Đề án tuyển sinh trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi School of Business and Management (HSB)
  • Mã trường: QHD
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Thạc sĩ
  • Lĩnh vực: Kinh doanh
  • Địa chỉ: Nhà B1, số 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 0868 22 66 56
  • Email: tuyensinhdaihoc@hsb.edu.vn
  • Website: https://hsb.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HSB.VNU.EDU/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức):

Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS)

Phạm vi tuyển sinh: HSB tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

1.2 Quy chế

  • Phương thức 2 (mã phương thức: 100): Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (chấp nhận quy đổi điểm Chứng chỉ Ielts hoặc tương đương để thay thế điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.  
2 7340401 Quản trị An ninh phi truyền thống A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.  
3 7900101 Quản trị doanh nghiệp và công nghệ A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.  
4 7900102 Marketing và truyền thông A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.  
5 7900103 Quản trị nhân lực và nhân tài A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.  
6 7900189 Quản trị và An ninh A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.  
 
2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức):

Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS)

Phạm vi tuyển sinh: HSB tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

2.2 Quy chế

  • Phương thức 1 (mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe    
2 7340401 Quản trị An ninh phi truyền thống    
3 7900101 Quản trị doanh nghiệp và công nghệ    
4 7900102 Marketing và truyền thông    
5 7900103 Quản trị nhân lực và nhân tài    
6 7900189 Quản trị và An ninh    
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

  • Phương thức 3 (mã phương thức: 401): Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe Q00  
2 7340401 Quản trị An ninh phi truyền thống Q00  
3 7900101 Quản trị doanh nghiệp và công nghệ Q00  
4 7900102 Marketing và truyền thông Q00  
5 7900103 Quản trị nhân lực và nhân tài Q00  
6 7900189 Quản trị và An ninh Q00  
4
Xét kết quả EQ và điểm thi THPT

4.1 Quy chế

Phương thức 4 (mã phương thức 500): Xét tuyển kết quả thi phỏng vấn EQ với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Đối với tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài, xét tuyển theo Đại học Victoria yêu cầu.

Phương thức: Xét tuyển với bằng tốt nghiệp THPT, điểm trung bình chung lớp 12 và chứng chỉ Tiếng Anh;

Phương thức: Xét tuyển sử dụng điểm thi A-Level.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe    
2 7340401 Quản trị An ninh phi truyền thống    
3 7900101 Quản trị doanh nghiệp và công nghệ    
4 7900102 Marketing và truyền thông    
5 7900103 Quản trị nhân lực và nhân tài    
6 7900189 Quản trị và An ninh    

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
Media VietJack
2. Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

a. Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7900101 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ D01; A01; D07; D08 22  
2 7900102 Marketing và Truyền thông D01; D09; D10; D96 21.2  
3 7900103 Quản trị Nhân lực và Nhân tài D01; D09; D10; D96 21  
4 7900189 Quản trị và An ninh D01; A01; D07; D08 22  

b. Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7900101 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ   85  
2 7900102 Marketing và Truyền thông   83  
3 7900103 Quản trị Nhân lực và Nhân tài   80  
4 7900189 Quản trị và An ninh   85  

c. Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7900101 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ D01; A01; D07; D08 5.5 Ielts 5.5, Xét kết hợp KQ học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT đạt tối thiểu 8.0 điểm/ môn (trong đó bắt buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn học nào dưới 7.0.
2 7900102 Marketing và Truyền thông D01; D09; D10; D96 5.5 Ielts 5.5, Xét kết hợp KQ học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT đạt tối thiểu 8.0 điểm/ môn (trong đó bắt buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn học nào dưới 7.0.
3 7900103 Quản trị Nhân lực và Nhân tài D01; D09; D10; D96 5.5 Ielts 5.5, Xét kết hợp KQ học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT đạt tối thiểu 8.0 điểm/ môn (trong đó bắt buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn học nào dưới 7.0.
4 7900189 Quản trị và An ninh D01; A01; D07; D08 5.5 Ielts 5.5, Xét kết hợp KQ học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT đạt tối thiểu 8.0 điểm/ môn (trong đó bắt buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn học nào dưới 7.0.

d. Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7900101 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ   1340 CCTAQT SAT
2 7900102 Marketing và Truyền thông   1340 CCTAQT SAT

3. Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Trường Trường Quản trị và kinh doanh - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

TT

Ngành học

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị và An ninh (MAS)

7900189

22

2

Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET)

7900101

21.55

3

Marketing và Truyền thông (MAC)

7900102

21.55

4

Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT)

7900103

20.55

4. Điểm chuẩn chính thức Trường Quản trị Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội 2022

Mức điểm chuẩn trúng tuyển xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội cao nhất 22,05 điểm.

Điểm chuẩn Trường Quản trị Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội 2022

TT

Ngành học

Điểm chuẩn

1

Quản trị và An ninh (MAS)

22.05

2

Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET)

21.15

3

Marketing và Truyền thông (MAC)

21

4

Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT)

20.05

 

Học phí

A. Học phí Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) – ĐHQGHN năm 2025 - 2026

Học phí toàn khóa (VNĐ): Học phí: 60 triệu/năm ( (Sinh viên nộp học phí 2 kỳ/ 1 năm học và nộp học phí trước tối thiểu 02 tuần trước khi kỳ học bắt đầu theo thông báo của HSB; Học phí các năm học tiếp theo có thể có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm theo quy định của nhà nước hoặc theo tình hình lạm phát/ giảm phát của nền kinh tế nhưng không quá 10%/ năm trừ trường hợp đặc biệt (siêu lạm phát)

B. Học phí Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) – ĐHQGHN năm 2022 - 2023

Stt

Chương trình đào tạo

Học phí toàn khóa

1

Cử nhân Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET)

255.000.000 đ

2

Cử nhân Marketing và Truyền thông (MAC)

235.000.000 đ

3

Cử nhân Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT)

235.000.000 đ

4

Cử nhân Quản trị và An ninh (MAS)

350.000.000 đ

- Sinh viên nộp học phí theo các đợt vào tuần đầu của mỗi học kỳ theo thông báo của HSB;

- Mức học phí không thay đổi trong toàn khóa học (4 năm).

- Riêng ngành MAS, sinh viên đăng ký học bán trú, buổi chiều học các học phần lựa chọn theo nhu cầu cá nhân nộp thêm 200.000.000 đ.

Chương trình đào tạo

1. Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

2. Quản trị An ninh phi truyền thống

• Mã ngành: 7340401

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

3. Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ

• Mã ngành: 7900101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

4. Marketing và Truyền thông

• Mã ngành: 7900102

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

5. Quản trị Nhân lực và Nhân tài

• Mã ngành: 7900103

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

6. Quản trị và An ninh

• Mã ngành: 7900189

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