Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

- Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Business and Technology (HUBT)

- Mã trường: DQK

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2

- Loại trường: Dân lập

- Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

- SĐT: 0243 6336507

- Email: tttt@hubt.edu.vn

- Website: http://hubt.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ tuyển sinh (dự kiến) 6.630 chỉ tiêu với 4 phương thức.

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (hoặc tương đương) Xét học bạ.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HSA).

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.1 Quy chế

- Mã phương thức tuyển sinh (PTTS): 100, thang điểm: 30

- Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển(1) + Điểm ưu tiên(2) + Điểm cộng(3)

(1) : Điểm tổ hợp xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

(2) : Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

(3) : Điểm cộng (nếu có): tối đa 10% thang điểm (3 điểm). Đối với những thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế, mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm (thang 30). Kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích theo thông báo của cơ sở đào tạo.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh

✓ Các Chương trình đào tạo thuộc 09 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: ngưỡng đầu vào là điểm tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn Toán + Văn + 1 môn bất kỳ khác) tối thiểu là 15 điểm.

✓ Các Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe (Bác sĩ Y khoa, Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt, Dược sĩ, Cử nhân Điều dưỡng) và lĩnh vực Pháp luật (Cử nhân Luật kinh tế): ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (dự kiến công bố ngày 08/07/2026).

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Thang điểm HSA: 150 điểm

- Điểm xét tuyển = Điểm kỳ thi đánh giá

✓ Phương thức này không áp dụng đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu.

✓ Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện ở mức Đạt trở lên.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh:

Theo thông báo của Cơ sở đào tạo sau khi tiến hành quy đổi ngưỡng đầu vào với phương thức xét điểm thi (Mã PTTS: 100).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy

3.1 Quy chế

Thang điểm TSA: 100 điểm

- Điểm xét tuyển = Điểm kỳ thi đánh giá

✓ Phương thức này không áp dụng đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu.

✓ Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện ở mức Đạt trở lên.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh:

Theo thông báo của Cơ sở đào tạo sau khi tiến hành quy đổi ngưỡng đầu vào với phương thức xét điểm thi (Mã PTTS: 100).

Phương thức 4: Xét tuyển học bạ

4.1 Quy chế

- Mã phương thức tuyển sinh (PTTS): 200, thang điểm: 30

- Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển(1) + Điểm ưu tiên(2) + Điểm cộng(3)

(1) : Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển.

(2) : Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

(3): Điểm cộng (nếu có) tối đa 10% thang điểm (3 điểm). Đối với những thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế, mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm (thang 30). Kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích theo thông báo của cơ sở đào tạo.

- Ngưỡng đầu vào theo phương thức tuyển sinh

✓ Các Chương trình đào tạo thuộc 09 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: ngưỡng đầu vào là điểm tổ hợp xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT (Mã PTTS: 100) hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn Toán + Văn + 1 môn bất kỳ khác tối thiểu là 15 điểm (áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, không áp dụng ngưỡng đầu vào như trên mà ngưỡng đầu vào của phương thức xét học bạ (Mã PTTS: 200) được xác định theo quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào (độ lệch ngưỡng đầu vào) so với Phương thức tuyển sinh bằng điểm thi (Mã PTTS: 100).

 

Ví dụ: Mức điểm tối thiểu theo PTTS 100 là 15 thì dự kiến mức điểm theo PTTS 200 là 15,5 điểm. Công thức quy đổi tương đương giữa các PTTS xem tại http://tuyensinh.hubt.edu.vn.

✓ Chương trình đào tạo Cử nhân Luật kinh tế: gồm cả 2 điều kiện sau:

Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12: Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên). Đối tượng trung học nghề và tương đương: kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đạt Tốt.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,5 điểm trở lên. Các Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe

✓ CTĐT Bác sĩ Y khoa, Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt, Dược sĩ: gồm cả 2 điều kiện sau

Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12: Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên). Đối với đối tượng trung học nghề và tương đương: kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đạt Tốt.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,5 điểm trở lên.

