Mã trường: GTS

Tên trường: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

Tên tiếng anh: University of Transport Ho Chi Minh City

Tên viết tắt: UTH

Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Website: https://uth.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026

STT Mã xét tuyển
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển
Môn bắt buộc Môn tự chọn
1
UTHKDL01A
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
2 UTHUIT05A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
3
UTHUIT05E
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*)
4
UTHUIT03A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
5 UTHUIT02A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
6
UTHUIT04A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
7
UTHUIT01A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
8
UTHMMT01A
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
9
UTHHQL01A

Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến

Toán 2 môn trong NTC1(*)
10 UTHHQL02E Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*)
11
UTHHQL02A
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
12
UTHQTD01A
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
13
UTHLOG01A
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
14 UTHLOG01E Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*)
15
UTHKMT02A
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
16
UTHKTX01A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
17
UTHKTX02A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
18
UTHKTV01A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
19
UTHKTV02A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
20
UTHKTH01A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
21
UTHKTH02A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
22
UTHKTH03A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
23
UTHCOT01A
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
24
UTHCDK01A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
25
UTHCGT01D
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
26
UTHCCK01A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
27
UTHKCK01A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
28
UTHKCK02A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
29
UTHKCK03A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
30
UTHKTT01D
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
31
UTHKOT01A
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
32
UTHKTD01A
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
33
UTHKDV01A
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
34
UTHKDK01A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
35
UTHKDK02A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
36
UTHKDK03A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
37
UTHKDK04A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
38
UTHKMT01D
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
39
UTHKXD01A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
40
UTHKXD02A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
41
UTHKXD03A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
42
UTHKXT01D
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
43
UTHKGT01D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
44
UTHKGT02D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
45
UTHKQX01A
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
46
UTHKHH01A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
47
UTHKHH02A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
48
UTHKHH03D
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
49
UTHKHH04D
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
50
UTHKHH05A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
51 UTHNNA01A Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến Ngữ văn 2 môn trong NTC2(**)
52 UTHNNA01E Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh Ngữ văn 2 môn trong NTC2(**)
53 UTHLAW01A Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến Toán;
Ngữ văn
1 môn trong NTC3(*)
CHƯƠNG TRÌNH HỌC GIẢNG ĐƯỜNG - SỐ 17, ĐƯỜNG 3 THÁNG 2, P. PHƯỚC THẮNG, TP. HCM ( CAMPUS: BÀ RỊA - VŨNG TÀU)
1
UTHGIT01V
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
2
UTHUIT02V
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
3
UTHLOG01V
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
4
UTHKMT02V
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
5
UTHKTH01V
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
6
UTHKHH01V
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
7
UTHKTV01V
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Toán

2 môn trong NTC1(*)
8
UTHGIT02V
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Toán

2 môn trong NTC1(*)
9
UTHQTD01V
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến

Toán

2 môn trong NTC1(*)
10
UTHNNA01V
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Ngữ văn

2 môn trong NTC2(**)
11
UTHLAW01V
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến

Toán;
Ngữ văn

1 môn trong NTC3(***)

(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;

(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;

(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (2+2): Chương trình 2+2 nghĩa là sinh viên học 02 năm đầu tại Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh (trụ sở chính) và 02 năm cuối tại trường đại học đối tác trong chương trình đào tạo:

STT Mã xét tuyển
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển
Môn bắt buộc Môn tự chọn
1
UTHIECKTV
Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
Toán 2 môn trong NTC1(*)
2
UTHIECLOG
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
Toán 2 môn trong NTC1(*)
3 UTHIECLOW Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT Toán 2 môn trong NTC1(*)

Học phí trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM năm học 2025 - 2026

1. Học phí

Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau:

 Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ;

 Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ;

✓ Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh.

2. Chính sách học phí

✓ Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa tuyển sinh năm 2026;

✓ Trường cam kết ổn định chương trình đào tạo bao gồm 120 tín chỉ; khối lượng tín chỉ tối thiểu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016;

✓ Học phí chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh giữ nguyên như khóa tuyển sinh năm 2024 và 2025.

3. Cách tính học phí:

3.1. Công thức: Học phí toàn khóa học: 120 tín chỉ * học phí 01 tín chỉ theo loại chương trình đào tạo.

3.2. Chương trình chuẩn:

 Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo chuẩn: 120 tín chỉ * 515.000 VNĐ = 61.800.000 VNĐ (sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng);

✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 61.8 triệu VNĐ;

✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

3.3. Chương trình tiên tiến

 Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo tiên tiến: 120 tín chỉ * 1.120.000 VNĐ = 134.400.000 VNĐ (một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng);

 Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 134.4 triệu VNĐ;

✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

3.4. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh: khoảng 174.000.000 VNĐ (một trăm bảy mươi bốntriệu nghìn đồng);

 Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: khoảng 174 triệu VNĐ;

✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM năm 2025

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP

STT

Mã ngành tuyển sinh

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn

  1.  

7460108A

Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến

999

  1.  

7220201A

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

800

  1.  

7220201E

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

775

  1.  

7380101A

Luật – chương trình tiên tiến

800

  1.  

7340101A

Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến

800

  1.  

7340405A

Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến

800

  1.  

734040502A

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

734040502E

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

800

  1.  

748020107A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến

720

  1.  

748020105A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

720

  1.  

748020104A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

748020106A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

748020101A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

748020101E

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

800

  1.  

7480102A

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7510104A

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến

720

  1.  

7510201A

Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7510205A

Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7510303A

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

931

  1.  

7510605A

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

963

  1.  

7510605E

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

720

  1.  

752010304A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

752010308A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến

720

  1.  

752010309A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến

720

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)

668

  1.  

7520130A

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)

936

  1.  

7520207A

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7520216A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

800

  1.  

752021603A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)

720

  1.  

7520320A

Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

720

  1.  

758020101

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

720

  1.  

758020105A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến

720

  1.  

758020106

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)

720

  1.  

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)

668

  1.  

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)

720

  1.  

758020512

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

720

  1.  

758030101A

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

758030103A

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7580302A

Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến

800

  1.  

784010101A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

784010104A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

784010102A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

784010403A

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

784010404A

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)

668

  1.  

784010613A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

784010606

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)

668

  1.  

784010607

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)

668

  1.  

784010609A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

800

  1.  

7580201I

Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)

668

  1.  

7520103I

Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)

668

  1.  

7840101I

Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)

668

  1.  

7480201L

Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến

668

 
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần theo dõi hướng dẫn nhập học trên website/trang thông tin tuyển sinh của Trường để hoàn tất thủ tục đúng thời hạn.