video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
598 lượt search
LBH

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ (LBH) năm 2026

Mã trường: LBH 5.0 598 lượt xem 2 tháng trước

Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ (LBH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 25.28 A00; A01; C01
2 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.70 A00; A01; C01
3 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.56 A00; A01; C01
4 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 24.18 A00; A01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 25.28 913.00 A00
2 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 25.28 948.00 A01
3 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 25.28 962.00 C01
4 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.70 928.00 A00
5 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.70 884.00 A01
6 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.70 876.00 C01
7 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.56 872.00 C01
8 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.56 879.00 A01
9 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.56 826.00 A00
10 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 24.18 854.00 A00
11 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 24.18 909.00 A01
12 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 24.18 909.00 C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 25.28 104.00 A00
2 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 25.28 109.00 C01
3 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 25.28 107.00 A01
4 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.70 92.00 A00
5 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.70 100.00 A01
6 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.70 100.00 C01
7 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.56 95.00 A00
8 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.56 99.00 C01
9 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.56 100.00 A01
10 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 24.18 103.00 A01
11 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 24.18 103.00 C01
12 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 24.18 97.00 A00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.