Đề án tuyển sinh trường Đại học Phương Đông
Video giới thiệu trường Đại học Phương Đông
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Phương Đông
- Tên tiếng Anh: Phuong Dong University
- Mã trường: DPD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Cao đẳng Liên thông Văn bằng 2
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- SĐT: 024-3784-8513 (14/15/16/17/18)
- Email: tspd@dhpd.edu.vn
- Website: http://phuongdong.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/phuongdonguniversity/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Điều kiện xét tuyển
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ≥ 15đ.
1.2 Quy chế
Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) đã bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp môn xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, không nhân hệ số; điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không). Không phân biệt kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh học theo chương trình 2006 và 2018.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) ≥ 18đ
2.2 Quy chế
Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ), Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký xét tuyển hoặc Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành). Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) không nhân hệ số, bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội
Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN: HSA ≥ 50đ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội
Xét kết quả thi ĐGTD: TSA ≥ 40đ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc học bạ với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc.
Đối với ngành Kiến trúc:
+ Không nhân hệ số đối với môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2), phải đạt từ 5,00 trở lên,;
+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả môn thi năng khiếu do các trường đại học khác tổ chức./.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2025 mới nhất

B. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 15 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09 | 20 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 16 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01 | 16 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 16 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc | H00; V00 | 15 | |
| 14 | 7580101 | Kiến trúc | V01; V02 | 20 | Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2 |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 16 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 7.5 | ĐTB lớp 12 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 8.4 | ĐTB lớp 12 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 25 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09 | 8.2 | ĐTB lớp 12 |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09 | 24 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngàn hàng | A00; A01; D01 | 7.5 | ĐTB lớp 12 |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 21 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 7.5 | ĐTB lớp 12 |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 21.5 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | H00; V00; V01; V02 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | H00; V00 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | V01; V02 | 25 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 29 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 32 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 33 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 23 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Phương Đông năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phương Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đã có điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 20 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 16 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 16 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số) | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện) | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng) | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phưong Đông. Kiến trúc nội thất) | H00; V00; V01; V02 | 20 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24 | |
| 13 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch) | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số) | A01; C03; D01; D09 | 21 |
D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Phương Đông 2023
Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm - kết quả học tập THPT trường Đại học Phương Đông năm 2023 đã được công bố.
Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Phương Đông thông báo điểm đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm vào đại học chính quy năm 2023, theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
Điểm chuẩn học bạ Đại học Phương Đông 2023

ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
- Điểm đủ điều kiện trúng tuyển đối với phương thức 200 và 406 là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi môn phải lớn hơn 1.00 điểm), được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10); điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không).
- Đối với tổ hợp L12 (điểm TB năm lớp 12): Học lực năm lớp 12 đạt loại Trung bình và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên. Riêng xét tuyển các ngành ngôn ngữ: điểm TB năm lớp 12 môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 trở lên.
- Đối với ngành Kiến trúc:
Phương thức 406: Tổng điểm TB 3 học kỳ của 2 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển V00, V01 và V02 ≥14,00 điểm; điểm trung bình 3 học kỳ của môn Ngữ văn trong tổ hợp H00 ≥ 7,00; điểm môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2) phải ≥ 5,00 trở lên;
Tổ hợp L12V: Điểm TBC cả năm lớp 12 ≥ 7,0 trở lên; kết hợp điểm môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2) phải ≥ 5,00 trở lên.
Thí sinh được công nhận kết quả trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Được công nhận tốt nghiệp THPT;
- Từ ngày 10/7 đến 17h00 ngày 30/7/2023, thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Website tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và PHẢI đăng ký lại nguyện vọng đã trúng tuyển sớm vào trường ĐH Phương Đông là nguyện vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển. (Mã trường và mã phương thức xét tuyển các bạn xem trong ảnh 2 đính kèm bên dưới nhé).
TRA CỨU KẾT QUẢ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN SỚM:
Từ ngày 05/07/2023, thí sinh có thể tra cứu kết quả đủ điều kiện trúng tuyển sớm trên website của trường: http://phuongdong.edu.vn/ketqua
Học phí
A. Dự kiến học phí Đại học Phương Đông năm 2025 - 2026
- Mức học phí chung: 19.800.000 VNĐ – 25.300.000 VNĐ/năm.
- Khối ngành Ngôn ngữ, Kỹ thuật – Công nghệ: 19.000.000 VNĐ/năm.
- Ngành Kiến trúc, Ngôn ngữ Nhật: 22.000.000 VNĐ/năm.
- Học phí theo tín chỉ: 370.000 VNĐ/tín chỉ.
- Lộ trình tăng học phí (nếu có): Không quá 10% cho năm học tiếp theo.



