Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
- Mã trường: KTA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- SĐT: 024.3854 1616
- Website: http://www.hau.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHKIENTRUCHN
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Áp dụng đối với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành đào tạo đại trà không có môn thi năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn của tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên, điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có) và điểm cộng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026
Áp dụng đối với các ngành/chuyên ngành năng khiếu có tổ hợp xét tuyển V00, V01, V02, H00, H02; kết hợp điểm môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tổ chức năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển
* Xét tuyển thẳng:
Xét tuyển thẳng các trường hợp theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành. Để được xét tuyển thẳng vào các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành mà tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu, thí sinh phải đạt điểm tối thiểu các môn thi năng khiếu.
* Ưu tiên xét tuyển:
Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên xét tuyển theo Khoản 5, Điều 8 quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GDĐT, đăng ký và nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển sẽ được xét cộng điểm thưởng không quá 2,0 điểm vào điểm của tổ hợp môn xét tuyển theo thang 30 điểm, nhưng không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.6 | |
| 2 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19.85 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21 | |
| 4 | 7480201_1 | Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21.85 | |
| 5 | 7480201_2 | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21.75 | |
| 6 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.5 | |
| 7 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.75 | |
| 8 | 7580201_1 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18.35 | |
| 9 | 7580201_2 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19.98 | |
| 10 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | |
| 12 | 7580210_1 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | |
| 13 | 7580210_2 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | |
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | |
| 15 | 7580301 | Kinh tế Xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.85 | |
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19.5 | |
| 17 | 7580302_1 | Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18.6 | |
| 18 | 7580302_2 | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 22 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.75 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7580201_1 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18.35 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7580201_2 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19.98 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7580210_1 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7580210_2 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16.1 | Điểm đã quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210105 | Điêu khắc | H00; H02 | 22.75 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 2 | 7210105_1 | Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | H00; H02 | 22.75 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H02 | 24 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 4 | 7210403_1 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | H00; H02 | 24.15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 5 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H02 | 22.99 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 27.77 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 7 | 7580101_1 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | V00; V01; V02 | 24.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 8 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 25.75 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 9 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 26.3 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 10 | 7580105_1 | Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | V00; V01; V02 | 26.25 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H02 | 23 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
B. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210105 | Điêu khắc | H00; H02 | 23.23 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H02 | 24.2 | |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H02 | 23.25 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 5 | 7480201-1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | A00; A01; D01; D07 | 24.73 | |
| 6 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.1 | |
| 7 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 30.2 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 |
| 8 | 75801011 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | V00; V01; V02 | 27.8 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 28.78 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 29.5 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 |
| 11 | 75801051 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | V00; V01; V02 | 29.23 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H02 | 23.48 | |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 21.85 | |
| 14 | 7580201-1 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 22.55 | |
| 15 | 7580201-2 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | A00; A01; D01; D07 | 22.1 | |
| 16 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 17 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 18 | 7580210_1 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 19 | 75802102 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 20 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 21 | 7580301 | Kinh tế Xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 23.6 | |
| 22 | 7580301_1 | Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | A00; A01; C01; D01 | 23.56 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 22.15 | |
| 24 | 7580302-1 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | A00; A01; C01; D01 | 23.14 | |
| 25 | 7580302-2 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) | A00; A01; C01; D01 | 24.63 | |
| 26 | 7580302-3 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển) | A00; A01; C01; D01 | 23.4 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 2 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 3 | 7580201_1 | Xây dựng công trình ngầm đô thị | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 4 | 7580201_2 | Quản lý dự án xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 5 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 7 | 7580210_1 | Kỹ thuật môi trường đô thị | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 8 | 7580210_2 | Công nghệ cơ điện công trình | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 9 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07 | 21 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kiến trúc Hà Nội 2023




Học phí
A. Học phí trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2025
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
- Học phí các ngành thuộc Lĩnh vực nghệ thuật: 13.500.000đ/năm
- Học phí các ngành/chuyên ngành/chương trình thuộc các lĩnh vực còn lại (không bao gồm Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc): 16.400.000đ/năm
- Học phí Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc: 40.000.000đ/năm
- Học phí Chương trình cử nhân kiến trúc nội thất IAHC: 82.500.000₫/năm
- Học phí Chương trình cử nhân kiến trúc Pháp DEEA: 75.000.000đ/năm
B. Dự kiến học phí trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023
Theo lộ trình tăng học phí không quá 10% hàng năm, dự kiến mức học phí năm 2023 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội trong khoảng từ 426.400 VNĐ/tín chỉ đến 487.000 VNĐ/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210105 | Điêu khắc | 140 | Kết HợpƯu Tiên | H00; H02 |
| 2 | 7210105_1 | Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | 140 | Kết HợpƯu Tiên | H00; H02 |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 180 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | H00; H02 | ||||
| 4 | 7210403_1 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | 50 | Kết HợpƯu Tiên | H00; H02 |
| 5 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 140 | Kết HợpƯu Tiên | H00; H02 |
| 6 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 9 | 7480201_1 | Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 10 | 7480201_2 | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 11 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | 600 | Kết HợpƯu Tiên | V00; V01; V02 |
| 13 | 7580101_1 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | 180 | Kết HợpƯu Tiên | V00; V01; V02 |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 180 | Kết HợpƯu Tiên | V00; V01; V02 |
| 15 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 600 | Kết HợpƯu Tiên | V00; V01; V02 |
| 16 | 7580105_1 | Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | 0 | Kết HợpƯu Tiên | V00; V01; V02 |
| 17 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 320 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | H00; H02 | ||||
| 18 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 19 | 7580201_1 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 20 | 7580201_2 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 21 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 22 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 23 | 7580210_1 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 24 | 7580210_2 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 25 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 0 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 26 | 7580301 | Kinh tế Xây dựng | 170 | ĐT THPTƯu Tiên | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 27 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 28 | 7580302_1 | Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | ||||
| 29 | 7580302_2 | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |

