video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
KMA

Điểm chuẩn trường Học viện Kỹ thuật Mật mã (ACT) năm 2026 mới nhất

Mã trường: KMA 5.0 1 K lượt xem 2 tháng trước

Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201KA Công nghệ thông tin 24.63 A00; A01; X26; X06; C01 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
2 7480202KA An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 25.80 A00; A01; X26; X06; C01 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
3 7480202KP An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 24.63 A00; A01; X26; X06; C01 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh
4 7520207KA Kỹ thuật điện tử viễn thông 23.96 A00; A01; X07; X06 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201KA Công nghệ thông tin 24.63 853.54 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
2 7480202KA An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 25.80 921.40 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
3 7480202KP An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 24.63 853.54 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh
4 7520207KA Kỹ thuật điện tử viễn thông 23.96 815.00 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201KA Công nghệ thông tin 24.63 91.09 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
2 7480202KA An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 25.80 98.70 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
3 7480202KP An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 24.63 91.09 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh
4 7520207KA Kỹ thuật điện tử viễn thông 23.96 86.78 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201KA Công nghệ thông tin 24.63 57.07 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
2 7480202KA An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 25.80 61.00 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
3 7480202KP An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 24.63 57.07 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh
4 7520207KA Kỹ thuật điện tử viễn thông 23.96 54.86 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201KA Công nghệ thông tin 24.63 18.70 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
2 7480202KA An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 25.80 20.45 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
3 7480202KP An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 24.63 18.70 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh
4 7520207KA Kỹ thuật điện tử viễn thông 23.96 17.70 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.