; D66 16.5  
29 7810201 Quản trị khách sạn D01; C04; C14; C20 16.5  
30 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T07 16.5  
31 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C14; C20 16.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   20  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học   22  
4 7140210 Sư phạm Tin học   19  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn   19  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.2  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   19  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
10 7310101 Kinh tế   15  
11 7310401 Tâm lý học   15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng   15  
15 7340301 Kế toán   15  
16 7340302 Kiểm toán   15  
17 7380101 Luật   15  
18 7380107 Luật Kinh tế   15  
19 7480201 Công nghệ thông tin   15  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15  
21 7520201 Kỹ thuật điện   15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   15  
23 7580302 Quản lý xây dựng   15  
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y   15  
25 7620110 Khoa học cây trồng   15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp   15  
27 7620201 Lâm học   15  
28 7810101 Du lịch   15  
29 7810201 Quản trị khách sạn   15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao   15  
31 7850103 Quản lý đất đai   15  

4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   20  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học   22  
4 7140210 Sư phạm Tin học   19  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn   19  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.2  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   19  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
10 7310101 Kinh tế   15  
11 7310401 Tâm lý học   15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng   15  
15 7340301 Kế toán   15  
16 7340302 Kiểm toán   15  
17 7380101 Luật   15  
18 7380107 Luật Kinh tế   15  
19 7480201 Công nghệ thông tin   15  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15  
21 7520201 Kỹ thuật điện   15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   15  
23 7580302 Quản lý xây dựng   15  
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y   15  
25 7620110 Khoa học cây trồng   15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp   15  
27 7620201 Lâm học   15  
28 7810101 Du lịch   15  
29 7810201 Quản trị khách sạn   15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao   15  
31 7850103 Quản lý đất đai   15  

5. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   20  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học   22  
4 7140210 Sư phạm Tin học   19  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn   19  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.2  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   19  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
10 7310101 Kinh tế   15  
11 7310401 Tâm lý học   15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng   15  
15 7340301 Kế toán   15  
16 7340302 Kiểm toán   15  
17 7380101 Luật   15  
18 7380107 Luật Kinh tế   15  
19 7480201 Công nghệ thông tin   15  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15  
21 7520201 Kỹ thuật điện   15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   15  
23 7580302 Quản lý xây dựng   15  
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y   15  
25 7620110 Khoa học cây trồng   15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp   15  
27 7620201 Lâm học   15  
28 7810101 Du lịch   15  
29 7810201 Quản trị khách sạn   15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao   15  
31 7850103 Quản lý đất đai   15  

6. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   6 IELTS
2 7140201 Giáo dục Mầm non   60 TOEFL
3 7140202 Giáo dục Tiểu học   7 IELTS
4 7140202 Giáo dục Tiểu học   60 TOEFL
5 7140209 Sư phạm Toán học   7 IELTS
6 7140209 Sư phạm Toán học   60 TOEFL
7 7140210 Sư phạm Tin học   6 IELTS
8 7140210 Sư phạm Tin học   60 TOEFL
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   7 IELTS
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn   60 TOEFL
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   60 TOEFL
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   7.5 IELTS
13 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   6.5 IELTS
14 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   60 TOEFL
15 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   60 TOEFL
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   6 IELTS
17 7220201 Ngôn ngữ Anh   60 TOEFL
18 7220201 Ngôn ngữ Anh   5 IELTS
19 7310101 Kinh tế   5 IELTS
20 7310101 Kinh tế   60 TOEFL
21 7310401 Tâm lý học   5 IELTS
22 7310401 Tâm lý học   60 TOEFL
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện   5 IELTS
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện   60 TOEFL
25 7340101 Quản trị kinh doanh   5 IELTS
26 7340101 Quản trị kinh doanh   60 TOEFL
27 7340201 Tài chính-Ngân hàng   5 IELTS
28 7340201 Tài chính-Ngân hàng   60 TOEFL
29 7340301 Kế toán   5 IELTS
30 7340301 Kế toán   60 TOEFL
31 7340302 Kiểm toán   60 TOEFL
32 7340302 Kiểm toán   5 IELTS
33 7380101 Luật   60 TOEFL
34 7380101 Luật   5 IELTS
35 7380107 Luật Kinh tế   60 TOEFL
36 7380107 Luật Kinh tế   5 IELTS
37 7480201 Công nghệ thông tin   5 IELTS
38 7480201 Công nghệ thông tin   60 TOEFL
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   5 IELTS
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   60 TOEFL
41 7520201 Kỹ thuật điện   5 IELTS
42 7520201 Kỹ thuật điện   60 TOEFL
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng   5 IELTS
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng   60 TOEFL
45 7580302 Quản lý xây dựng   5 IELTS
46 7580302 Quản lý xây dựng   60 TOEFL
47 7620106 Chăn nuôi-Thú y   5 IELTS
48 7620106 Chăn nuôi-Thú y   60 TOEFL
49 7620110 Khoa học cây trồng   60 TOEFL
50 7620110 Khoa học cây trồng   5 IELTS
51 7620115 Kinh tế nông nghiệp   60 TOEFL
52 7620115 Kinh tế nông nghiệp   5 IELTS
53 7620201 Lâm học   60 TOEFL
54 7620201 Lâm học   5 IELTS
55 7810101 Du lịch   5 IELTS
56 7810101 Du lịch   60 TOEFL
57 7810201 Quản trị khách sạn   5 IELTS
58 7810201 Quản trị khách sạn   60 TOEFL
59 7810302 Huấn luyện thể thao   5 IELTS
60 7810302 Huấn luyện thể thao   60 TOEFL
61 7850103 Quản lý đất đai   5 IELTS
62 7850103 Quản lý đất đai   60 TOEFL
 

C. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Hồng Đức chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023

Trường Đại học Hồng Đức sử dụng đồng thời 6 phương thức tuyển sinh năm 2023, cụ thể: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023; Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc 2022; Sử dụng kết quả học tập ở THPT; ....

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh tối ngày 22/8. 

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Mức điểm

Ghi chú

 1

7140202

GD Tiểu học

27.63

 

  2 

7140201

GD Mầm non

25.67

 

 3 

7140210

SP Tin học

22.15

 

 4

7140231

SP Tiếng Anh

25.98

 

 5 

7140247

SP Khoa học Tự nhiên

24.78

 

 6

7340301

Kế toán

18.00

 

 7

7340101

Quản trị kinh doanh

16.50

 

 8 

7340201

Tài chính-Ngân hàng

15.00

 

 9

7340302

Kiểm toán

15.00

 

 10 

7380101

Luật

16.00

 

11 

7380107

Luật Kinh tế

15.00

 

12 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.00

 

13 

7520201

Kỹ thuật điện

15.00

 

14 

7480201

Công nghệ thông tin

16.00

 

15 

7620110

Khoa học cây trồng

15.00

 

16

7620106

Chăn nuôi-Thú y

15.00

 

17 

7850103

Quản lý đất đai

15.00

 

18

7220201

Ngôn ngữ Anh

16.00

 

19 

7850101

QL tài nguyên và môi trường

15.00

 

20

7810101

Du lịch

15.00

 

21 

7310101

Kinh tế

15.00

 

22 

7310401

Tâm lý học

15.00

 

23

7320104

Truyền thông đa phương tiện

15.00

 

 

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn thi ở tất cả các tổ hợp (không nhân hệ số, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có); điểm ưu tiên khu vực, đối tượng của thí sinh thực hiện theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tổ hợp xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non phải đảm bảo điểm năng thi năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên x 2/3 ≥ 12,67.

- Ưu tiên trong xét tuyển: Trường hợp có 2 hoặc nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau (điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm cả điểm ưu tiên ĐT và KV), thứ tự ưu tiên như sau:

+ Ưu tiên 1: Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển (ngành GD Mầm non là tổng điểm 2 môn thi văn hóa) không bao gồm điểm KV, ĐT (nếu có) cao hơn;

+ Ưu tiên 2: Thí sinh có điểm môn thi tương ứng với ngành ĐKXT cao hơn, như: môn Tiếng Anh (SP Tiếng Anh), môn Ngữ văn (đối với các tổ hợp có môn Ngữ văn hoặc có cả Ngữ văn và Toán), môn Toán (đối với các tổ hợp khác)/.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Hồng Đức năm 2025 - 2026

Ngày 20 tháng 6 năm 2025, Trường Đại học Hồng Đức đã ban hành Quyết định số 1698/QĐ-ĐHHĐ công bố mức thu học phí áp dụng cho năm học 2025 – 2026. Học phí được chia theo từng loại hình đào tạo và khối ngành, nhằm đảm bảo tính phù hợp với đặc thù đào tạo của từng lĩnh vực.

Đối với hệ đại học chính quy, học phí được chia theo từng khối ngành. Nhóm ngành Sư phạm và Kinh tế – Luật có mức học phí 373.000 VNĐ/tín chỉ, nhóm ngành Công nghệ thông tin, Logistics và Kỹ thuật có học phí cao hơn, từ 416.000 đến 434.000 VNĐ/tín chỉ, nhóm ngành Xã hội và Du lịch có mức 396.000 VNĐ/tín chỉ.

Khối ngành Học phí/năm học (VNĐ)
Sư phạm, Kinh tế, Luật 13.057.000
Xã hội, Du lịch 13.893.000
Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Logistics 15.191.000

Với hệ vừa làm vừa học và từ xa, học phí cao hơn so với hệ chính quy. Các ngành Sư phạm, Kinh tế và Luật có mức 485.000 VNĐ/tín chỉ, các ngành Kỹ thuật và Công nghệ thông tin dao động từ 540.000 đến 565.000 VNĐ/tín chỉ, nhóm ngành Xã hội và Du lịch có mức 515.000 VNĐ/tín chỉ. 

Khối ngành

Học phí/năm học (VNĐ)

Sư phạm, Kinh tế, Luật

16.970.000

Xã hội, Du lịch

18.018.000

Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Logistics

19.747.000

Ở bậc sau đại học, học phí được quy định riêng cho từng ngành và cấp đào tạo. Bậc thạc sĩ có học phí dao động từ 19,58 triệu đồng đến 22,78 triệu đồng/năm, tùy theo khối ngành. Bậc tiến sĩ có mức cao hơn, từ 32,64 triệu đồng đối với các ngành Kinh tế, Sư phạm đến gần 38 triệu đồng đối với khối Khoa học tự nhiên và Kỹ thuật, còn khối Khoa học xã hội ở mức 34,73 triệu đồng/năm.

Đặc biệt, sinh viên ngành sư phạm thuộc diện đào tạo theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP được Nhà nước hỗ trợ miễn học phí lần đầu, góp phần khuyến khích người học theo đuổi nghề giáo. Tuy nhiên, nếu sinh viên học lại hoặc học cải thiện, khoản phí này sẽ do người học tự chi trả. Các học phần học lại, học cải thiện hoặc học ngành 2 đều được tính học phí theo đơn giá tín chỉ của từng nhóm ngành. Nhìn chung, mức học phí năm 2025 – 2026 của Trường Đại học Hồng Đức vừa có sự phân hóa hợp lý theo ngành đào tạo, vừa đảm bảo chính sách ưu đãi đặc biệt cho khối ngành sư phạm.

B. Học phí trường Đại học Hồng Đức năm 2024 - 2025

Năm học 2024 – 2025, Trường Đại học Hồng Đức ban hành Quyết định số 2593/QĐ-ĐHHĐ ngày 15/8/2024 quy định mức học phí áp dụng cho các hệ đào tạo. Đối với hệ đại học chính quy, mức thu được xác định theo từng nhóm ngành. Ngành Sư phạm và các ngành thuộc khối Kinh tế, Luật có mức học phí bằng nhau, trung bình 11,87 triệu đồng/năm, tương ứng 340.000 đồng/tín chỉ. Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin và Xây dựng có mức cao hơn, đạt 13,81 triệu đồng/năm, với 395.000 đồng/tín chỉ. Trong khi đó, nhóm ngành Nhân văn, Du lịch và Xã hội có mức trung bình khoảng 12,63 triệu đồng/năm, tương ứng 360.000 đồng/tín chỉ.

Đối với hệ vừa làm vừa học và từ xa, học phí được quy định cao hơn so với hệ chính quy nhằm phù hợp với đặc thù đào tạo. Cụ thể, nhóm ngành Sư phạm, Kinh tế và Luật có mức 15,44 triệu đồng/năm, nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ thông tin là 18,02 triệu đồng/năm, còn nhóm ngành Xã hội và Du lịch là 16,3 triệu đồng/năm. Chính sách này vừa phản ánh sự khác biệt trong hình thức đào tạo, vừa đảm bảo nguồn lực phục vụ cho các chương trình ngoài chính quy.

