Đề án tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức
Video giới thiệu trường Đại học Hồng Đức
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hồng Đức
- Tên tiếng Anh: Hong Duc University (HDU)
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: HDT
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
- SĐT: 0237.3910.222
- Website: http://www.hdu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHHongDuc/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 2/3 ngưỡng của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Riêng các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.
b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi văn hóa của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 10,00 điểm trở lên. Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
1.2 Thời gian xét tuyển
a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.
b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Sở GDĐT. Sau khi có kết quả thi TN THPT, thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT trong thời gian quy định của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến hoặc trực tiếp nơi đăng ký dự thi.
c) Hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp Phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT theo hướng dẫn của Sở GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét với tất cả các CTĐT trừ CTĐT giáo viên)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
a) Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) ở THPT từ 20,65 điểm (dự kiến); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt từ 18,00 điểm trở lên; riêng các ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Logictic và quản lý chuỗi cung ứng, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin đạt từ 20,00 điểm; đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 cần phải đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
2.2 Thời gian xét tuyển
a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026 và từ ngày 01/5/2026 đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026. Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.
b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https://dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.
c) Hồ sơ ĐKXT
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Bản sao có chứng thực: Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026;
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.
Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
3.2 Thời gian xét tuyển
a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.
b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Quy chế
Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.
Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
4.2 Thời gian xét tuyển
a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.
b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Quy chế
Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.
Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
5.2 Thời gian xét tuyển
a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.
b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
6.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt một trong các điều kiện sau đây:
a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải;
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp;
c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao;
d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
7.1 Quy chế
Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình cử tuyển và xét tuyển đối tượng dự bị đại học đảm bảo các điều kiện sau:
- Hoàn thành chương trình dự bị đại học;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của chương trình đào tạo đăng ký (tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025, 2026 hoặc 3 môn học thuộc chương trình dự bị đại học).
Xét tuyển đối tượng Lưu học sinh Lào (đào tạo theo thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa với tỉnh Hủa Phăn) đã hoàn thành chương trình học tiếng Việt và đạt chuẩn năng lực tiếng Việt do Trường Đại học Hồng Đức đánh giá; hoặc học THPT ở Việt Nam; hoặc có chứng chỉ tiếng Việt theo khung năng lực do các cơ sở đào tạo cấp.
7.2 Thời gian xét tuyển
a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 20/6/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT, Nhà trường).
b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https:dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.
c) Hồ sơ ĐKXT:
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận thuộc đối tượng xét tuyển;
- Bản sao có chứng thực Học bạ THPT/Kết quả học tập THPT;
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
Điểm chuẩn các năm


1. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 26.2 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; M00 | 28.42 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07 | 26.28 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D84 | 24.87 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01 | 28.83 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 26.85 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | A00; A02; B00; C01 | 25.75 | |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D15 | 28.58 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D66 | 16 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; C04; C14; D01 | 15 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; C19; D01 | 15 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; C04; A01; C14 | 15 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C04; C14; D01 | 16 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C04; C14; D01 | 15 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; C04; C14; D01 | 16 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C04; C14; D01 | 15 | |
| 17 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20 | 16 | |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20 | 15 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D84 | 16 | |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C04; C14; D01 | 15 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | A00; B00; C14; C20 | 15 | |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C14; C20 | 15 | |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C14; C20 | 15 | |
| 27 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; C14; C20 | 15 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C19; C20; D66 | 15 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C04; C14; C20 | 15 | |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T02; T05; T07 | 15 | |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C14; C20 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 25.54 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; M00 | 28.63 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07 | 29.37 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D84 | 27.76 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01 | 28.58 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A00; D01; D09; D10 | 29.1 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | A00; A02; B00; C01 | 28.94 | |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D15 | 28.13 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D14; D66 | 21 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; C04; C14; D01 | 16.5 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; C19; D01 | 18 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; C04; A01; C14 | 19 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C04; C14; D01 | 20 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C04; C14; D01 | 18 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; C04; C14; D01 | 20 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C04; C14; D01 | 16.5 | |
| 17 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20 | 16.5 | |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20 | 18 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D84 | 20 | |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C04; C14; D01 | 19 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; B00 | 16.5 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 16.5 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 16.5 | |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | A00; B00; C14; C20 | 16.5 | |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C14; C20 | 16.5 | |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C14; C20 | 16.5 | |
| 27 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; C14; C20 | 16.5 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C19; C20; D66 | 16.5 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C04; C14; C20 | 16.5 | |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T02; T05; T07 | 16.5 | |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C14; C20 | 16.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.2 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 | ||
