Đề án tuyển sinh trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT-HCMC)
- Mã trường: GTS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Tại chức Văn bằng 2 Liên thông Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.3899.1373
- Email: ut-hcmc@ut.edu.vn
- Website: https://ut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tdhgtvttphcm/
Thông tin tuyển sinh
I. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Tên cơ sở giáo dục đại học: Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH)
1.2. Mã tuyển sinh của Trường: UTH
1.3. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
1.4. Chương trình đào tạo: 120 tín chỉ (không bao gồm giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng - an ninh, Tiếng Anh và tin học theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
1.5. Thời gian đào tạo: Tối thiểu 3 năm theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1981/QĐ-TTg ngày 18/10/2016.
1.6. Phương thức tuyển sinh:
✓ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo (Bộ GD&ĐT);
✓ Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.
1.7. Thời gian đăng ký:
1.7.1. Thời gian đăng ký theo Kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo
a) Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng xét tuyển trực tuyến tại Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/;
b) Từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.7.2. Thí sinh theo dõi thông tin chi tiết về tuyển sinh năm 2026 của UTH tại website: https://ts26.uth.edu.vn
1.8. Thông tin liên hệ:
✓ Cổng thông tin điện tử của UTH: https://ut.edu.vn
✓ Cổng thông tuyển sinh của Trường: https://tuyensinh.ut.edu.vn hoặc https://ts26.uth.edu.vn
✓ Mạng xã hội chính thức (Official) của Trường: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM
✓ Facebook tuyển sinh: https://www.facebook.com/tuyensinhuth
✓ Official Zalo của Trường: https://zalo.me/tuyensinhuth
✓ SĐT hotline: 0832 488 288; hoặc 028 3512 8986
II. NGUYÊN TẮC VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
2.1. Nguyên tắc tuyển sinh
✓ Bảo đảm công bằng, bình đẳng giữa các thí sinh;
✓ Tạo điều kiện thuận lợi nhất và cơ hội cho tất cả thí sinh;
✓ Tuyển chọn được những thí sinh có nguyện vọng và năng lực phù hợp nhất với yêu cầu của chương trình và ngành đào tạo;
✓ Tiêu chí xét tuyển phụ: Trường hợp có nhiều thí sinh cùng bằng điểm xét tuyển, ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển cao hơn: Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.
2.2. Điều kiện tuyển sinh chung
a) Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh;
c) Có đủ thông tin cá nhân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
d) Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2.3. Điều kiện cụ thể theo phương thức tuyển sinh
2.3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thí sinh đạt điều kiện quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.3.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
a) Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL (không có sẽ chọn thay thế điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT) (i);
(i) Theo chuẩn đánh giá năng lực ĐH QG TP. HCM; Điểm chuẩn ĐH QG Hà Nội sẽ dùng quy đổi tương đương giữa 2 Đại học.
b) Công thức tính Điểm xét tuyển: UTH120 = 0.4 * Max (k1*ĐGNL; k2*Điểm học bạ năm lớp 12; k3*Điểm thi tốt nghiệp) + 0.3*Điểm học bạ năm lớp 12 + 0.3*Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có).
✓ Điểm học bạ năm lớp 12 = [Môn 1 (HK1 + HK2) + Môn 2 (HK1 + HK2) + Môn 3 (HK1 + HK2) + Max ( Môn 1; Môn 2; Môn 3)] * 30;
✓ Điểm thi tốt nghiệp = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] *30;
✓ Ghi chú: k1, k2, k3 là hệ số được xác định quy đổi tương đương kết quả giữa các loại điểm của thí sinh. Hội đồng tuyển sinh quyết định giá trị dựa trên dữ liệu thí sinh đăng ký vào UTH;
✓ Điểm ưu tiên (nếu có) = Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo + Tổng các điểm khuyến khích theo quy định của Trường (Đáp ứng một trong các điều kiện sau: (1) Đạt 1 trong 6 tiêu chí ưu tiên xét tuyển; (2) Học sinh từ các trường THPT có cựu sinh viên UTH tốt nghiệp loại giỏi trong 3 năm gần nhất; (3) Học sinh từ trường THPT có sinh viên UTH đóng góp cho các hoạt động và phát triển của trường; (4) Học sinh là con em của các tập đoàn, doanh nghiệp là đối tác của UTH.
Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;
Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh;
Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, đại học/trường đại học); hoặc trường THPT trọng điểm;
Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, và trường THPT trọng điểm quốc gia tiên tiến do UTH chọn lọc.
Tiêu chí 4: Thí sinh có kết quả học tập ít nhất 03 trong 06 học kỳ tại học bạ THPT hoặc tương đương đạt học lực xếp loại Tốt (Cả năm (lớp 10 hoặc 11 hoặc 12) + 01 học kỳ bất kỳ hoặc kết quả của 02 năm).
Tiêu chí 5: Thí sinh đăng ký vào nhóm các chuyên ngành ưu tiên của Nhà nước như các chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao; ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo; hoặc Thí sinh có thư giới thiệu của các địa phương có nhu cầu nhân lực về ngành nghề; các tập đoàn, doanh nghiệp ký kết hợp tác với UTH.
Tiêu chí 6: Thí sinh có thành tích, năng khiếu, hoặc hoàn cảnh đặc biệt đến từ các trường THPT có ký kết hợp tác với UTH, hồ sơ xét tuyển phải có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang theo học, danh sách các trường ký kết hợp tác tra cứu tại https://ts26.uth.edu.vn.
Website Cập nhật minh chứng xét điểm ưu tiên và Tính thử điểm xét tuyển theo Phương thức 2 tại: https://ts26.uth.edu.vn
III. DANH MỤC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHKDL01A
|
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 | UTHUIT05A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHUIT05E
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHUIT03A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 | UTHUIT02A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHUIT04A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHUIT01A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHMMT01A
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHHQL01A
|
Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến |
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 10 | UTHHQL02E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 11 |
UTHHQL02A
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 12 |
UTHQTD01A
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 13 |
UTHLOG01A
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 14 | UTHLOG01E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 15 |
UTHKMT02A
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 16 |
UTHKTX01A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 17 |
UTHKTX02A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 18 |
UTHKTV01A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 19 |
UTHKTV02A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 20 |
UTHKTH01A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 21 |
UTHKTH02A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 22 |
UTHKTH03A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 23 |
UTHCOT01A
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 24 |
UTHCDK01A
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 25 |
UTHCGT01D
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 26 |
UTHCCK01A
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 27 |
UTHKCK01A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 28 |
UTHKCK02A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 29 |
UTHKCK03A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 30 |
UTHKTT01D
|
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 31 |
UTHKOT01A
|
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 32 |
UTHKTD01A
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 33 |
UTHKDV01A
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 34 |
UTHKDK01A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 35 |
UTHKDK02A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 36 |
UTHKDK03A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 37 |
UTHKDK04A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 38 |
UTHKMT01D
|
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 39 |
UTHKXD01A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 40 |
UTHKXD02A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 41 |
UTHKXD03A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 42 |
UTHKXT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 43 |
UTHKGT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 44 |
UTHKGT02D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 45 |
UTHKQX01A
|
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 46 |
UTHKHH01A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 47 |
UTHKHH02A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 48 |
UTHKHH03D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 49 |
UTHKHH04D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 50 |
UTHKHH05A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 51 | UTHNNA01A | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 52 | UTHNNA01E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 53 | UTHLAW01A | Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến | Toán; Ngữ văn |
1 môn trong NTC3(*) |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC GIẢNG ĐƯỜNG - SỐ 17, ĐƯỜNG 3 THÁNG 2, P. PHƯỚC THẮNG, TP. HCM ( CAMPUS: BÀ RỊA - VŨNG TÀU) | ||||
| 1 |
UTHGIT01V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHUIT02V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHLOG01V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHKMT02V
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 |
UTHKTH01V
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHKHH01V
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHKTV01V
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHGIT02V
|
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHQTD01V
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 10 |
UTHNNA01V
|
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến |
Ngữ văn |
2 môn trong NTC2(**) |
| 11 |
UTHLAW01V
|
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến |
Toán; |
1 môn trong NTC3(***) |
(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
IV. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
4.1. Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (2+2):
✓ Chương trình 2+2 nghĩa là sinh viên học 02 năm đầu tại Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh (trụ sở chính) và 02 năm cuối tại trường đại học đối tác trong chương trình đào tạo:
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHIECKTV
|
Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHIECLOG
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 | UTHIECLOW | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
✓ Chi tiết về chương trình: https://iec.ut.edu.vn/vi/cu-nhan/cu-nhan-logistics-quoc-te.