Ở hệ cao đẳng, ngành Giáo dục Mầm non có học phí 11,18 triệu đồng/năm, trong khi hệ Liên thông được áp dụng mức 14,53 triệu đồng/năm. Đối với bậc sau đại học, mức học phí cũng có sự phân hóa. Chương trình thạc sĩ dao động từ 17,8 đến 20,7 triệu đồng/năm, còn chương trình tiến sĩ cao hơn, từ 29,67 đến 34,52 triệu đồng/năm tùy theo khối ngành. Điều này thể hiện sự cân đối giữa chi phí đào tạo và yêu cầu chuyên sâu của các bậc học cao hơn.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)

Đại học Vinh

Xem chi tiết

~12-16 triệu VND/năm

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

15-18 triệu VND/năm

Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

15-20 triệu VND/năm

Đại học Duy Tân

Xem chi tiết

20-25 triệu VND/năm

Đại học Quy Nhơn

Xem chi tiết

15-18 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

TT Ngành đào tạo Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
I Các ngành đào tạo sư phạm
1 Sư phạm Toán học 7140209
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
Toán học, Vật lý, Tin học
Toán học, Vật lý, Ngữ văn
2 Sư phạm Vật ỉý 7140211
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
Toán học, Vật lý, Sinh học
Toán học, Vật lý, Ngữ văn
3 Sư phạm Hóa học 7140212
Toán học, Hóa học, Vật lý
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
Toán học, Hóa học, Sinh học
Toán học, Hóa học, Ngữ văn
4 Sư phạm Sinh học 7140213
Toán học, Sinh học, Hóa học
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
Toán học, Sinh học, Vật lý
Toán học, Sinh học, Ngữ Văn
5 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
Toán học, Vật lý, Sinh học
Toán học, Vật lý, Ngữ Văn
6 Sư phạm Tin học 7140210
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
Toán học, Vật lý, Địa lý
Toán học, Vật lý, Sinh học
7 Sư phạm Ngữ văn 7140217
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
8 Sư phạm Lịch sử 7140218
Ngữ vãn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
9 Sư phạm Địa lý 7140219
Ngữ văn, Địa lý, Lịch sử
Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lý, Toán học
10 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231
Tiếng Anh, Toán học, Ngữ văn
Tiếng Anh, Toán học, Vật lý
Tiếng Anh, Toán học, Lịch sử
Tiếng Anh, Toán học, Địa lý
12 giáo dục Thể chất 7140206
Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
Ngữ vãn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu
13 giáo dục Tiểu học 7140202
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, Hóa học
Ngữ văn, Toán học, Sinh học
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
14 giáo dục Mầm non 7140201
Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
II Các ngành đào tạo ngoài sư phạm
15 Toán học 7460101
Toán học, Ngữ Văn, Hóa học
Toán học, Ngữ Văn, Vật lý
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lý
16 Công nghệ thông tin 7480201
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Địa lý
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
17 Truyền thông đa phương tiện 7320104
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Địa lý
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
18 Kỹ thuật điện 7520201
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
20 Chăn nuôi - Thú y 7620106
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Địa lý
Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL
21 Khoa học cây trồng 7620110
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Địa lý
Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL
22 Quản lý đất đai 7850103
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Địa lý
Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL
23 Kinh tế nông nghiệp 7620115
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Địa lý
Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL
24 Quản trị kinh doanh 7340101
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
25 Tài chính - Ngân hàng 7340201
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
26 Kế toán 7340301
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
27 Kiểm toán 7340302
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
28 Kinh tế 7310101
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
30 Luật 7380101
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL
31 Luật kinh tế 7380107
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, Vật lý
32 Chính trị học 7310201
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tể - PL
33 Văn học 7229030
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
34 Công tác xã hội 7760101
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
35 Du lịch 7810101
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
36 Quản trị khách sạn 7810201

Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

37 Ngôn ngữ Anh 7220201

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý
Tiếng Anh, Ngữ văn, GD kinh tế -PL
Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý

38 Huấn luyện thể thao 7810201 Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
Ngữ văn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu
39 Tâm lý học 7310401 Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Sinh học
40 Công nghệ vi mạch bán dẫn (dự kiến)   Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Một số hình ảnh

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