video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.8 K lượt search
UTH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026

Mã trường: UTH 5.0 5.8 K lượt xem 5 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Giao thông vận tải TP. HCM 2026

Tên trường: Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport

Mã trường: UTH

Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh

Website: https://ut.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 GSA01 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D09; D10
- Kết Hợp D01; D09; D10
- ĐGNL HCM -
2 GSA02 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
3 GSA03 Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
4 GSA04 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
5 GSA05 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
6 GSA06 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
7 GSA07 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
8 GSA08 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
9 GSA08QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
10 GSA09 Kỹ thuật cơ điện tử - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
11 GSA10 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
12 GSA11 Kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
13 GSA11QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
14 GSA12 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
15 GSA13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
16 GSA13BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
17 GSA14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
18 GSA14DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
19 GSA15 Kiến trúc - ĐT THPT A00; A01; V00; V01
- Kết Hợp A00; A01; V00; V01
- ĐGNL HCM -
20 GSA16 Quản lý đô thị và công trình - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
21 GSA17 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
22 GSA18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
23 GSA18DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
24 GSA18QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
25 GSA19 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
26 GSA20 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HCM -
27 GSA21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
28 GSA22 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
29 GSA23 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.