✓ CTĐT Cử nhân Điều dưỡng: gồm cả 2 điều kiện sau

Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 đạt từ Khá trở lên (học lực xếp loại từ khá trở lên). Đối với đối tượng trung học nghề và tương đương: kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đạt từ Khá trở lên.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 6,5 điểm trở lên.

Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức kết hợp giữa kết quả học tập THPT hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn sử dụng tính đến thời điểm xét tuyển

5.1 Quy chế

THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập cả năm cấp THPT. (Các môn năng khiếu nhà trường có tổ chức thi tuyển hoặc dựa vào kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trên cả nước)- Mã phương thức tuyển sinh (PTTS): 405(Kết hợp KQ thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu); 406 (Kết hợp KQ học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu).

- Thang điểm: 30

- Áp dụng đối với các ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc

- Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển(1) + Điểm ưu tiên(2) + Điểm cộng(3)

(1) : Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển + Điểm môn năng khiếu (Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu do Trường tổ chức thi/các Trường khác tổ chức thi).

(2): Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của BộGiáo dục và Đào tạo.

(3): Điểm cộng (nếu có) tối đa 10% thang điểm (3 điểm). Đối với những thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế, mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm (thang 30). Kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích theo thông báo của cơ sở đào tạo.

- Thông tin chi tiết về tổ chức thi môn năng khiếu do Trường tổ chức thi:

✓ Đối với Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa:

• Thí sinh thi vẽ mỹ thuật trực tiếp tại trường:

o Thời gian: ngày 06/7/2026

o Thí sinh làm thủ tục dự thi tại phòng A413, Văn phòng Khoa Mỹ thuật Ứng dụng từ 9h00 đến 11h00. Thí sinh làm bài thi Vẽ mỹ thuật (bố cục màu hoặc hình hoạ hoặc vẽ tranh tự do với chủ đề, chất liệu tự chọn) tại phòng C714 (giấy vẽ phát tại phòng thi) từ 14h00 đến 16h00

• Thí sinh gửi bài vẽ mỹ thuật để xét tuyển:

o Thời gian nhận bài: trước ngày 13/7/2026

o Thí sinh vẽ bài mỹ thuật trên giấy A3 (bố cục màu hoặc hình hoạ hoặc vẽ tranh tự do với chủ đề, chất liệu tự chọn) nộp trực tiếp hoặc gửi bưu điện về phòng A413, Văn phòng Khoa Mỹ thuật Ứng dụng, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (số 29 A, ngõ 124 Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Hưng, Hà Nội).

• Thông báo kết quả thi tuyển, xét tuyển về mỹ thuật: trước 15h00 ngày 13/7/2026

• Link thông báo xét tuyển: http://tuyensinh.hubt.edu.vn

• Số điện thoại liên hệ: 0912.049.085 (thầy Vũ) – 0912.882.676 (thầy Cao Anh Liệu).

- Đối với Ngành Kiến trúc: Thi năng khiếu hoặc gửi hồ sơ đánh giá năng khiếu.

• Thi năng khiếu trực tiếp tại trường:

◦ Thí sinh đăng ký dự thi trước ngày 10/04/2026, trực tiếp tại Phòng A515 – Văn phòng Khoa Kiến trúc hoặc đăng ký Online tại website: http://tuyensinh.hubt.edu.vn

◦ Thời gian thi 08h00 – 12h00 ngày 11/04/2026.

◦ Thông báo kết quả điểm thi môn Vẽ năng khiếu trước 28/4/2026.

• Thí sinh gửi bài vẽ năng khiếu để xét tuyển

◦ Thí sinh gửi bài tập vẽ năng khiếu chủ đề tĩnh vật, đầu tượng, phong cảnh bằng bút chì hoặc màu nước trên khổ giấy A3 về Văn phòng Khoa Kiến trúc (theo địa chỉ trên).

◦ Thời gian gửi bài trước 05/06/2026.

