Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Giao thông vận tải TP. HCM 2026
Tên trường: Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport
Mã trường: UTH
Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
Website: https://ut.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GSA01 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | D01; D09; D10 |
| - | Kết Hợp | D01; D09; D10 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 2 | GSA02 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 3 | GSA03 | Kinh doanh quốc tế | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 4 | GSA04 | Tài chính - Ngân hàng | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 5 | GSA05 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 6 | GSA06 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 7 | GSA07 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 8 | GSA08 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 9 | GSA08QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 10 | GSA09 | Kỹ thuật cơ điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 11 | GSA10 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 12 | GSA11 | Kỹ thuật ô tô | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 13 | GSA11QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 14 | GSA12 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 15 | GSA13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 16 | GSA13BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 17 | GSA14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 18 | GSA14DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 19 | GSA15 | Kiến trúc | - | ĐT THPT | A00; A01; V00; V01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; V00; V01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 20 | GSA16 | Quản lý đô thị và công trình | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 21 | GSA17 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 22 | GSA18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 23 | GSA18DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 24 | GSA18QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 25 | GSA19 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 26 | GSA20 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 27 | GSA21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 28 | GSA22 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 29 | GSA23 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | ĐGNL HCM | - |