Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
22 người thi tuần này 4.6 350 lượt thi 28 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là A
Khi cộng hưởng: \({\omega _F} = {\omega _0} = \sqrt {\frac{k}{m}} \Leftrightarrow 10\pi = \sqrt {\frac{{100}}{m}} \Rightarrow m = 0,1\left( {kg} \right)\)
Câu 2/28
A. 9,71 m/s2.
B. 9,86 m/s2.
C. 10 m/s2.
D. 9,68 m/s2.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Thời gian để thực hiện một dao động toàn phần là chu kì: \[T = \frac{t}{N} = \frac{{30}}{{15}} = 2\]s.
Công thức tính chu kì của con lắc đơn: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \Rightarrow 2 = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \Rightarrow g = 9,86\]m/s2.
Câu 3/28
A. 2,00 s.
D. 3,14 s.
C. 1,42 s.
D. 0,71 s.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Chu kì của con lắc đơn:
Khi thay đổi chiều dài dây treo: \(\ell ' = 0,5\ell \Rightarrow T{'^2} = 0,5{T^2} \Rightarrow T' = \sqrt {0,5{T^2}} = 2\,\left( s \right)\)
Câu 4/28
bằng 0,5 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
bằng 2 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
bằng \(\frac{4}{3}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
bằng \(\frac{3}{4}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
- Khi vật đi qua vị trí \(x = \pm \frac{A}{2}\):
\[{{\rm{W}}_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2}k{\left( { \pm \frac{A}{2}} \right)^2} = \frac{1}{4}.\frac{1}{2}k{A^2} = \frac{{\rm{W}}}{4} \Rightarrow {\rm{W}} = 4{W_t}\]
- Khi vật ở vị trí \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\):
\[{{\rm{W}}_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2}k{\left( { \pm \frac{{A\sqrt 3 }}{2}} \right)^2} = \frac{3}{4}.\frac{1}{2}k{A^2} = \frac{{{\rm{3W}}}}{4} \Rightarrow {\rm{W}} = \frac{4}{3}{W_t}\]
Câu 5/28
10 cm.
5 cm.
2,5 cm.
1,125 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Biên độ của dao động là: \(A = \frac{L}{2} = \frac{{10}}{2} = 5(cm)\).
Câu 6/28
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ + }}\frac{\pi }{{12}}} \right){\rm{ }}cm\].
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ + }}\frac{\pi }{6}} \right){\rm{ }}cm\].
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ }} + {\rm{ }}\frac{{5\pi }}{6}} \right){\rm{ }}cm\].
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ }} + {\rm{ }}\frac{{2\pi }}{5}} \right){\rm{ }}cm\].
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\\v = - \omega A\sin \left( {\omega t + \varphi } \right)\end{array} \right.\)
Câu 7/28
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với biên độ dao động.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát.
Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Biểu thức cơ năng: \[W = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}\]
A – sai, vì cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
B – đúng
C – đúng
D – đúng
Lời giải
Đáp án đúng là B
Tần số góc là: \[\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = {\rm{ }}10{\rm{ }}rad/s\;\]
Li độ tại thời điểm t là: \[a = - x{\omega ^2}\; \Rightarrow x = - \frac{a}{{{\omega ^2}}}\; = {\rm{ }} - 2\sqrt 3 \;(cm)\]
Biên độ dao động: \[A = \sqrt {{x^2} + \frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}}} \; = \;\sqrt {{{( - 2\sqrt 3 )}^2} + {{\left( {\frac{{20}}{{10}}} \right)}^2}} \; = 4(cm)\]
Câu 9/28
0,025 J.
0,064 J.
0,072 J.
0,095 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về.
Có độ lớn tỉ lệ với li độ.
Là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa.
Cả A, B và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
1,55 m/s.
0,97 m/s.
2,52 m/s.
3,06 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
\[mg\ell \left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}sin\alpha } \right).\;\]
\[mg\ell \left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}cos\alpha } \right).\;\]
\[mg\ell \left( {{\rm{cos}}\alpha {\rm{ }} - {\rm{ }}sin\alpha } \right).\;\]
\[mg\ell \left( {sin\alpha - {\rm{cos}}\alpha {\rm{ }}} \right).\;\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
tăng 9,54%.
giảm 9,54%.
tăng 15,25%.
giảm 15,25%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản môi trường.
Cả A, B, C đều không đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
0,2f.
0,5f.
f.
1,2f.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
tiếp tục dao động với tần số nhỏ hơn tần số riêng.
tiếp tục dao động với tần số bằng tần số riêng.
tiếp tục dao động với tần số lớn hơn tần số riêng.
đột ngột dừng lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
\(v = 2\pi \cos \left( {\pi t} \right)\,cm/s.\)
\(v = 2\pi \cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\,cm/s.\)
\(v = 4\pi \cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\,cm/s.\)
\[v = 4\pi \cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)\,cm/s.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. \(x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\,cm.\)
B. \(x = 2\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\,cm.\)
C. \(x = 4\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\,cm.\)
D. \(x = 2\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\,cm.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