◦ Thông báo kết quả điểm năng khiếu trước 15/06/2026.

• Trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu của các Trường đại học trên cả nước:

Tất cả các thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu của Nhà trường cần liên hệ trực tiếp với Trường để nộp phiếu điểm kết quả thi năng khiếu, vẽ mỹ thuật (bản photo có công chứng) của Cơ sở đào tạo khác phục vụ cho việc xét tuyển.

Số điện thoại liên hệ: Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa: 0912049085 (thầy Vũ), 0912882676 (thầy Liệu) Ngành Kiến trúc: 0973.214.368.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H06; H08 17  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17  
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 21  
5 7310101 Kinh tế A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 17  
6 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 17  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 17  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 17  
9 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 17  
10 7340301 Kế toán A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 17  
11 7380107 Luật kinh tế A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 18  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 17  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17.5  
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 17  
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 17  
17 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 17  
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 17  
19 7580108 Thiết kế nội thất H01; H06; H08 17  
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 17  
21 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D08; B03; X13 20.5  
22 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 19  
23 7720301 Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 17  
24 7720501 Răng - hàm mặt A00; A02; B00; D08 20.5  
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 21.5  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H06; H08 17  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17  
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 22.7  
5 7310101 Kinh tế A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 17  
6 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 17  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 17  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 17  
9 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 17  
10 7340301 Kế toán A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 17  
11 7380107 Luật kinh tế A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 18  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 17  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17.9  
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 17  
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 17  
17 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 17  
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11 17  
19 7580108 Thiết kế nội thất H01; H06; H08 17  
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 17  
21 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D08; B03; X13 24  
22 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 24  
23 7720301 Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 19.5  
24 7720501 Răng - hàm mặt A00; A02; B00; D08 24  
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 23.1  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   65  
2 7220202 Ngôn ngữ Nga   65  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   92.2  
4 7310101 Kinh tế   65  
5 7310205 Quản lý nhà nước   65  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   65  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế   65  
8 7340201 Tài chính - ngân hàng   65  
9 7340301 Kế toán   65  
10 7380107 Luật kinh tế   71.8  
11 7480201 Công nghệ thông tin   65  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử   65  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   68.4  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   65  
15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   65  
16 7580106 Quản lý đô thị và công trình   65  
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng   65  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   95.6  
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   65

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   45  
2 7220202 Ngôn ngữ Nga   45  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   62.6  
4 7310101 Kinh tế   45  
5 7310205 Quản lý nhà nước   45  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   45  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế   45  
8 7340201 Tài chính - ngân hàng   45  
9 7340301 Kế toán   45  
10 7380107 Luật kinh tế   49.4  
11 7480201 Công nghệ thông tin   45  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử   45  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   47.2  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   45  
15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   45  
16 7580106 Quản lý đô thị và công trình   45  
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng   45  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   64.8  
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   45  

5. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Dựa trên thông báo, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội không áp dụng sự chênh lệch điểm (điểm nhân hệ số hay điểm cộng thêm) giữa các tổ hợp môn trong cùng một ngành.

Điều này được thể hiện rõ qua các điểm sau:

+ Nguyên tắc xét tuyển: Điểm xét tuyển của tất cả các tổ hợp môn trong cùng một ngành đều được tính là tổng điểm của 3 môn thành phần (không nhân hệ số), sau đó cộng thêm điểm ưu tiên (nếu có).

+ Ví dụ: Đối với ngành Kế toán, nếu thí sinh đăng ký cả hai tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) và D01 (Toán, Văn, Anh), điểm xét tuyển của hai tổ hợp này sẽ được tính ngang nhau:

+ Kết luận về độ lệch: Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển bằng 0 trong quy định xét tuyển của trường. Điểm chuẩn cuối cùng cho một ngành sẽ là một mức điểm duy nhất, áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp xét tuyển của ngành đó.

