1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Kỹ thuật Mật mã (ACT) năm 2026 mới nhất
Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KA | Công nghệ thông tin | 24.63 | A00; A01; X26; X06; C01 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| 2 | 7480202KA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) | 25.80 | A00; A01; X26; X06; C01 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| 3 | 7480202KP | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) | 24.63 | A00; A01; X26; X06; C01 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh |
| 4 | 7520207KA | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 23.96 | A00; A01; X07; X06 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KA | Công nghệ thông tin | 24.63 | 853.54 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 2 | 7480202KA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) | 25.80 | 921.40 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 3 | 7480202KP | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) | 24.63 | 853.54 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh | |
| 4 | 7520207KA | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 23.96 | 815.00 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KA | Công nghệ thông tin | 24.63 | 91.09 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 2 | 7480202KA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) | 25.80 | 98.70 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 3 | 7480202KP | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) | 24.63 | 91.09 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh | |
| 4 | 7520207KA | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 23.96 | 86.78 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KA | Công nghệ thông tin | 24.63 | 57.07 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 2 | 7480202KA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) | 25.80 | 61.00 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 3 | 7480202KP | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) | 24.63 | 57.07 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh | |
| 4 | 7520207KA | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 23.96 | 54.86 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KA | Công nghệ thông tin | 24.63 | 18.70 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 2 | 7480202KA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) | 25.80 | 20.45 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | |
| 3 | 7480202KP | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) | 24.63 | 18.70 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh | |
| 4 | 7520207KA | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 23.96 | 17.70 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.