Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
- Tên tiếng Anh: University of Technology and Management (UTM)
- Mã trường: DCQ
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Sau đại học đại học liên thông văn bằng 2 tại chức
- Địa chỉ: Lô 1-4, số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội
- SĐT: (024) 37 632 890 (024) 36 320 743
- Email: contact@utm.edu.vn
- Website: http://utm.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocCongNgheQuanLyHN/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
- Thí sinh có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT năm 2026 đạt từ 15.0 điểm) áp dụng cho tất cả các ngành (riêng ngành Luật và Luật kinh tế là 18 điểm). Áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển. Trong đó phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
- Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) của tối thiểu 03 môn học đạt từ 20.0 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét. Trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Chỉ tiêu
- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
Điểm chuẩn các năm

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2024
a. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 16 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | 16 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; C00 | 16 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; C00 | 16 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 16 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 16 |
b. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 20 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | 20 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; C00 | 20 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | 20 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; C00 | 20 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 20 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 20 |
3. Điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2023
Trường Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm đợt 1 năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là 15 điểm, áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo và các tổ hợp xét tuyển của Trường.
- Điểm chuẩn trúng tuyển (đã cộng điểm ưu tiên) áp dụng cho các thí sinh thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 5 | 7340202 | Công nghệ Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế Quốc tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 7 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; D11; D01; D14 | 15 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D07; D11; D01; D14 | 15 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | D07; D11; D01; D14 | 15 | |
| 13 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D07; D11; D01; D14 | 15 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 15 |
Học phí
Học phí trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2025 - 2026
- Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm Kinh tế, Ngôn ngữ học phí 1 năm là 25.150.000đ;
- Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm Công nghệ kỹ thuật học phí 1 năm là 27.375.000đ.
Chương trình đào tạo
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2) |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo phương thức khác |
||||
|
1 |
Tài chính - ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01, D07 |
18 |
42 |
|
2 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
35 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
35 |
|
4 |
Bất động sản |
7340116 |
A00, A01, D01, C00 |
18 |
42 |
|
5 |
Công nghệ Tài chính |
7340202 |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
35 |
|
6 |
Kinh tế Quốc tế |
7310106 |
A00, A01, D01, C00 |
15 |
35 |
|
7 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, D01, C00 |
36 |
84 |
|
8 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
A00, D11, D01, D14 |
36 |
84 |
|
9 |
Luật kinh tế |
7380107 |
A00, A01, D01, C00 |
90 |
210 |
|
10 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
7810103 |
A00, A01, D01, C00 |
30 |
70 |
|
11 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D07, D11, D01, D14 |
105 |
245 |
|
12 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
D07, D11, D01, D14 |
15 |
35 |
|
13 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D07, D11, D01, D14 |
30 |
70 |
|
14 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
A00, A01, D01, D07 |
39 |
91 |
|
15 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
A00, A01, D01, D07 |
18 |
42 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, D01, D07 |
30 |
70 |


