Trắc nghiệm Tụ điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
29 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 21 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Năng lượng điện và công suất điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Mạch điện chứa nguồn điện lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Nguồn điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng lên điện trở lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Điện trở. Định luật Ohm lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào bản chất của hai bản tụ điện. |
Đ |
|
|
b |
Một tụ điện phẳng, hai bản có dạng hình tròn bán kính r. Nếu đồng thời tăng bán kính hai bản tụ và khoảng cách giữa hai bản lên 3 lần thì diện dung của tụ điện tăng 3 lần. |
Đ |
|
|
c |
Một tụ điện phẳng được mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên 2 lần thì điện dung và hiệu điện thế của tụ tăng 2 lần. |
|
S |
|
d |
Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng 4C. |
|
S |
a. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào bản chất của hai bản tụ điện.
b. \[C = \frac{{\varepsilon S}}{{{{9.10}^9}.4\pi d}} = \frac{{\varepsilon .\pi .{r^2}}}{{{{9.10}^9}.4\pi d}}\]
Khi tăng r, d lên 3 lần => \[C' = \frac{{\varepsilon .\pi .{{\left( {3r} \right)}^2}}}{{{{9.10}^9}.4\pi .3d}} = 3C\]
c. \[C = \frac{{\varepsilon S}}{{{{9.10}^9}.4\pi d}}\] => tăng d’ = 2d => \[C' = \frac{{\varepsilon .S}}{{{{9.10}^9}.4\pi .2d}} = \frac{C}{2}\] =>\(U' = \frac{{{\rm{Q'}}}}{{{\rm{C'}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{Q}}}{{{\rm{C/2}}}}{\rm{ = 2U}}\)
d. Cb = C/4Lời giải
a. Lúc chưa nhúng vào chất điện môi: \(\) 10-7 C
b. Tụ phẳng không khí: \[C = \frac{S}{{{{9.10}^9}.4\pi d}} = {400.10^{ - 12}}\,\left( F \right)\]
Nhúng tụ điện vào chất điện môi: \[{C_1} = \frac{{\varepsilon .S}}{{{{9.10}^9}.4\pi .d}} = 2.C = 800\,\,pF\]
c. \({U_1} = \frac{{{{\rm{Q}}_1}}}{{{{\rm{C}}_1}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{Q}}}{{{{\rm{C}}_1}}}{\rm{ = 125}}\,\left( {\rm{V}} \right)\)
d. \(Q = {Q_1} = \) 10-7 CLời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Năng lượng của tụ trước khi nối là 1,5.10-2 J. |
Đ |
|
|
b |
Hiệu điện thế của mỗi tụ sau khi nối là 50 V. |
Đ |
|
|
c |
Năng lượng của mỗi tụ sau khi nối là 7,5.10-3 J. |
|
S |
|
d |
Điện dung của bộ tụ sau khi nối là 6.10-7 F. |
|
S |
a. Năng lượng của tụ trước khi nối: \[W = \frac{1}{2}C{U^2} = 1,{5.10^{ - 2}}\,J\]
b. Điện tích của tụ sau khi ngắt khỏi nguồn: Q = CU = 3.10-4 C
Khi nối tụ thì điện tích mỗi tụ: \[{Q_1} = {Q_2} = \frac{Q}{2} = 1,{5.10^{ - 4}}\,C\]
Hiệu điện thế của mỗi tụ sau khi nối tụ là : \[{U_1} = {U_2} = \frac{{{Q_1}}}{C} = 50\,V\]
c. Năng lượng của mỗi tụ sau khi nối là: \({W_1} = {W_2} = \frac{{Q_{_1}^2}}{{2C}} = 3,{75.10^{ - 3}}\,J\)
d. Điện dung của tụ sau khi nối: Cb = 2C = 6.10-6 F.Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Năng lượng của tụ điện là 40,84 J. |
Đ |
|
|
b |
Công suất phóng điện của tụ điện là 8,17 kW. |
Đ |
|
|
c |
Nếu công suất phóng điện của tụ là 7000W thì thời gian đèn loé sáng tụ điện phóng điện là 1s. |
|
S |
|
d |
Nếu bộ tụ đó chỉ tích điện đến U = 250V thì năng lượng của tụ điện là 46,78 J. |
|
S |
a. Năng lượng của tụ điện là: \(W = \frac{1}{2}C{U^2} = \frac{1}{2}{.750.10^{ - 6}}{.330^2} = 40,84\,\,J\)
b. Công suất phóng điện của tụ điện: \(P = \frac{W}{t} = \frac{{40,84}}{{{{5.10}^{ - 3}}}} = 8,{17.10^3}\,\,W\)
c. Nếu công suất phóng điện của tụ là 7000W thì thời gian đèn loé sáng tụ điện phóng điện: \(t' = \frac{W}{{P'}} = \frac{{40,84}}{{7000}} = 5,{83.10^{ - 3}}\,\,s\)
d. Nếu bộ tụ đó chỉ tích điện đến U = 250V thì năng lượng của tụ điện:
\(W = \frac{1}{2}C{U^2} = \frac{1}{2}{.750.10^{ - 6}}{.250^2} = 23,44\,\,J\)Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Điện dung của bộ tụ khi K đóng là 5μF. |
Đ |
|
|
b |
Nhìn mạch khi K đóng, ta thấy (C1 //C2) nối tiếp C3 nối tiếp C4. |
|
S |
|
c |
Nhìn mạch khi K mở, ta thấy C3 // C4. |
|
S |
|
d |
Điện dung của bộ tụ khi K mở là 1,8 μF. |
Đ |
|
a. Khi K đóng mạch gồm \[[{C_1}nt\left( {{C_3}{\rm{//}}{{\rm{C}}_4}} \right)]{\rm{//}}{{\rm{C}}_2}\]
\({C_{134}} = \frac{{{C_1}\left( {{C_3} + {C_4}} \right)}}{{{C_1} + {C_3} + {C_4}}} = 2\,\,\mu F\,\, = > \,\,{C_b} = {C_{134}} + {C_2} = 5\,\,\mu F\,\)
b. Khi K đóng mạch gồm \[[{C_1}nt\left( {{C_3}{\rm{//}}{{\rm{C}}_4}} \right)]{\rm{//}}{{\rm{C}}_2}\]
c. Khi K mở, mạch gồm \[[{C_1}{\rm{//}}\left( {{C_2}{\rm{nt}}{{\rm{C}}_3}} \right)]{\rm{nt}}{{\rm{C}}_4}\]
d. Điện dung của bộ tụ khi K mở:
\[{C_b} = \frac{{\left[ {{C_1} + \left( {\frac{{{C_2}{C_3}}}{{{C_2} + {C_3}}}} \right)} \right]{C_4}}}{{{C_1} + \left( {\frac{{{C_2}{C_3}}}{{{C_2} + {C_3}}}} \right) + {C_4}}} = 1,8\,\,\mu F\,\,\]
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Mạch gồm (C1 // C2)ntC3. |
Đ |
|
|
b |
Điện dung của bộ tụ là 2μF. |
|
S |
|
c |
Đặt vào 2 đầu bộ tụ hiệu điện thế 200 V thì hiệu điện thế U3 có giá trị là 150 V. |
|
S |
|
d |
Hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ là 150V. |
|
S |
a. Mạch gồm (C1 // C2)ntC3.
b. Điện dung của bộ tụ: \[{C_b} = \frac{{\left( {{C_1} + {C_2}} \right){C_3}}}{{{C_1} + {C_2} + {C_3}}} = 1,5\,\,\mu F\,\,\]
c.
d. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{U_{12}} = \frac{U}{2} \le 500}\\{{U_3} = \frac{U}{2} \le 300}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{U \le 1000V}\\{U \le 600V{\rm{ }}}\end{array}} \right. \Rightarrow U \le 600V\]
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Nhìn mạch ta thấy C2//C3//C4//C1. |
|
S |
|
b |
Theo mạch ta có C1 nối tiếp (C2//C3//C4). |
Đ |
|
|
c |
Điện dung của bộ tụ điện là 4,5.10-6 F. |
Đ |
|
|
d |
Điện dung của bộ tụ điện CMB là 12μF. |
|
S |
a. Vẽ lại mạch:
Mạch gồm: \[{C_1}nt[{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{\rm{//}}{{\rm{C}}_{\rm{3}}}{\rm{//}}{{\rm{C}}_{\rm{4}}}]\]

b. Theo mạch ta có C1 nối tiếp ( C2//C3//C4).
c. Điện dung của bộ tụ điện:
\({C_b} = \frac{{{C_1}.{C_{234}}}}{{{C_1} + {C_{234}}}} = \frac{{{C_1}.\left( {{C_2} + {C_3} + {C_4}} \right)}}{{{C_1} + {C_2} + {C_3} + {C_4}}} = 4,5\,\mu F\)
d. Điện dung của bộ tụ điện CMB:
\({C_{MB}} = {C_{234}} = {C_2} + {C_3} + {C_4} = 18\,\,\mu F\)Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Sơ đồ mạch có dạng (C1ntC4) //(C2ntC3). |
|
S |
|
b |
Hiệu điện thế U4 = U1. |
Đ |
|
|
c |
Điện dung C23 = 10μF. |
Đ |
|
|
d |
Điện dung C1 = 8μF. |
|
S |
a. Vẽ lại sơ đồ mạch => mạch gồm (C1//C4) nt(C2//C3).
b. Vì C1//C4 => Hiệu điện thế U4 = U1.
c. Vì (C2//C3) =>\[{C_{23}}\; = {C_2} + {C_3} = 10{\rm{ }}\mu F.\]
d. Điện dung bộ tụ điện:
\({C_b} = \frac{{\left( {{C_1} + {C_4}} \right)\left( {{C_2} + {C_3}} \right)}}{{{C_1} + {C_2} + {C_3} + {C_4}}}\,\, = > 5 = \frac{{\left( {{C_1} + 4} \right)10}}{{{C_1} + 14}}\,\, = > {C_1} = 6\,\,\mu F\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