6. Cách tính điểm chuẩn

Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

Điểm xét tuyển = (Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển) + Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) + Điểm cộng (nếu có).

Kết quả này được quy về thang điểm 30.

Theo học bạ THPT:

Điểm xét tuyển = (Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp) + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có).

Theo phương thức đánh giá năng lực / đánh giá tư duy:

Nhà trường quy định điểm chuẩn tương ứng với thang điểm của bài kiểm tra (ví dụ HSA thang 150, TSA thang 100), sau đó so sánh và xác định mức điểm trúng tuyển.

So sánh điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 3 năm gần nhất

1. So sánh Điểm chuẩn theo Phương thức Điểm thi THPT

Tên ngành Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Răng - Hàm mặt 20.5 24 23.5
Y khoa 20.5 22.5 22.5
Dược học 19 21 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.5 22.5 19
Ngôn ngữ Trung Quốc 21 24 22.5
Luật kinh tế 18 22.5 19
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 21 21
Điều dưỡng 17 19 19
Quản trị kinh doanh 17 22.5 22
Công nghệ thông tin 17 22 22
Kế toán 17 21.5 20.5
Kinh doanh quốc tế 17 21 21
Tài chính - ngân hàng 17 21 20
Kinh tế 17 21 19
Quản lý nhà nước 17 19 19
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 19 19
Kiến trúc 17 19 19
Quản lý đô thị và công trình 17 19 19
Thiết kế nội thất 17 19 19
Kỹ thuật xây dựng 17 19 19
Quản lý tài nguyên và môi trường 17 19 19
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 17 23 19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17 23 19
Thiết kế đồ họa 17 19 19
Ngôn ngữ Anh 17 19 19
Ngôn ngữ Nga 17 19 19

2. So sánh Điểm chuẩn theo Phương thức Điểm học bạ

Tên ngành Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Răng - Hàm mặt 24 25.5 25.5
Y khoa 24 24.5 24
Dược học 24 24 24
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.7 24.5 22.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.1 24.5 19
Điều dưỡng 19.5 19.5 19
Kế toán 17 24.5 20.5
Luật kinh tế 18 24.5 19
Quản trị kinh doanh 17 24 22
Kinh doanh quốc tế 17 24 21
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 17 24 19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17 24 19
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.9 23.5 21
Công nghệ thông tin 17 23.5 22
Kinh tế 17 23 19
Tài chính - ngân hàng 17 21.5 20
Ngôn ngữ Anh 17 20 19
Quản lý nhà nước 17 19 19
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 19 19
Kiến trúc 17 19 19
Quản lý đô thị và công trình 17 19 19
Thiết kế nội thất 17 19 19
Kỹ thuật xây dựng 17 19 19
Quản lý tài nguyên và môi trường 17 19 19
Thiết kế đồ họa 17 19 19
Ngôn ngữ Nga 17 19 19

Từ 2023 đến 2025, điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội có sự biến động rõ rệt giữa các phương thức.

Với phương thức điểm thi THPT, giai đoạn 2023–2024 duy trì ổn định hoặc tăng nhẹ, nhưng đến 2025, hầu hết các ngành (trừ khối Y Dược) đồng loạt giảm mạnh xuống mức 17,0 điểm, thấp hơn ngưỡng sàn trước đó. Khối Y Dược vẫn có điểm cao nhất song cũng giảm rõ rệt: Y khoa, Răng – Hàm – Mặt từ 22,5–24,0 xuống 20,5 điểm, Dược học từ 21,0 xuống 19,0 điểm.