4.2. Hình thức, thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển
✓ Đăng ký tư vấn ngay tại: https://bit.ly/cunhanquocteuth;
✓ Website: https://iec.ut.edu.vn/;
✓ Hotline: 0906 681 588 (Zalo);
✓ Email: iec@ut.edu.vn.
V. HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG
5.1. Học phí
Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau:
✓ Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ;
✓ Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ;
✓ Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh.
5.2. Chính sách học phí
✓ Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa tuyển sinh năm 2026;
✓ Trường cam kết ổn định chương trình đào tạo bao gồm 120 tín chỉ; khối lượng tín chỉ tối thiểu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016;
✓ Học phí chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh giữ nguyên như khóa tuyển sinh năm 2024 và 2025.
5.3. Cách tính học phí:
5.3.1. Công thức:
Học phí toàn khóa học: 120 tín chỉ * học phí 01 tín chỉ theo loại chương trình đào tạo.
5.3.2. Chương trình chuẩn:
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo chuẩn: 120 tín chỉ * 515.000 VNĐ = 61.800.000 VNĐ (sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 61.8 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
5.3.3. Chương trình tiên tiến
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo tiên tiến: 120 tín chỉ * 1.120.000 VNĐ = 134.400.000 VNĐ (một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 134.4 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
5.3.4. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh: khoảng 174.000.000 VNĐ (một trăm bảy mươi bốntriệu nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: khoảng 174 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
5.4. Học bổng
✓ Học bổng cấp cho sinh viên có thành tích học tập giỏi, xuất sắc sau mỗi học kỳ theo quy định của Nhà nước;
✓ Học bổng tuyển sinh, học bổng của doanh nghiệp tùy thuộc theo ngành đào tạo và các chương trình hợp tác Trường có ký kết với các doanh nghiệp. Chi tiết tại https://hocbong.uth.edu.vn
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 25.33 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; D07 | 25.15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.63 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.86 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.15 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06 | 24.35 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07; X06 | 23.95 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06 | 23.7 | |
| 12 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; D07; X06 | 23.1 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.52 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; X06 | 25.95 | |
| 15 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.78 | |
| 16 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; D07; X06 | 24.2 | |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 24.93 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.71 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.82 | |
| 20 | 7520116 DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.63 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07 | 23.66 | |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00; A01; D07; X06 | 23.88 | |
| 23 | 7520201 DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00; A01; D07; X06 | 23.39 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; D07; X06 | 23.67 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; D07; X06 | 25.42 | |
| 26 | 7520216 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; D07; X06 | 24.39 | |
| 27 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; D07; X06 | 25.56 | |
| 28 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07; X06 | 21.38 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 23.52 | |
| 30 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.62 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.44 | |
| 32 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00; A01; D01; D07; X06 | 19.71 | |
| 33 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.48 | |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 17.94 | |
| 35 | 7580205 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.47 | |
| 36 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00; A01; D03; D07; X06 | 20.01 | |
| 37 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 17.25 | |
| 38 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; D07; X06 | 16.19 | |
| 39 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.28 | |
| 40 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00; A01; D01; D07; X06 | 21.44 | |
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.08 | |
| 42 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.52 | |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.24 | |
| 44 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 16.36 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.02 | |
| 46 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; D07 | 24.99 | |
| 47 | 7840101 DS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 21.29 | |
| 48 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; D01; D07 | 25.07 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 26.88 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; D07 | 26.76 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.94 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25.08 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.23 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; D07 | 26.93 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 24.09 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 26.09 | |
| 9 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; D07; X06 | 25.39 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.34 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; X06 | 27.29 | |
| 12 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.18 | |
| 13 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D01; D07; X06 | 26.46 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.87 | |
| 15 | 7520116 DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.08 | |
| 16 | 7520201 DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00; A01; D07; X06 | 25.58 | |
| 17 | 7520216 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; D07; X06 | 26.25 | |
| 18 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; D07; X06 | 27.03 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07; X06 | 24.24 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 25.67 | |
| 21 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.07 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.95 | |
