Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 16
24 người thi tuần này 4.6 22.1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. give
B. gave
C. to give
D. giving
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Told sb to V: yêu cầu ai làm gì
Dịch: Giáo viên đã yêu cầu tôi đưa học bạ cho bố mẹ tôi.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành:
“for + khoảng thời gian”
“since + mốc thời gian”
2001 là một mốc thời gian nên ta sử dụng “since”
Dịch: Anh ấy đã siêu tầm tem từ năm 2001.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
S + tobe (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.
Dịch: Anh ấy đã cảm thấy đủ đói để ăn tất cả những cái bánh đó.
Câu 4/30
A. hand
B. reach
C. touch
D. contact
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Out of reach: ngoài tầm với.
Dịch: Chúng tôi nên giữ tất cả thuốc ngoài tầm với của bọn trẻ.
Câu 5/30
A. enjoyable
B. enjoyment
C. enjoy
D. enjoyably
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền là một tính từ.
A. enjoyable (a): thú vị, thích thú.
B. enjoyment (n): sự thú vị
C. enjoy (v): thích thú
D. enjoyably (adv): thú vị
Dịch: Tôi rất vui khi nghe bạn có một Lễ Giáng sinh thú vị.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.
Dịch: Chúng tôi đã từng đi đến con sông này khi chúng tôi còn trẻ.
Câu 7/30
A. himself
B. herself
C. themselves
D. ourselves
Lời giải
Hướng dẫn giải:
A. himself: bản thân anh ấy
B. herself: bản thân cô ấy
C. themselves: bản thân họ
D. ourselves: bản thân chúng tôi.
Dịch: Minh và Nga đã tự nấu bữa tối của họ. Mẹ của họ đã không ở nhà tối qua.
Câu 8/30
A. made
B. provided
C. suggested
D. encouraged
Lời giải
Hướng dẫn giải:
A. made: làm ra
B. provided: cung cấp
C. suggested + Ving: đề nghị làm gì
D. encouraged sb to V: khuyến khích ai làm gì.
Dịch: Y&Y đã khuyến khích tất cả thành viên tham gia chương trình tái chế.
Câu 9/30
A. invent
B. was invented
C. inventing
D. invented
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. take
B. leave
C. make
D. do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. would do
B. must take
C. had to do
D. ought to have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. downstairs
B. upstairs
C. outside
D. inside
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the passage, and then answer the questions. (1 m)
The Youth and Young Pioneers Organization (Y&Y) was founded in Viet Nam on March 26th 1931. It builds character, encourages good citizenship and personal fitness.The Y&Y has many plans to help the community. It encourages all members to take part in different programs.The recycling program can help people save natural resources. The “Rosy Smile” program helps raising funds for the poor children. The “Green Sunday” program makes the city more beautiful with clean streets, plenty of trees and flowers. It gives more green color to the city and it is done on Sunday so it has the name “Green Sunday”. There are more helpful programs such as “Helping the elderly and street children”, “Supporting Cultural - Sport”, “Young Scientist” ...etc...
* Answer the questions:
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.