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 | ||
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.2 | ||
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 19 | ||
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | ||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 15 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 15 | ||
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | ||
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 15 | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 | ||
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15 | ||
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 | ||
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 |
4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.2 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 | ||
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 | ||
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.2 | ||
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 19 | ||
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | ||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 15 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 15 | ||
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | ||
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 15 | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 | ||
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15 | ||
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 | ||
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 |
5. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.2 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 | ||
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 | ||
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.2 | ||
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 19 | ||
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | ||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 15 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 15 | ||
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15 | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | ||
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 15 | ||
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 | ||
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15 | ||
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15 | ||
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 | ||
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 |
6. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 6 | IELTS | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 60 | TOEFL | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7 | IELTS | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 60 | TOEFL | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7 | IELTS | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | TOEFL | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 6 | IELTS | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 60 | TOEFL | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 7 | IELTS | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 60 | TOEFL | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 60 | TOEFL | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7.5 | IELTS | |
| 13 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 6.5 | IELTS | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 60 | TOEFL | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 60 | TOEFL | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 6 | IELTS | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | TOEFL | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5 | IELTS | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | 5 | IELTS | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế | 60 | TOEFL | |
| 21 | 7310401 | Tâm lý học | 5 | IELTS | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | 60 | TOEFL | |
| 23 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 5 | IELTS | |
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 60 | TOEFL | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 5 | IELTS | |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 60 | TOEFL | |
| 27 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 5 | IELTS | |
| 28 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 60 | TOEFL | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | 5 | IELTS | |
| 30 | 7340301 | Kế toán | 60 | TOEFL | |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | 60 | TOEFL | |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | 5 | IELTS | |
| 33 | 7380101 | Luật | 60 | TOEFL | |
| 34 | 7380101 | Luật | 5 | IELTS | |
| 35 | 7380107 | Luật Kinh tế | 60 | TOEFL | |
| 36 | 7380107 | Luật Kinh tế | 5 | IELTS | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5 | IELTS | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60 | TOEFL | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 5 | IELTS | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 60 | TOEFL | |
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 5 | IELTS | |
| 42 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 60 | TOEFL | |
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 5 | IELTS | |
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60 | TOEFL | |
| 45 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 5 | IELTS | |
| 46 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | TOEFL | |
| 47 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 5 | IELTS | |
| 48 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 60 | TOEFL | |
| 49 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 60 | TOEFL | |
| 50 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 5 | IELTS | |
| 51 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 60 | TOEFL | |
| 52 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 5 | IELTS | |
| 53 | 7620201 | Lâm học | 60 | TOEFL | |
| 54 | 7620201 | Lâm học | 5 | IELTS | |
| 55 | 7810101 | Du lịch | 5 | IELTS | |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 60 | TOEFL | |
| 57 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 5 | IELTS | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 60 | TOEFL | |
| 59 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 5 | IELTS | |
| 60 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 60 | TOEFL | |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | 5 | IELTS | |
| 62 | 7850103 | Quản lý đất đai | 60 | TOEFL |
C. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Hồng Đức chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023
Trường Đại học Hồng Đức sử dụng đồng thời 6 phương thức tuyển sinh năm 2023, cụ thể: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023; Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc 2022; Sử dụng kết quả học tập ở THPT; ....
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh tối ngày 22/8.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Mức điểm |
Ghi chú |
|
1 |
7140202 |
GD Tiểu học |
27.63 |
|
|
2 |
7140201 |
GD Mầm non |
25.67 |
|
|
3 |
7140210 |
SP Tin học |
22.15 |
|
|
4 |
7140231 |
SP Tiếng Anh |
25.98 |
|
|
5 |
7140247 |
SP Khoa học Tự nhiên |
24.78 |
|
|
6 |
7340301 |
Kế toán |
18.00 |
|
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16.50 |
|
|
8 |
7340201 |
Tài chính-Ngân hàng |
15.00 |
|
|
9 |
7340302 |
Kiểm toán |
15.00 |
|
|
10 |
7380101 |
Luật |
16.00 |
|
|
11 |
7380107 |
Luật Kinh tế |
15.00 |
|
|
12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15.00 |
|
|
13 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
15.00 |
|
|
14 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
16.00 |
|
|
15 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15.00 |
|
|
16 |
7620106 |
Chăn nuôi-Thú y |
15.00 |
|
|
17 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
15.00 |
|
|
18 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
16.00 |
|
|
19 |
7850101 |
QL tài nguyên và môi trường |
15.00 |
|
|
20 |
7810101 |
Du lịch |
15.00 |
|
|
21 |
7310101 |
Kinh tế |
15.00 |
|
|
22 |
7310401 |
Tâm lý học |
15.00 |
|
|
23 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
15.00 |
|
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn thi ở tất cả các tổ hợp (không nhân hệ số, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có); điểm ưu tiên khu vực, đối tượng của thí sinh thực hiện theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Tổ hợp xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non phải đảm bảo điểm năng thi năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên x 2/3 ≥ 12,67.