| 23 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.13 | |
| 24 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.64 | |
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 21.95 | |
| 26 | 7580205 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.97 | |
| 27 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00; A01; D03; D07; X06 | 23.33 | |
| 28 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 21.49 | |
| 29 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.78 | |
| 30 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.84 | |
| 31 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.28 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 26.04 | |
| 33 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.67 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.48 | |
| 35 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.89 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 37 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; D07 | 26.65 | |
| 38 | 7840101 DS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 24.19 | |
| 39 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; D01; D07 | 26.7 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 89.77 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 88.69 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90.25 | ||
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 77.94 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 92.93 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 90.22 | ||
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 72.75 | ||
| 8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 83.07 | ||
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 102.95 | ||
| 10 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 84.22 | ||
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 82.76 | ||
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 81.8 | ||
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 90.3 | ||
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 83.65 | ||
| 15 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 70.57 | ||
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 80.06 | ||
| 17 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 57.65 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 83.38 | ||
| 19 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 87.82 | ||
| 20 | 7840101 DS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 87.82 | ||
| 21 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 88.17 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | K00 | 57.14 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | 57.7 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | 56.57 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 55.89 | |
| 5 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | K00 | 54.47 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | K00 | 63.29 | |
| 7 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | K00 | 53.8 | |
| 8 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | K00 | 57.28 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 59.3 | |
| 10 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | K00 | 58.68 | |
| 11 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | K00 | 56.22 | |
| 12 | 7520116 DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | K00 | 53.49 | |
| 13 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | 55.78 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | K00 | 56.39 | |
| 15 | 7520201 DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | K00 | 55.07 | |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | K00 | 55.8 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | K00 | 61.12 | |
| 18 | 7520216 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | K00 | 57.8 | |
| 19 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | K00 | 61.69 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | K00 | 50.87 | |
| 21 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | K00 | 53.47 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | K00 | 53.09 | |
| 23 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | K00 | 47.39 | |
| 24 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | K00 | 48.99 | |
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | K00 | 43.66 | |
| 26 | 7580205 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | K00 | 53.16 | |
| 27 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | K00 | 48.02 | |
| 28 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | K00 | 42.2 | |
| 29 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | K00 | 39.96 | |
| 30 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | K00 | 52.75 | |
| 31 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | K00 | 51 |
B. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | |
| 2 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; logistics và vận tải quốc tế) - Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 16.5 | |
| 3 | 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 4 | 7380101 | Luật | A01; D01; D14; D15 | 21 | |
| 5 | 7460108A | Khoa học dữ liệu - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 6 | 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 7 | 748020101A | Công nghệ thông tin - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 8 | 748020101E | Công nghệ thông tin - Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 10 | 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 11 | 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 12 | 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 13 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 14 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 15 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 16 | 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 17 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 18 | 7520103A | Kỹ thuật cơ khí- Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 19 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 20 | 7520130A | Kỹ thuật ô tô - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 22 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 23 | 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; B00 | 19 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 26 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 28 | 758030101A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 29 | 758030103A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 30 | 7580302A | Quản lý xây dựng - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 31 | 784010101A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 32 | 784010102A | Khai thác vận tải - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 33 | 784010401A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 34 | 784010402A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 35 | 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 36 | 784010604A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 37 | 784010606 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 38 | 784010607 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 39 | 784010609A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 21 |
2. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 1066 | Thang điểm 1200 |
| 2 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | D01; A01; D14; D15 | 930 | Thang điểm 1200 |
| 3 | 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 963 | Thang điểm 1200 |
| 4 | 7380101 | Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) | D01; A01; D14; D15 | 931 | Thang điểm 1200 |
| 5 | 7460108A | Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 1100 | Thang điểm 1200 |
| 6 | 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 7 | 748020101A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 8 | 748020101E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)– chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 720 | Thang điểm 1200 |
| 9 | 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 10 | 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 11 | 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 780 | Thang điểm 1200 |
| 12 | 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 910 | Thang điểm 1200 |
| 13 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 979 | Thang điểm 1200 |
| 14 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 1.036 | Thang điểm 1200 |
| 15 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 979 | Thang điểm 1200 |
| 16 | 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 999 | Thang điểm 1200 |
| 17 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 930 | Thang điểm 1200 |
| 18 | 7520103A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 19 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 720 | Thang điểm 1200 |
| 20 | 7520130A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 22 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 23 | 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | A00; A01; B00; D01 | 838 | Thang điểm 1200 |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất) | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 26 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) | A00; A01; D01; D07 | 720 | Thang điểm 1200 |
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro) | A00; A01; D01; D07 | 780 | Thang điểm 1200 |
| 28 | 758030101A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 29 | 758030103A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 30 | 7580302A | Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 31 | 784010101A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 32 | 784010102A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 33 | 784010401A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 34 | 784010402A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 900 | Thang điểm 1200 |
| 35 | 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 720 | Thang điểm 1200 |
| 36 | 784010604A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 37 | 784010606 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | A00; A01; D01; D07 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 38 | 784010607 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | A00; A01; D01; D07 | 740 | Thang điểm 1200 |
| 39 | 784010609A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 800 | Thang điểm 1200 |
3. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 901 | ||
| 2 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 789 | ||
| 3 | 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến | 860 | ||
| 4 | 7380101 | Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) | 805 | ||
| 5 | 7460108A | Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến | 907 | ||
| 6 | 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 7 | 748020101A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến | 808 | ||
| 8 | 748020101E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)– chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 696 | ||
| 9 | 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến | 800 | ||
| 10 | 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến | 766 | ||
| 11 | 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến | 661 | ||
| 12 | 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến | 630 | ||
| 13 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến | 808 | ||
| 14 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến | 828 | ||
| 15 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | 860 | ||
| 16 | 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến | 909 | ||
| 17 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 680 | ||
| 18 | 7520103A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến | 680 | ||
| 19 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | 611 | ||
| 20 | 7520130A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến | 806 | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | 780 | ||
| 22 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến | 780 | ||
| 23 | 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | 789 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | 718 | ||
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất) | 780 | ||
| 26 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) | 600 | ||
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro) | 661 | ||
| 28 | 758030101A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến | 787 | ||
| 29 | 758030103A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến | 752 | ||
| 30 | 7580302A | Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến | 680 | ||
| 31 | 784010101A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến | 780 | ||
| 32 | 784010102A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến | 680 | ||
| 33 | 784010401A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiến | 780 | ||
| 34 | 784010402A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiến | 780 | ||
| 35 | 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | 600 | ||
| 36 | 784010604A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến | 680 | ||
| 37 | 784010606 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | 680 | ||
| 38 | 784010607 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | 620 | ||
| 39 | 784010609A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến | 736 |
C. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM năm 2023
Trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | |
| 2 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.65 | |
| 6 | 7520103 | Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 7 | 7520103 | Cơ khí tự động | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 8 | 7520103 | Công nghệ kỹ thuật logistics | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 9 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy, công trình nối và quản lý hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | |
| 10 | 752013001 | Cơ khí ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 11 | 752013002 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 12 | 752013003 | Ô tô điện | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 13 | 7520201 | Điện công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 14 | 7520201 | Hệ thống điện giao thông | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 15 | 7520201 | Nâng lượng tái tạo | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 16 | 7520207 | Điện tử viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 17 | 7520216 | Tự đông hoá cống nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 18 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật kết cấu công trình | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật nền móng vá công trình ngầm | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |
| 21 | 7580201 | Thiết kế nội thất | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |
| 22 | 7580202 | Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 23 | 7580205 | Xây dựng cầu đường | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 24 | 7580205 | Xây dựng đường bộ | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 25 | 7580205 | Xây dựng công trình giao thông đô thị | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 26 | 7580205 | Quy hoạch và quản lý giao thông | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 27 | 7580205 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 28 | 758030101 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 29 | 758030103 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 30 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 31 | 784010101 | Quản trị loglstics vá vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07 | 25.65 | |
| 32 | 784010102 | Quàn lý và kinh doanh vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 33 | 784010401 | Kinh tế vận tải biển | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 34 | 784010402 | Kinh tế vận tải hàng không | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 35 | 784010604 | Quản lý hàng hải | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 36 | 784010606 | Điều khiển và quản lý tàu biển | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |
| 37 | 784010607 | Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 38 | 784010608 | Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | |
| 39 | 784010609 | Quàn lý cảng và logistics | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 40 | 784010610 | Luật và chính sách hàng hải | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 41 | 784010611 | Cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 42 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; B00 | 20.75 | |
| 43 | 7520320 | Quản lý an toàn và môi trường | A00; A01; D01; B00 | 20.75 | |
| 44 | 7340405H | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | CT Chất lượng cao |
| 45 | 7460108H | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | CT Chất lượng cao |
| 46 | 7480201H | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | CT Chất lượng cao |
| 47 | 751060502H | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 25.65 | CT Chất lượng cao |
| 48 | 752010304H | Cơ khí tự động | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | CT Chất lượng cao |
| 49 | 752010307H | Công nghệ kỹ thuật logistics | A00; A01; D01; D07 | 22 | CT Chất lượng cao |
| 50 | 752013001H | Cơ khi ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24 | CT Chất lượng cao |
| 51 | 752013002H | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | CT Chất lượng cao |
| 52 | 752013003H | Ô tô điện | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | CT Chất lượng cao |
| 53 | 752020102H | Điện công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 22 | CT Chất lượng cao |
| 54 | 7520207H | Điện tử viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 22 | CT Chất lượng cao |
| 55 | 7520216H | Tự động hoá công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | CT Chất lượng cao |
| 56 | 758020101H | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21 | CT Chất lượng cao |
| 57 | 758020104H | Thiết kế nội thất | A00; A01; D01; D07 | 21 | CT Chất lượng cao |
| 58 | 758020501H | Xây dựng cầu đường | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | CT Chất lượng cao |
| 59 | 758020511H | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | CT Chất lượng cao |
| 60 | 758030101H | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22 | CT Chất lượng cao |
| 61 | 758030103H | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 21 | CT Chất lượng cao |
| 62 | 7580302H | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21 | CT Chất lượng cao |
| 63 | 784010101H | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07 | 25 | CT Chất lượng cao |
| 64 | 784010102H | Quản lý và kinh doanh vận tải | A00; A01; D01; D07 | 23 | CT Chất lượng cao |
| 65 | 784010401H | Kinh tế vận tải biển | A00; A01; D01; D07 | 23 | CT Chất lượng cao |
| 66 | 784010402H | Kinh tế vận tải hàng không | A00; A01; D01; D07 | 23 | CT Chất lượng cao |
| 67 | 784010604H | Quản lý hàng hải | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | CT Chất lượng cao |
| 68 | 784010606H | Điều khiển và quản lý tàu biển | A00; A01; D01; D07 | 18 | CT Chất lượng cao |
| 69 | 784010607H | Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật | A00; A01; D01; D07 | 17 | CT Chất lượng cao |
| 70 | 784010609H | Quản lý cảng và logistics | A00; A01; D01; D07 | 24 | CT Chất lượng cao |
| 71 | 784010610H | Luật và chính sách hàng hải | A00; A01; D01; D07 | 20 | CT Chất lượng cao |
| 72 | 784010611H | Cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 | CT Chất lượng cao |
| 73 | 751060501E | Quản trị logistlcs và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07 | 25.65 | CT hoàn toàn bằng tiếng Anh |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM năm 2026 - 2027
1. Học phí
Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau:
✓ Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ;
✓ Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ;
✓ Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh.