Với phương thức học bạ, mức giảm tương tự, đặc biệt ở các ngành Kinh tế, Kỹ thuật, Ngôn ngữ khi rơi từ 23,0–24,5 điểm (2023–2024) xuống 17,0–18,0 điểm (2025). Khối Y Dược vẫn dẫn đầu, giữ khoảng 24,0–25,5 điểm, dù cũng có điều chỉnh nhẹ

Điểm chuẩn của các trường đào tạo trong cùng lĩnh vực

Trường Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành có điểm cao nhất

ĐH Công nghiệp HN

Xem chi tiết

18.00 - 26.27 26.27 (Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

ĐH Công nghệ GTVT

Xem chi tiết

16.00 - 24.50 24.50 (Logistics và QLCCU)

ĐH Thăng Long

Xem chi tiết

16.00 - 23.75 23.75 (Truyền thông đa phương tiện)

ĐH FPT

Xem chi tiết

18.50 điểm trở lên Tất cả các ngành đều xét điểm sàn đồng nhất

HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Xem chi tiết

21.00 - 26.21 26.21 (CNTT)

Điểm chuẩn năm 2025 của các trường đại học khối Kinh doanh và Công nghệ tại miền Bắc phản ánh rõ xu hướng ưu tiên tuyệt đối cho các ngành kỹ thuật và dịch vụ có tính ứng dụng cao. Các ngành dẫn đầu như Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (ĐH Công nghiệp Hà Nội) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải) đều đạt mức điểm cao nhất trong khung 24.50−26.27 điểm, cho thấy sự cạnh tranh gay gắt. Ngược lại, mức điểm chuẩn sàn chung của nhiều trường (thường từ 16 đến 20 điểm) cho phép thí sinh dễ dàng tiếp cận với các ngành cơ bản thuộc khối Kinh tế, Kế toán và Ngôn ngữ. Riêng trường ĐH FPT duy trì ngưỡng đầu vào đồng nhất (18.50 điểm) nhưng chủ yếu dựa vào các tiêu chí phụ khác (SchoolRank), thể hiện phương thức tuyển sinh riêng biệt. Tóm lại, sự phân hóa này cho thấy thị trường lao động đang thúc đẩy điểm chuẩn tăng cao ở các ngành mũi nhọn về công nghệ, trong khi các ngành Kinh tế truyền thống giữ mức ổn định hơn.

a. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 19  
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 19  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 24  
5 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 21  
6 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 22.5  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 21  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D10; C14 21  
10 7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 21.5  
11 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 22.5  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 22  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A02; A09; D01 23  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B03; C01 21  
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 23  
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02 19  
17 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06 19  
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19  
19 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19  
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19  
21 7720101 Y Khoa A00; A02; B00; D08 22.5  
22 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21  
23 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19  
24 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D08 24  
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 22.5  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19  

b. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 20  
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 19  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 24.5  
5 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 23  
6 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 24  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 24  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D10; C14 21.5  
10 7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 24.5  
11 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 24.5  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 23.5  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A02; A09; D01 24  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B03; C01 23.5  
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 24  
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02 19  
17 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06 19  
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19  
19 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19  
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19  
21 7720101 Y Khoa A00; A02; B00; D08 24.5  
22 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 24  
23 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19.5  
24 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D08 25.5  
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 24.5  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19  

c. Điểm sàn xét tuyển Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2024

Trường Đại học kinh doanh và Công nghệ Hà Nội vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho 27 ngành đào tạo Đại học chính quy khóa 29 năm 2024 theo hình thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm sàn xét tuyển Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT cụ thể như sau:

Media VietJack

Media VietJack

Theo đó, ngưỡng điểm sàn (đã bao gồm điểm ưu tiên) cho các ngành học là 19 điểm trở lên, Các ngành Khối sức khỏe: Răng Hàm Mặt: 24 điểm, Y khoa: 22,5

điểm, Dược học: 21 điểm,và Điều dưỡng: 19 điểm (áp dụng ngưỡng điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định),

Thí sinh đạt từ mức điểm sàn do Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố trở lên có nguyện vọng xét tuyển vào trường bằng điểm thi tốt  nghiệp THPT 2024 thực hiện theo hướng dẫn sau:

Truy cập vào hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD & ĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

Đặt nguyện vọng vào ngành chọn học của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ở nguyện vọng 1 (Mã trường: DQK)

Tại cổng đăng ký hồ sơ trực tuyến của Trường tại địa chỉ: https://tuyensinh.hubt.edu.vn, thí sinh được đăng ký 3 ngành theo thứ tự ưu tiên vào các ngành học

khác nhau của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội để nâng cao cơ hội trúng tuyển.