- Ưu tiên trong xét tuyển: Trường hợp có 2 hoặc nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau (điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm cả điểm ưu tiên ĐT và KV), thứ tự ưu tiên như sau:
+ Ưu tiên 1: Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển (ngành GD Mầm non là tổng điểm 2 môn thi văn hóa) không bao gồm điểm KV, ĐT (nếu có) cao hơn;
+ Ưu tiên 2: Thí sinh có điểm môn thi tương ứng với ngành ĐKXT cao hơn, như: môn Tiếng Anh (SP Tiếng Anh), môn Ngữ văn (đối với các tổ hợp có môn Ngữ văn hoặc có cả Ngữ văn và Toán), môn Toán (đối với các tổ hợp khác)/.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Hồng Đức năm 2025 - 2026
Ngày 20 tháng 6 năm 2025, Trường Đại học Hồng Đức đã ban hành Quyết định số 1698/QĐ-ĐHHĐ công bố mức thu học phí áp dụng cho năm học 2025 – 2026. Học phí được chia theo từng loại hình đào tạo và khối ngành, nhằm đảm bảo tính phù hợp với đặc thù đào tạo của từng lĩnh vực.
Đối với hệ đại học chính quy, học phí được chia theo từng khối ngành. Nhóm ngành Sư phạm và Kinh tế – Luật có mức học phí 373.000 VNĐ/tín chỉ, nhóm ngành Công nghệ thông tin, Logistics và Kỹ thuật có học phí cao hơn, từ 416.000 đến 434.000 VNĐ/tín chỉ, nhóm ngành Xã hội và Du lịch có mức 396.000 VNĐ/tín chỉ.
Với hệ vừa làm vừa học và từ xa, học phí cao hơn so với hệ chính quy. Các ngành Sư phạm, Kinh tế và Luật có mức 485.000 VNĐ/tín chỉ, các ngành Kỹ thuật và Công nghệ thông tin dao động từ 540.000 đến 565.000 VNĐ/tín chỉ, nhóm ngành Xã hội và Du lịch có mức 515.000 VNĐ/tín chỉ.
Ở bậc sau đại học, học phí được quy định riêng cho từng ngành và cấp đào tạo. Bậc thạc sĩ có học phí dao động từ 19,58 triệu đồng đến 22,78 triệu đồng/năm, tùy theo khối ngành. Bậc tiến sĩ có mức cao hơn, từ 32,64 triệu đồng đối với các ngành Kinh tế, Sư phạm đến gần 38 triệu đồng đối với khối Khoa học tự nhiên và Kỹ thuật, còn khối Khoa học xã hội ở mức 34,73 triệu đồng/năm.
B. Học phí trường Đại học Hồng Đức năm 2024 - 2025
Năm học 2024 – 2025, Trường Đại học Hồng Đức ban hành Quyết định số 2593/QĐ-ĐHHĐ ngày 15/8/2024 quy định mức học phí áp dụng cho các hệ đào tạo. Đối với hệ đại học chính quy, mức thu được xác định theo từng nhóm ngành. Ngành Sư phạm và các ngành thuộc khối Kinh tế, Luật có mức học phí bằng nhau, trung bình 11,87 triệu đồng/năm, tương ứng 340.000 đồng/tín chỉ. Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin và Xây dựng có mức cao hơn, đạt 13,81 triệu đồng/năm, với 395.000 đồng/tín chỉ. Trong khi đó, nhóm ngành Nhân văn, Du lịch và Xã hội có mức trung bình khoảng 12,63 triệu đồng/năm, tương ứng 360.000 đồng/tín chỉ.
Đối với hệ vừa làm vừa học và từ xa, học phí được quy định cao hơn so với hệ chính quy nhằm phù hợp với đặc thù đào tạo. Cụ thể, nhóm ngành Sư phạm, Kinh tế và Luật có mức 15,44 triệu đồng/năm, nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ thông tin là 18,02 triệu đồng/năm, còn nhóm ngành Xã hội và Du lịch là 16,3 triệu đồng/năm. Chính sách này vừa phản ánh sự khác biệt trong hình thức đào tạo, vừa đảm bảo nguồn lực phục vụ cho các chương trình ngoài chính quy.
Ở hệ cao đẳng, ngành Giáo dục Mầm non có học phí 11,18 triệu đồng/năm, trong khi hệ Liên thông được áp dụng mức 14,53 triệu đồng/năm. Đối với bậc sau đại học, mức học phí cũng có sự phân hóa. Chương trình thạc sĩ dao động từ 17,8 đến 20,7 triệu đồng/năm, còn chương trình tiến sĩ cao hơn, từ 29,67 đến 34,52 triệu đồng/năm tùy theo khối ngành. Điều này thể hiện sự cân đối giữa chi phí đào tạo và yêu cầu chuyên sâu của các bậc học cao hơn.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển
|
| I | Các ngành đào tạo sư phạm | ||
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 |
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Tin học Toán học, Vật lý, Ngữ văn |
| 2 | Sư phạm Vật ỉý | 7140211 |
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Sinh học Toán học, Vật lý, Ngữ văn |
| 3 | Sư phạm Hóa học | 7140212 |
Toán học, Hóa học, Vật lý
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh Toán học, Hóa học, Sinh học Toán học, Hóa học, Ngữ văn |
| 4 | Sư phạm Sinh học | 7140213 |
Toán học, Sinh học, Hóa học
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh Toán học, Sinh học, Vật lý Toán học, Sinh học, Ngữ Văn |
| 5 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 |
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Sinh học Toán học, Vật lý, Ngữ Văn |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 |
Toán học, Vật lý, Hóa học
Toán học, Vật lý, Tiếng Anh Toán học, Vật lý, Địa lý Toán học, Vật lý, Sinh học |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 |
Ngữ vãn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
| 9 | Sư phạm Địa lý | 7140219 |
Ngữ văn, Địa lý, Lịch sử
Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lý, Toán học |
| 10 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 |
Tiếng Anh, Toán học, Ngữ văn
Tiếng Anh, Toán học, Vật lý Tiếng Anh, Toán học, Lịch sử Tiếng Anh, Toán học, Địa lý |
| 12 | giáo dục Thể chất | 7140206 |
Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Ngữ vãn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu |
| 13 | giáo dục Tiểu học | 7140202 |
Ngữ văn, Toán học, Địa lý
Ngữ văn, Toán học, Hóa học Ngữ văn, Toán học, Sinh học Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
| 14 | giáo dục Mầm non | 7140201 |
Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu |
| II | Các ngành đào tạo ngoài sư phạm | ||
| 15 | Toán học | 7460101 |
Toán học, Ngữ Văn, Hóa học
Toán học, Ngữ Văn, Vật lý Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lý |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 18 | Kỹ thuật điện | 7520201 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
Toán học, Ngữ văn, Vật lý
Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 20 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
| 22 | Quản lý đất đai | 7850103 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
| 23 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 |
Toán học, Ngữ văn, Hóa học
Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Địa lý Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế - PL |
| 24 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
| 26 | Kế toán | 7340301 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
| 27 | Kiểm toán | 7340302 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
| 28 | Kinh tế | 7310101 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL |
| 30 | Luật | 7380101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL |
| 31 | Luật kinh tế | 7380107 |
Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, Vật lý |
| 32 | Chính trị học | 7310201 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tể - PL |
| 33 | Văn học | 7229030 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Toán học |
| 34 | Công tác xã hội | 7760101 |
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
| 35 | Du lịch | 7810101 |
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế - PL Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
| 36 | Quản trị khách sạn | 7810201 |
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử |
| 37 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 |
Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học |
| 38 | Huấn luyện thể thao | 7810201 | Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Ngữ văn, GD Kinh tế- PL, Năng khiếu |
| 39 | Tâm lý học | 7310401 | Ngữ văn, Toán học, Lịch sử Ngữ văn, Toán học, Địa lý Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán học, Sinh học |
| 40 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (dự kiến) | Toán học, Ngữ văn, Vật lý Toán học, Ngữ văn, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Sinh học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|


