video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
DQK

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025 mới nhất

Mã trường: DQK 5.0 2.9 K lượt xem 11 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025 năm mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 17.00 H01; H06; H08
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 17.00 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.00 D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78
5 7310101 Kinh tế 17.00 A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11
6 7310205 Quản lý nhà nước 17.00 D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.00 A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25
9 7340201 Tài chính - ngân hàng 17.00 A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25
10 7340301 Kế toán 17.00 A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09
11 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25
12 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 17.00 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.50 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.00 A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.00 B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06
17 7580101 Kiến trúc 17.00 V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình 17.00 A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11
19 7580108 Thiết kế nội thất 17.00 H01; H06; H08
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.00 A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11
21 7720101 Y khoa 20.50 A00; A02; B00; D08; B03; X13
22 7720201 Dược học 19.00 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
23 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
24 7720501 Răng - hàm mặt 20.50 A00; A02; B00; D08
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.50 A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.00 A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 17.00 H01; H06; H08
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 17.00 D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.70 D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78
5 7310101 Kinh tế 17.00 A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11
6 7310205 Quản lý nhà nước 17.00 D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.00 A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25
9 7340201 Tài chính - ngân hàng 17.00 A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25
10 7340301 Kế toán 17.00 A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09
11 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25
12 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 17.00 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.90 A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.00 A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.00 B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06
17 7580101 Kiến trúc 17.00 V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02
18 7580106 Quản lý đô thị và công trình 17.00 A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11
19 7580108 Thiết kế nội thất 17.00 H01; H06; H08
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.00 A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11
21 7720101 Y khoa 24.00 A00; A02; B00; D08; B03; X13
22 7720201 Dược học 24.00 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
23 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
24 7720501 Răng - hàm mặt 24.00 A00; A02; B00; D08
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.10 A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.00 A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 65.00
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 65.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 92.20
4 7310101 Kinh tế 65.00
5 7310205 Quản lý nhà nước 65.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 65.00
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 65.00
8 7340201 Tài chính - ngân hàng 65.00
9 7340301 Kế toán 65.00
10 7380107 Luật kinh tế 71.80
11 7480201 Công nghệ thông tin 65.00
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 65.00
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 68.40
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 65.00
15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 65.00
16 7580106 Quản lý đô thị và công trình 65.00
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng 65.00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 95.60
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 65.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 45.00
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 45.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 62.60
4 7310101 Kinh tế 45.00
5 7310205 Quản lý nhà nước 45.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 45.00
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 45.00
8 7340201 Tài chính - ngân hàng 45.00
9 7340301 Kế toán 45.00
10 7380107 Luật kinh tế 49.40
11 7480201 Công nghệ thông tin 45.00
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 45.00
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 47.20
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 45.00
15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 45.00
16 7580106 Quản lý đô thị và công trình 45.00
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng 45.00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 64.80
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 45.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.