20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 4. Tourism - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 339 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. cruise
B. voyage
C. visit
D. tour
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. cruise (n): du thuyền, chuyến đi chơi bằng tàu thủy hoặc thuyền
B. voyage (n): cuộc hành trình, chuyến đi dài trên biển hoặc trong không gian
C. visit (n): chuyến thăm, đến thăm ai hoặc nơi nào
D. tour (n): tour du lịch, chuyến đi tham quan
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn tham quan những địa điểm lịch sử, tốt nhất là nên tham gia tour có hướng dẫn viên.
Câu 2/20
A. tour
B. voyage
C. cruise
D. trip
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. tour (n): tour du lịch, chuyến đi tham quan
B. voyage (n): cuộc hành trình, chuyến đi dài trên biển hoặc trong không gian
C. cruise (n): du thuyền, chuyến đi chơi bằng tàu thủy hoặc thuyền
D. trip (n): chuyến đi ngắn (công tác, nghỉ ngơi, mua sắm...)
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Họ đã gặp nhau trên boong của một chiếc du thuyền sang trọng trong một chuyến du ngoạn ở vùng biển Caribbean.
Câu 3/20
A. furniture
B. tool
C. luggage
D. facility
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. furniture (n): đồ nội thất
B. tool (n): công cụ
C. luggage (n): hành lý
D. facility (n): trang thiết bị
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Nếu mang theo hành lý quá cân, bạn sẽ phải trả thêm phí.
Câu 4/20
A. relaxing
B. exploring
C. reserving
D. searching
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. relax (v): thư giãn
B. explore (v): khám phá
C. reserve (v): dự trữ
D. search (v): tìm kiếm
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Họ dự định sẽ dành kỳ nghỉ của mình để khám phá vùng nông thôn nước Pháp.
Câu 5/20
A. eco-tours
B. tour guides
C. eco-tourists
D. nature-lovers
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. eco-tours (n): chuyến du lịch sinh thái
B. tour guides (n): hướng dẫn viên du lịch
C. eco-tourists (n): khách du lịch sinh thái
D. nature-lovers (n): người yêu thiên nhiên
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Những du khách yêu thiên nhiên, thích sống xanh như đi du lịch đến Vườn Bonita ở Bloemfontein, Nam Phi hoặc những điểm đến tương tự, được gọi là khách du lịch sinh thái.
Câu 6/20
A. high season
B. low season
C. crowded season
D. close season
Lời giải
Đáp án đúng: B
low season: mùa thấp điểm >< high season: mùa cao điểm (du lịch)
Dịch nghĩa: May mắn thay, gia đình tôi đã được giảm giá 20% khi đặt phòng tại khách sạn đó vì đó là mùa thấp điểm.
>Câu 7/20
A. needs to do
B. needed doing
C. need to do
D. needed to do
Lời giải
Đáp án đúng: D
Động từ tường thuật “asked” đang chia quá khứ nên trong câu gián tiếp động từ phải lùi thì.
→ loại đáp án A, C (chia hiện tại đơn)
Cấu trúc: need to do: cần làm gì
Cấu trúc: need V-ing: cần được làm gì (bị động), không phù hợp với ngữ cảnh → loại đáp án B
Chọn D.
Dịch nghĩa: Lan đã hỏi cô giáo của mình cần phải làm gì để trở thành lớp trưởng.
Câu 8/20
A. where I spent / the previous year
B. where I had spent / the previous year
C. where I spent / last year
D. where did I spend / last year
Lời giải
Đáp án đúng: B
Nhận thấy câu có động từ tường thuật “asked” nên đây là câu gián tiếp.
Trong câu gián tiếp với wh-question không đảo ngữ mệnh đề chính → loại D.
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta đổi trạng từ chỉ thời gian: last year → the previous year/the year before → loại C.
Trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp là ‘last year’ → câu trực tiếp đang chia thì quá khứ đơn → khi chuyển sang câu gián tiếp, lùi về thì quá khứ hoàn thành → loại A.
Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi tôi đã trải qua kỳ nghỉ ở đâu vào năm ngoái.
Câu 9/20
A. the previous day
B. yesterday
C. the last day
D. Sunday previously
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. sells
B. sell
C. sold
D. would sell
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. when was the first day of his holiday.
B. when the first day of his holiday is.
C. when the first day of his holiday was.
D. when is the first day of his holiday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. what
B. when
C. where
D. whether
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. whom
B. how
C. which
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. where
B. what
C. who
D. both A&B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. when
B. which
C. how
D. in which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. what
B. in where
C. why
D. when
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. tell
B. when
C. does
D. opens
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. tell
B. what
C. can
D. a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Could you show me how get to the nearest convenience store?
A. Could
B. show
C. get
D. the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. you
B. who
C. asking
D. about
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.