Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2026-2027 THCS&THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Nguyễn Công Trứ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Vạn Phúc (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Phúc Lợi (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thanh Am (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thạch Bàn (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Lê Ngọc Hân (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. U = {2; 4; 6; 8; 10};
B. U = {2; 4; 6; 8};
C. U = {0; 2; 4; 6; 8; 10};
D. U = {0; 2; 4; 6; 8}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Các số tự nhiên chẵn là 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; …
Mà không vượt quá 10 nên các số đó là: 0; 2; 4; 6; 8; 10
Theo cách liệt kê, ta viết: U = {0; 2; 4; 6; 8; 10}.
Câu 2/25
A. x = 6;
B. \(x \in \) {6; 8; 10; 12; 14};
C. \(x \in \) {4; 6; 8; 10; 12; 14};
D. x = 14.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
x \( \in {\mathbb{N}^*}\) nên x là số tự nhiên khác 0.
Mà x là số chẵn sao cho \(5 < x \le 14\)
Do đó x có thể là 6; 8; 10; 12; 14.
Vậy \(x \in \) {6; 8; 10; 12; 14}.
Câu 3/25
A. E = {13; 14; 15; 16; 17; 18};
B. E = {13; 15; 17; 19};
C. E = {12; 14; 16; 18};
D. E = {12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tập hợp E gồm các phần tử x, mà x \( \in \mathbb{N}\) nên x là các sốp tự nhiên.
Mà \(12 \le x \le 19\) nên x có thể là các số 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19.
Theo cách liệt kê, ta viết: E = {12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Câu 4/25
A. M = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x \le 30\)};
B. M = {x | x \( \in {\mathbb{N}^*}\); \(x \le 30\)};
C. M = {x | x \( \in \mathbb{N}\); x chia hết cho 3};
D. M = {x | x \( \in \mathbb{N}\); x chia hết cho 3; \(x \le 30\)}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
M = {0; 3; 6; 9; …; 30}
Ta thấy các số 0; 3; 6; … đều là các số tự nhiên và chia hết cho 3.
Phần tử lớn nhất là 30 nên \(x \le 30\).
Vậy theo cách chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp, ta viết: M = {x | x \( \in \mathbb{N}\); x chia hết cho 3; \(x \le 30\)}
Câu 5/25
A. K = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x \le 40\)};
B. K = {x | x \( \in \mathbb{N}\); x chia hết cho 4; \(x \le 40\)};
C. K = {x | x \( \in {\mathbb{N}^*}\); x chia hết cho 4; \(x \le 40\)};
D. K = {x | x \( \in \mathbb{N}\); x chia hết cho 4}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
K = {4; 8; 12; …; 40}
Ta thấy các số 4; 8; 12; … đều là các số tự nhiên khác 0 và chia hết cho 4.
Phần tử lớn nhất là 40 nên \(x \le 40\).
Vậy theo cách chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp, ta viết:
K = {x | x \( \in {\mathbb{N}^*}\); x chia hết cho 4; \(x \le 40\)}.
Câu 6/25
A. E = {3};
B. E = {3; 7};
C. E = {7};
D. E = {4}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
x + 3 = 7
x = 7 – 3
x = 4
Vậy theo cách liệt kê ta viết E = {4}
Câu 7/25
A. F = {0};
B. F = {1};
C. F = {2};
D. F = {x | x \( \in \mathbb{N}\)}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tất cả các số tự nhiên khi nhân với 0 đều được kết quả là 0. Nên F là tập hợp các số tự nhiên.
F = {x | x \( \in \mathbb{N}\)}.
Câu 8/25
A. Y = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7};
B. Y = {0; 1; 2; 3; 4};
C. Y = {1; 2; 3; 4};
D. Y = {0; 1; 2; 3}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
x + 3 < 7
x + 3 < 4 + 3
x < 4
Mà x là các số tự nhiên nên x có thể là các số 0; 1; 2; 3.
Vậy theo cách liệt kê, ta viết Y = {0; 1; 2; 3}.
Câu 9/25
A. {19; 29; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 99};
B. {9; 19; 29; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 99};
C. {99};
D. {29}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. G = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17};
B. G = {5; 8; 11; 14; 17};
C. G = {6; 9; 12; 15};
D. G = {4; 7; 10; 13; 16}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. A = {1; 2}.
B. A = {0; 1; 2}.
C. A = {1; 2; 3}.
D. A = {0; 1; 2; 3}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. A = {13}.
B. A = {3}.
C. A = 3.
D. A = 13.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. {102; 104; 106; 108; 110}.
B. {100; 102; 104; 106; 108; 110}.
C. {100; 102; 104; 106; 108}.
D. {102; 104; 106; 108; 110; 112}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. \({\rm{A}} = \left\{ {{\rm{x}} \in \mathbb{N}*|{\rm{x}} \le 6} \right\}\).
B. \({\rm{A}} = \left\{ {{\rm{x}} \in \mathbb{N}|{\rm{x}} < 6} \right\}.\)
C. A = {x| x < 6}.
D. A = {x| x ≤ 6}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. B = {111; 999}.
B. B = {115; 995}.
C. B = {155; 999}.
D. B = {159; 951}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) 25 B.
b) B = {13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25}.
c) Tập hợp C gồm các số vừa thuộc A vừa thuộc B gồm 3 phần tử.
d) Tập hợp D gồm các số thuộc A nhưng không thuộc B gồm 3 phần tử.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) \({\rm{A}} = \left\{ {{\rm{x}} \in \mathbb{N}|{\rm{x}} > 10} \right\}.\)
b) \({\rm{B}} = \left\{ {{\rm{x}} \in \mathbb{N}|{\rm{x}} \le 20} \right\}.\)
c) C = {x | 10 ≤ x ≤ 20}.
d) Tập hợp C gồm 11 phần tử.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) 2 A; 2 B.
b) A = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18}.
c) B = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16}.
d) Tập hợp gồm các phần tử thuộc cả 2 tập hợp A và B gồm 14 phần tử.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) \({\rm{A}} = \left\{ {2 \times {\rm{k}}|{\rm{k}} \in \mathbb{N};{\rm{k}} \le 9} \right\}.\)
b) \({\rm{B}} = \left\{ {3 \times {\rm{k}}|{\rm{k}} \in \mathbb{N}*;{\rm{k}} \le 6} \right\}.\)
c) C = {6; 12; 18}.
d) \({\rm{C}} = \left\{ {6 \times {\rm{k}}|{\rm{k}} \in \mathbb{N}*;{\rm{k}} < 4} \right\}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) 12 A và 12 B.
b) A = {0; 4; 8; 12}.
c) B = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}.
d) Tập hợp C gồm 3 phần tử.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.