2. Chính sách học phí
✓ Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa tuyển sinh năm 2026;
✓ Trường cam kết ổn định chương trình đào tạo bao gồm 120 tín chỉ; khối lượng tín chỉ tối thiểu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016;
✓ Học phí chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh giữ nguyên như khóa tuyển sinh năm 2024 và 2025.
3. Cách tính học phí:
3.1. Công thức: Học phí toàn khóa học: 120 tín chỉ * học phí 01 tín chỉ theo loại chương trình đào tạo.
3.2. Chương trình chuẩn:
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo chuẩn: 120 tín chỉ * 515.000 VNĐ = 61.800.000 VNĐ (sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 61.8 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
3.3. Chương trình tiên tiến
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo tiên tiến: 120 tín chỉ * 1.120.000 VNĐ = 134.400.000 VNĐ (một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 134.4 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
3.4. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh: khoảng 174.000.000 VNĐ (một trăm bảy mươi bốntriệu nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: khoảng 174 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM (UT) đã ban hành Quyết định về việc ban hành mức thu học phí cho năm học 2025-2026. Mức học phí được xây dựng theo hình thức đa dạng, phân hóa rõ rệt theo loại hình đào tạo (Đại trà, Chất lượng cao, Tiếng Anh, Tiên tiến) và áp dụng đơn vị tính là VNĐ/tín chỉ hoặc VNĐ/tháng.
Sự thay đổi trong mức học phí năm học 2025-2026 của Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM (UT) thể hiện rõ ràng chiến lược tự chủ tài chính và nâng cao chất lượng đào tạo của trường. Mức thu được phân bậc hợp lý và có sự chênh lệch đáng kể giữa các hệ: từ mức Đại trà ( VNĐ/tín chỉ) dành cho số đông đến mức cao nhất cho chương trình Tiếng Anh ( VNĐ/tín chỉ) và Chất lượng cao ( VNĐ/tín chỉ). Điều này cho thấy sự đầu tư chuyên biệt vào các chương trình hội nhập quốc tế và chất lượng cao, đồng thời vẫn giữ mức học phí hệ chuẩn ở mức hợp lý đối với một trường kỹ thuật công lập, đảm bảo quyền lựa chọn đa dạng cho sinh viên.
C. Học phí trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM năm 2024 - 2025
Năm học 2024-2025, Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM (UTH) tiếp tục áp dụng mức học phí theo lộ trình tự chủ đại học, với mức thu được tính theo tín chỉ và có sự phân biệt rõ ràng giữa các chương trình đào tạo. Đây là mức học phí tăng nhẹ so với năm học trước, phù hợp với quy định của Chính phủ về lộ trình tăng học phí tối đa % mỗi năm.
Hệ Đại trà có mức thu thấp nhất là VNĐ/tín chỉ, tương đương khoảng triệu VNĐ/năm (tính tín chỉ/năm), là mức phí hợp lý và dễ tiếp cận đối với một trường công lập.
Chương trình chất lượng cao có mức phí cao hơn đáng kể: Chương trình Chất lượng cao là VNĐ/tín chỉ, và chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh có mức phí cao nhất là VNĐ/tín chỉ cho các học phần tiếng Anh chuyên môn.
Sự chênh lệch này ( vs VNĐ/tín chỉ) thể hiện chiến lược rõ ràng của UTH trong việc đầu tư cơ sở vật chất và nguồn lực giảng dạy cho các chương trình chất lượng cao, đồng thời cho phép sinh viên lựa chọn chương trình phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của bản thân.
Mức học phí năm 2024-2025 tại UTH có sự phân cấp rõ ràng, cho phép sinh viên lựa chọn chương trình phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu học tập. Nhìn chung, UTH đã thiết lập một khung học phí linh hoạt, vừa đảm bảo tính xã hội của trường công lập ở hệ Đại trà, vừa đáp ứng nhu cầu đào tạo chất lượng cao thông qua các chương trình đặc biệt.
D. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHKDL01A
|
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 | UTHUIT05A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHUIT05E
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHUIT03A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 | UTHUIT02A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHUIT04A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHUIT01A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHMMT01A
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHHQL01A
|
Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến |
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 10 | UTHHQL02E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 11 |
UTHHQL02A
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 12 |
UTHQTD01A
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 13 |
UTHLOG01A
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 14 | UTHLOG01E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 15 |
UTHKMT02A
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 16 |
UTHKTX01A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 17 |
UTHKTX02A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 18 |
UTHKTV01A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 19 |
UTHKTV02A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 20 |
UTHKTH01A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 21 |
UTHKTH02A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 22 |
UTHKTH03A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 23 |
UTHCOT01A
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 24 |
UTHCDK01A
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 25 |
UTHCGT01D
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 26 |
UTHCCK01A
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 27 |
UTHKCK01A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 28 |
UTHKCK02A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 29 |
UTHKCK03A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 30 |
UTHKTT01D
|
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 31 |
UTHKOT01A
|
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 32 |
UTHKTD01A
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 33 |
UTHKDV01A
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 34 |
UTHKDK01A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 35 |
UTHKDK02A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 36 |
UTHKDK03A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 37 |
UTHKDK04A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 38 |
UTHKMT01D
|
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 39 |
UTHKXD01A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 40 |
UTHKXD02A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 41 |
UTHKXD03A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 42 |
UTHKXT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 43 |
UTHKGT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 44 |
UTHKGT02D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 45 |
UTHKQX01A
|
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 46 |
UTHKHH01A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 47 |
UTHKHH02A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 48 |
UTHKHH03D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 49 |
UTHKHH04D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 50 |
UTHKHH05A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 51 | UTHNNA01A | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 52 | UTHNNA01E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 53 | UTHLAW01A | Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến | Toán; Ngữ văn |
1 môn trong NTC3(*) |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC GIẢNG ĐƯỜNG - SỐ 17, ĐƯỜNG 3 THÁNG 2, P. PHƯỚC THẮNG, TP. HCM ( CAMPUS: BÀ RỊA - VŨNG TÀU) | ||||
| 1 |
UTHGIT01V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHUIT02V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHLOG01V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHKMT02V
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 |
UTHKTH01V
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHKHH01V
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHKTV01V
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHGIT02V
|
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHQTD01V
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 10 |
UTHNNA01V
|
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến |
Ngữ văn |
2 môn trong NTC2(**) |
| 11 |
UTHLAW01V
|
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến |
Toán; |
1 môn trong NTC3(***) |
(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (2+2):
✓ Chương trình 2+2 nghĩa là sinh viên học 02 năm đầu tại Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh (trụ sở chính) và 02 năm cuối tại trường đại học đối tác trong chương trình đào tạo:
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHIECKTV
|
Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHIECLOG
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 | UTHIECLOW | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |

