362 câu Trắc nghiệm Địa lí ngành kinh tế có đáp án (mức độ vận dụng- P13)
18 người thi tuần này 5.0 33.7 K lượt thi 31 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
A. Tỉ trọng chăn nuôi lấy sữa tăng so với chăn nuôi lấy thịt.
B. Tỉ trọng của cây công nghiệp tăng so với cây lương thực
C. Tỉ trọng của ngành trồng trọt tăng so với chăn nuôi.
D. Tỉ trọng của ngành trồng trọt giảm so với chăn nuôi.
Lời giải
Phát biểu không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta là Tỉ trọng của ngành trồng trọt tăng so với chăn nuôi. Vì trong nội bộ ngành nông nghiệp, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, tỉ trọng trồng trọt giảm (xem Atlat trang 19, sgk Địa lí 12 trang 96)
=> Chọn đáp án C
Câu 2/31
A. Cà Mau.
B. Quảng Ninh.
C. Hà Tĩnh.
D. Kiên Giang
Lời giải
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh đã xây dựng khu kinh tế trên biển
trên đảo là Kiên Giang, có khu kinh tế ven biển Phú Quốc trên đảo Phú Quốc => Chọn đáp án D
Câu 3/31
A. sự phân bố dân cư
B. sự phân bố các ngành sản xuất
C. sự phân bố các tài nguyên du lịch
D. sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ
Lời giải
Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố các tài nguyên du lịch, do tài nguyên du lịch là yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch, khu du lịch nhằm tạo sự hấp dẫn du lịch => Chọn đáp án C
Câu 4/31
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Vinh
C. TP. Hồ Chí Minh, Nha Trang, Hà Nội
D. TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Đà Nẵng
Lời giải
Các tuyến đường bay trong nước được khai thác từ các đầu mối chủ yếu là Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng (sgk Địa lí 12 trang 134 và Atlat trang 23)
=> Chọn đáp án A
Câu 5/31
A. Vốn, công nghệ, thị trường.
B. Vốn, nguồn lao động và đường lối, chính sách.
C. Thị trường, nguồn lao động và các nguồn nội lực
D. Công nghệ, thị trường và đường lối, chính sách.
Lời giải
Khi hội nhập quốc tế và khu vực, Việt Nam tranh thủ được những nguồn lực bên ngoài là Vốn, công nghệ, thị trường. Loại trừ các đáp án còn lại vì đưa ra nguồn lực trong nước như đường lối, chính sách, nội lực
=> Chọn đáp án A
Câu 6/31
A. phát triển các nhà máy chế biến gắn với vùng sản xuất.
B. chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.
C. phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại.
D. sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu
Lời giải
Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại (sgk Địa lí 12 trang 88)
=> Chọn đáp án C
Câu 7/31
A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
B. Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu)
C. Hàng thủ công nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
D. Hàng nông - lâm - thủy sản
Lời giải
Mặt hàng không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu). Vì Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu) là mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta (Atlat trang 24)
=> Chọn đáp án B
Câu 8/31
A. An Giang là tỉnh có sản lượng nuôi trồng lớn nhất.
B. Sản lượng khai thác và nuôi trồng đều tăng.
C. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
D. Đồng Tháp là tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất.
Lời giải
Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 20, nhận xét không đúng với ngành thủy sản nước ta là Đồng Tháp là tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất vì tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất phải là Kiên Giang => Chọn đáp án D
Câu 9/31
A. thị trường xuất khẩu.
B. nhà nước có chính sách ưu đãi.
C. có nhiều giống cho năng suất cao.
D. phát triển cơ sở chế biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
A. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
B. giải quyết nhiều việc làm cho lao động nữ.
C. phân bố rộng khắp lãnh thổ.
D. chính sách phát triển của Nhà nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
A. Sư phân bố của các cơ sở bán lẻ.
B. Số lượng các cơ sở buôn bán.
C. Tổng mức bán lẻ hàng hóa.
D. Số lao động của ngành.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
A. Lúa được trồng nhiều ở Đồng băng sông Cửu Long và Đồng băng sông Hồng.
B. Cao su được trồng nhiều ở Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Chè được trồng nhiều ở Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Điều được trồng nhiều ở Tây Nguyên và Đồng băng sông Hồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. nguồn vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
B. hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao.
C. có chiến lược phát triển phù hợp và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
D. hình thành phong cách phục vụ chuyên nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
A. trồng cây công nghiệp.
B. phát triển chăn nuôi.
C. phát triển công nghiệp chế biến.
D. đảm bảo an ninh lương thực
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
A. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu năm 2007 là thủy sản.
B. Giá trị xuất -nhập khẩu hàng hóa từ năm 2000 đến năm 2007 đều tăng.
C. Thị trường xuất khẩu lớn nhất năm 2007 là Hoa Kì và Nhật Bản.
D. Thị trường nhập khẩu lớn nhất năm 2007 là EU, Bắc Mỹ và Liên Bang Nga
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong và ngoài nước
B. Tỷ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
C. Cơ cấu ngành đa dạng.
D. Phân bố tương đối rộng khắp cả nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
A. nhanh chóng đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
B. giải quyết dứt điểm tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm ở nước ta hiện nay.
C. đẩy mạnh phát triển kinh tế và tăng cường hội nhập với thế giới.
D. tăng cường việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở mỗi vùng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
A. ổn định, không tăng, không giảm.
B. tăng nhanh.
C. giảm sát.
D. tăng, giảm thất thường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
A. Đồng bằng sông Cửu Long chỉ chuyên canh cây công nghiệp hằng năm.
B. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta có cơ cấu đa dạng.
C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là hai vùng trồng cà phê và cao su lớn nhất cả nước
D. Mía và lạc là hai sản phẩm cây công nghiệp chuyên môn hóa của Bắc Trung Bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.