Mã trường: GTS
Tên trường: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
Tên tiếng anh: University of Transport Ho Chi Minh City
Tên viết tắt: UTH
Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://uth.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHKDL01A
|
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 | UTHUIT05A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHUIT05E
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHUIT03A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 | UTHUIT02A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHUIT04A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHUIT01A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHMMT01A
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHHQL01A
|
Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến |
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 10 | UTHHQL02E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 11 |
UTHHQL02A
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 12 |
UTHQTD01A
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 13 |
UTHLOG01A
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 14 | UTHLOG01E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 15 |
UTHKMT02A
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 16 |
UTHKTX01A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 17 |
UTHKTX02A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 18 |
UTHKTV01A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 19 |
UTHKTV02A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 20 |
UTHKTH01A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 21 |
UTHKTH02A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 22 |
UTHKTH03A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 23 |
UTHCOT01A
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 24 |
UTHCDK01A
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 25 |
UTHCGT01D
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 26 |
UTHCCK01A
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 27 |
UTHKCK01A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 28 |
UTHKCK02A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 29 |
UTHKCK03A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 30 |
UTHKTT01D
|
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 31 |
UTHKOT01A
|
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 32 |
UTHKTD01A
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 33 |
UTHKDV01A
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 34 |
UTHKDK01A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 35 |
UTHKDK02A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 36 |
UTHKDK03A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 37 |
UTHKDK04A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 38 |
UTHKMT01D
|
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 39 |
UTHKXD01A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 40 |
UTHKXD02A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 41 |
UTHKXD03A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 42 |
UTHKXT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 43 |
UTHKGT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 44 |
UTHKGT02D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 45 |
UTHKQX01A
|
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 46 |
UTHKHH01A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 47 |
UTHKHH02A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 48 |
UTHKHH03D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 49 |
UTHKHH04D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 50 |
UTHKHH05A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 51 | UTHNNA01A | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 52 | UTHNNA01E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 53 | UTHLAW01A | Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến | Toán; Ngữ văn |
1 môn trong NTC3(*) |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC GIẢNG ĐƯỜNG - SỐ 17, ĐƯỜNG 3 THÁNG 2, P. PHƯỚC THẮNG, TP. HCM ( CAMPUS: BÀ RỊA - VŨNG TÀU) | ||||
| 1 |
UTHGIT01V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHUIT02V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHLOG01V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHKMT02V
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 |
UTHKTH01V
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHKHH01V
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHKTV01V
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHGIT02V
|
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHQTD01V
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 10 |
UTHNNA01V
|
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến |
Ngữ văn |
2 môn trong NTC2(**) |
| 11 |
UTHLAW01V
|
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến |
Toán; |
1 môn trong NTC3(***) |
(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (2+2): Chương trình 2+2 nghĩa là sinh viên học 02 năm đầu tại Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh (trụ sở chính) và 02 năm cuối tại trường đại học đối tác trong chương trình đào tạo:
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHIECKTV
|
Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHIECLOG
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 | UTHIECLOW | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
Học phí trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM năm học 2025 - 2026
1. Học phí
Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau:
✓ Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ;
✓ Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ;
✓ Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh.
2. Chính sách học phí
✓ Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa tuyển sinh năm 2026;
✓ Trường cam kết ổn định chương trình đào tạo bao gồm 120 tín chỉ; khối lượng tín chỉ tối thiểu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016;
✓ Học phí chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh giữ nguyên như khóa tuyển sinh năm 2024 và 2025.
3. Cách tính học phí:
3.1. Công thức: Học phí toàn khóa học: 120 tín chỉ * học phí 01 tín chỉ theo loại chương trình đào tạo.
3.2. Chương trình chuẩn:
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo chuẩn: 120 tín chỉ * 515.000 VNĐ = 61.800.000 VNĐ (sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 61.8 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
3.3. Chương trình tiên tiến
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo tiên tiến: 120 tín chỉ * 1.120.000 VNĐ = 134.400.000 VNĐ (một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 134.4 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
3.4. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
✓ Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh: khoảng 174.000.000 VNĐ (một trăm bảy mươi bốntriệu nghìn đồng);
✓ Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: khoảng 174 triệu VNĐ;
✓ Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM năm 2025
|
STT |
Mã ngành tuyển sinh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
|
|
7460108A |
Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến |
999 |
|
|
7220201A |
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7220201E |
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh |
775 |
|
|
7380101A |
Luật – chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7340101A |
Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7340405A |
Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
734040502A |
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
734040502E |
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh |
800 |
|
|
748020107A |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến |
720 |
|
|
748020105A |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến |
720 |
|
|
748020104A |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
748020106A |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
748020101A |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
748020101E |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh |
800 |
|
|
7480102A |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7510104A |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến |
720 |
|
|
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7510303A |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến |
931 |
|
|
7510605A |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến |
963 |
|
|
7510605E |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh |
720 |
|
|
752010304A |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
752010308A |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến |
720 |
|
|
752010309A |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến |
720 |
|
|
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) |
668 |
|
|
7520130A |
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) |
936 |
|
|
7520207A |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7520216A |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
752021603A |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) |
720 |
|
|
7520320A |
Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến |
720 |
|
|
758020101 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
720 |
|
|
758020105A |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến |
720 |
|
|
758020106 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) |
720 |
|
|
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) |
668 |
|
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) |
720 |
|
|
758020512 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) |
720 |
|
|
758030101A |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
758030103A |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7580302A |
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
784010101A |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
784010104A |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
784010102A |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
784010403A |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
784010404A |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7840106 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) |
668 |
|
|
784010613A |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
784010606 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) |
668 |
|
|
784010607 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) |
668 |
|
|
784010609A |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến |
800 |
|
|
7580201I |
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) |
668 |
|
|
7520103I |
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) |
668 |
|
|
7840101I |
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) |
668 |
|
|
7480201L |
Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến |
668 |
Xem thêm bài viết về trường Giao thông vận tải TP HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM năm 2025 mới nhất