Thời gian đăng ký nguyện vọng: Từ 18/7 đến 17h ngày 30/7Thời gian nộp lệ phí đăng ký nguyện vọng (cổng thông tin Bộ Giáo dục và Đào tạo): Từ 31/7 đến 17h ngày 6/8.

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 22  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 22  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 22.5  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 19  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 19  
6 7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 20.5  
7 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D10; C14 20  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 21  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00; A01; B03; C01 21  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 19  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; A09; D01 19  
12 7210403 Thiết kế đồ hoạ H00; H01; H06; H08 19  
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19  
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19  
15 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19  
16 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06 19  
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02 19  
18 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 19  
19 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 19  
20 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19  
21 7720501 Răng Hàm Mặt A00; A02; B00; D08 23.5  
22 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D08 22.5  
23 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21  
24 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 19
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 22  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 22  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 22.5  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 19  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 19  
6 7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 20.5  
7 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D10; C14 20  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 21  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00; A01; B03; C01 21  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 19  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; A09; D01 19  
12 7210403 Thiết kế đồ hoạ H00; H01; H06; H08 19  
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19  
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19  
15 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19  
16 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06 19  
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02 19  
18 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 19  
19 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 19  
20 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19  
21 7720501 Răng Hàm Mặt A00; A02; B00; D08 25.5  
22 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D08 24  
23 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 24  
24 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66

19

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Thiết kế công nghiệp

14

18

15

21,25

 

Thiết kế đồ họa

14

18

15

24,1

19

Thiết kế nội thất

14

18

15

21

20

Ngôn ngữ Anh

17,5

18

17

25

26

Ngôn ngữ Nga

14

18

 

20,1

21

Ngôn ngữ Trung Quốc

19

18

20

26

26,5

Kinh tế

14

18

 

 

25,5

Quản lý nhà nước

14

18

15,5

22

21

Quản trị kinh doanh

18,5

18

19

26

26,5

Kinh doanh quốc tế

20

18

15,6

25,5

26

Tài chính - ngân hàng

14

18

15,2

25,25

26

Kế toán

16

18

16

24,9

26

Luật kinh tế

18

18

15,5

25

26

Công nghệ thông tin

15,5

18

16

26

26,2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14

18

15,4

24

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18

18

15,1

22

24,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

15

24,5

25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15

18,9

19

Kiến trúc

14

18

15

18

19

Quản lý đô thị và công trình

14

18

15,45

21

22

Kỹ thuật xây dựng

14

18

15

19,75

21

Y khoa

21

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

22,35

23,45

26

Dược học

20

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

 

21,15

21,5

25

Răng hàm mặt

21

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

 

22,1

24

25,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,5

18

15,05

26

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

18

15,55

22

21

Điều dưỡng

18

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

- Tổng điểm 3 môn học lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tè 19,5 điểm

19,4

19

22

Ngôn ngữ Nga - Hàn

 

 

16,65

 

 

Quản lý kinh tế

 

 

15

23,25

 

Học phí

A. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025 - 2026

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) là một trong những trường đại học dân lập lớn tại miền Bắc, với đa dạng ngành đào tạo thuộc các khối Kinh tế, Kỹ thuật, Ngôn ngữ, Y – Dược... Theo đề án tuyển sinh năm 2025, mức học phí tại trường được công bố cụ thể theo từng ngành học như sau:

Tùy từng nhóm ngành, mức học phí cho 1 tín chỉ được quy định như sau:

+ Nhóm ngành Kinh tế, Ngôn ngữ, Đồ họa, Nội thất: 350.000 VNĐ/tín chỉ

+ Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ, Kiến trúc, Môi trường: 420.000 VNĐ/tín chỉ

+ Ngành Dược học, Điều dưỡng: 680.000 VNĐ/tín chỉ

+ Ngành Y khoa: 1.610.000 VNĐ/tín chỉ

+ Ngành Răng – Hàm – Mặt: 1.950.000 VNĐ/tín chỉ

Năm 2025, học phí của HUBT được đánh giá là phù hợp và có tính phân loại rõ ràng theo từng nhóm ngành. Các ngành về Kinh tế, Xã hội có mức học phí khá thấp; trong khi các ngành đặc thù như Y khoa, Răng – Hàm – Mặt có mức cao hơn, phản ánh đúng tính chất đào tạo chuyên sâu, kéo dài thời gian học và yêu cầu thực hành cao.

Sinh viên cần chủ động theo dõi thông báo từ nhà trường để cập nhật kịp thời về chính sách học phí cũng như các hỗ trợ tài chính, học bổng nếu có.

B. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) công bố mức học phí năm học 2024 dành cho các ngành đào tạo chính quy, với chi phí được tính theo tín chỉ và phân chia theo từng lĩnh vực đào tạo cụ thể. Mức học phí được đánh giá là phù hợp, ổn định và có sự phân loại rõ ràng giữa các khối ngành kinh tế, kỹ thuật, sức khỏe, nhân văn,…

Dưới đây là chi tiết mức học phí theo từng ngành:

Ngành học

Học phí 1 học kỳ (VNĐ)

Thiết kế công nghiệp

6.740.000

Thiết kế đồ họa

6.740.000

Quản trị kinh doanh

6.390.000

Kinh doanh quốc tế

6.390.000

Tài chính – Ngân hàng

6.390.000

Kế toán

6.390.000

Luật kinh tế

6.390.000

Công nghệ thông tin

8.610.000

Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử

8.670.000

Công nghệ kỹ thuật ô tô

8.610.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

8.610.000

Công nghệ kỹ thuật môi trường

8.610.000

Kiến trúc

8.610.000

Quản lý đô thị và công trình

6.390.000

Thiết kế nội thất

6.740.000

Kỹ thuật xây dựng

8.610.000

Y khoa

33.140.000

Dược học

13.330.000

Điều dưỡng

13.770.000

Răng – Hàm – Mặt

41.600.000

Ngôn ngữ Anh

6.740.000

Ngôn ngữ Nga

6.740.000

Ngôn ngữ Trung Quốc

6.740.000

Quản lý kinh tế

6.390.000

Quản lý nhà nước

6.390.000

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

6.390.000

Quản lý tài nguyên và môi trường

8.610.000

Học phí năm học 2024 của HUBT được phân chia minh bạch theo từng lĩnh vực và ngành đào tạo. Mức phí trải rộng từ khoảng 6.3 triệu đến hơn 41 triệu đồng/học kỳ, tùy theo tính chất ngành học. Điều này giúp sinh viên và phụ huynh dễ dàng cân đối tài chính, đồng thời có thể lựa chọn ngành nghề phù hợp với khả năng học tập và điều kiện kinh tế.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường/Chương trình Học phí (năm học)
Đại học Đại Nam
Xem chi tiết
22-96 triệu VND/năm
Đại học Đông Đô
Xem chi tiết
18,5-36,75 triệu VND/năm
Đại học Phenikaa
Xem chi tiết
37,5-90 triệu VND/năm
Đại học Hòa Bình
Xem chi tiết
29,5-61 triệu VND/năm

 

Chương trình đào tạo

Media VietJack

b

Thong tin tuyen sinh Dai hoc Kinh doanh va cong nghe Ha Noi 2023

Thong tin tuyen sinh Dai hoc Kinh doanh va cong nghe Ha Noi 2023

Một số hình ảnh

Tổng đài tư vấn địa chỉ số điện thoại Đại học Kinh doanh và Công nghệ -  Wiki Fin

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2019

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