20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3. Living Environment - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 371 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. furniture
B. appliance
C. system
D. assistant
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. furniture (n): nội thất
B. appliance (n): đồ gia dụng
C. system (n): hệ thống
D. assistant (n): trợ lí
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Đồ nội thất có giá trị nhất trong nhà chúng tôi là chiếc tủ cổ.
Câu 2/20
A. elevator
B. sensor
C. monitor
D. string lights
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. elevator (n): thang máy
B. sensor (n): cảm biến
C. monitor (n): màn hình, thiết bị theo dõi
D. string lights (n): đèn dây
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Tôi đã đi thang máy lên tầng 75 của tòa Landmark 81 để ngắm cảnh thành phố.
Câu 3/20
A. voice assistant
B. system
C. furniture
D. solar panel
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. voice assistant (n): trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói
B. system (n): hệ thống
C. furniture (n): nội thất
D. solar panel (n): tấm pin năng lượng mặt trời
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Chúng tôi lắp tấm pin mặt trời trên mái nhà để chuyển ánh sáng mặt trời thành điện năng cho ngôi nhà.
Câu 4/20
A. voice assistant
B. air conditioner
C. connection
D. solar panel
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. voice assistant (n): trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói
B. air conditioner (n): điều hòa
C. connection (n): sự kết nối
D. solar panel (n): tấm pin năng lượng mặt trời
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã lắp một tấm pin năng lượng mặt trời để tạo ra điện cho ngôi nhà.
Câu 5/20
A. connect
B. generate
C. monitor
D. imagine
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. connect (v): kết nối
B. generate (v): tạo ra (năng lượng)
C. monitor (v): theo dõi, giám sát
D. imagine (v): tưởng tượng
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Cảnh sát sử dụng camera CCTV để giám sát khu vực xung quanh tòa nhà.
Câu 6/20
A. appliance
B. sensor
C. bunk bed
D. game console
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. appliance (n): thiết bị
B. sensor (n): cảm biến
C. bunk bed (n): giường tầng
D. game console (n): máy chơi game
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có một cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.
Câu 7/20
A. neighborhood
B. flat
C. nearby
D. screen
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. neighborhood (n): khu phố, khu hàng xóm
B. flat (n): căn hộ
C. nearby (adv/adj): gần, ở gần
D. screen (n): màn hình
Câu hỏi nói về việc tìm một cửa hàng nội thất, và Tom gợi ý rằng có một cửa hàng gần đây → cần một trạng từ chỉ vị trí gần.
Dịch nghĩa:
Sarah: Tôi đang tìm một chiếc giường tầng cho phòng của hai con sinh đôi của tôi.
Tom: Có một cửa hàng nội thất gần đây. Chúng ta có thể xem một vài lựa chọn vào cuối tuần này.
Câu 8/20
A. curtain
B. neighborhood
C. equipment
D. structure
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. curtain (n): rèm cửa
B. neighborhood (n): khu phố, khu hàng xóm
C. equipment (n): thiết bị
D. structure (n): cấu trúc, công trình
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa:
Liam: Này, khu phố mới của bạn thế nào rồi?
Sophie: Tuyệt lắm. Nơi đó yên bình và mọi người rất thân thiện, mến khách.
Liam: Nghe thật tuyệt!
Câu 9/20
A. housing
B. opportunities
C. stations
D. factories
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. transport
B. sunset
C. fairy tales
D. decoration
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. who
B. whom
C. which
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. who
B. that
C. whom
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. who
B. whom
C. which
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. that
B. which
C. who
D. both A&B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. where
B. when
C. which
D. in which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. was
B. were
C. is
D. had been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. can have
B. could have
C. is having
D. has
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. graduates
B. have
C. to meet
D. requirements
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. were
B. not
C. so that
D. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Sure!
B. How cool!
C. I wish I could go back home.
D. I can’t imagine that.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.