I. Điểm chuẩn trường Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 24 | Môn chính tiếng Anh |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01; D14; D15 | 23.9 | |
| 3 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74 | 25.9 | |
| 4 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74 | 25.9 | |
| 5 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01; D14; D15 | 23.9 | |
| 6 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01; D14; D15 | 23.55 | |
| 7 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00; X74 | 25.55 | |
| 8 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | D01; D14; D15 | 23.55 | |
| 9 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | C00; X74 | 25.55 | |
| 10 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |
| 11 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |
| 12 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 16 | |
| 13 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00; X74; X01 | 25.35 | |
| 14 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C04; D01 | 23.35 | |
| 15 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C04; D01 | 23.35 | |
| 16 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C00; X74; X01 | 25.35 | |
| 17 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; X70; X01 | 25.85 | |
| 18 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 23.85 | |
| 19 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | C00 | 25.75 | |
| 20 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | A01; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 21 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | X74 | 17 | |
| 22 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | C00; X01; D01; D15 | 16 | |
| 23 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | X70; C00; X74 | 24.35 | |
| 24 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | A01; D01 | 22.35 | |
| 25 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | A01; D01 | 22.35 | |
| 26 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | X70; C00; X74 | 24.35 | |
| 27 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03; D01 | 23 | |
| 28 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; X70; X74 | 25.9 | |
| 29 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C00; X70; X74 | 23 | |
| 30 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C03; D01 | 23 | |
| 31 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D15 | 24.2 | |
| 32 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | C00 | 26.2 | |
| 33 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | A00; C00; X01; D01 | 18 | |
| 34 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | X74 | 19 | |
| 35 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; D14 | 24.05 | |
| 36 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | |
| 37 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | |
| 38 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; D14 | 24.05 | |
| 39 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | A00; C00; X01; D01 | 16 | |
| 40 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | X74 | 17 | |
| 41 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00 | 26 | |
| 42 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; X21; D01 | 24.2 | |
| 43 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | X74 | 22 | |
| 44 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; C00; X01; D01 | 21 | |
| 45 | 7380101-Hà Nội | Luật | A00; A01; X21; D01 | 24.2 | |
| 46 | 7380101-Hà Nội | Luật | C00 | 26.7 | |
| 47 | 7380101-Quảng Nam | Luật | A00; X01; X74; D01 | 21 | |
| 48 | 7380101-Quảng Nam | Luật | X74 | 22 | |
| 49 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |
| 50 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |
| 51 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 24.4 | |
| 52 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; X74 | ||
| 53 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 54 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 24 | |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.9 | |
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.9 | |
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.55 | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | C00; X74; D01; D14; D15 | 23.55 | |
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 23.5 | |
| 8 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | 16 | |
| 9 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00; C04; X01; X74; D01 | 23.35 | |
| 10 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C00; C04; X01; X74; D01 | 23.35 | |
| 11 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; X01; X70; D01; D14 | 23.85 | |
| 12 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 13 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | C00; X01; X74; D01; D15 | 16 | |
| 14 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | A01; C00; X70; D01 | 22.35 | |
| 15 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | A01; C00; X70; X74; D01 | 22.35 | |
| 16 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; X70; X74; D01 | 23 | |
| 17 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C00; C03; X70; X74; D01 | 23 | |
| 18 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01; D15 | 24.2 | |
| 19 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | A00; C00; X01; X74; D01 | 18 | |
| 20 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | 24.05 | |
| 21 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | 24.05 | |
| 22 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | A00; C00; X01; X74; D01 | 16 | |
| 23 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; X21; C00; D01 | 24.2 | |
| 24 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; C00; X01; D01 | 21 | |
| 25 | 7380101-Hà Nội | Luật | A00; A01; X21; C00; D01 | 24.2 | |
| 26 | 7380101-Quảng Nam | Luật | A00; C00; X01; X74; D01 | 21 | |
| 27 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |
| 28 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.75 | |
| 29 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; X74; D01; D14; D15 | 24.4 | |
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; X74; D01; D14; D15 | 16 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 23.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 16 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 17 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 18 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 19 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 18 | Điểm đã quy đổi | |
| 20 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 21 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 22 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 23 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 24 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | Điểm đã quy đổi | |
| 25 | 7380101-Hà Nội | Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 26 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 21 | Điểm đã quy đổi | |
| 27 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 28 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 29 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | Điểm đã quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 23.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 16 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 17 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 18 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 19 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 18 | Điểm đã quy đổi | |
| 20 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 21 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 22 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 23 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 24 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | Điểm đã quy đổi | |
| 25 | 7380101-Hà Nội | Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 26 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 21 | Điểm đã quy đổi | |
| 27 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 28 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 29 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | Điểm đã quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 24 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 23.5 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 8 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 9 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 10 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 11 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 12 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 23.75 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 13 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 14 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 15 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 16 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 17 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 18 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 24.2 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 19 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 18 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 20 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 21 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 22 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 23 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 24 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 25 | 7380101-Hà Nội | Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 26 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 21 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 27 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 28 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 29 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp | |
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp |
6. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 23.55 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 23.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | 22.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 16 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 17 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 18 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 19 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 18 | Điểm đã quy đổi | |
| 20 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 21 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 24.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 22 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 23 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 24 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 | Điểm đã quy đổi | |
| 25 | 7380101-Hà Nội | Luật | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 26 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 21 | Điểm đã quy đổi | |
| 27 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 28 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 19.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 29 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | Điểm đã quy đổi |
III. Điểm chuẩn trường Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 26.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 2 | 7229040 | Văn hóa học | D01; D14; D15 | 24.8 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 3 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 26.8 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 4 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | D01; D14; D15 | 24.3 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | C00 | 26.3 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 6 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 24.6 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 7 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 16 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 8 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C14; C20 | 27.05 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | D01 | 24.05 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 10 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C00 | 26.05 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 11 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 24.9 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 12 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 26.9 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 13 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19 | 27.9 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 14 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | A01; D01; D15 | 24.4 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 15 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | C00 | 26.4 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 16 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 22 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 17 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | C20 | 23 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 18 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | C20 | 26.6 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 19 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | A01; D01 | 23.6 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 20 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | C00 | 25.6 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 21 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | D01 | 23.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 22 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C00 | 25.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 23 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C19; C20 | 26.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 24 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | C00 | 27.8 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 25 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24.8 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | C20 | 23.5 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 27 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 22.5 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 28 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | C00 | 27.1 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 29 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | A01; D01; D14 | 25.1 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 30 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 20.5 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 31 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | C20 | 21.5 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 32 | 7380101-Hà Nội | Luật | A00; A01; D01 | 24.8 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 33 | 7380101-Hà Nội | Luật | C00 | 27.8 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 34 | 7380101-Quảng Nam | Luật | A00; D01; C00 | 22.45 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 35 | 7380101-Quảng Nam | Luật | C20 | 23.45 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 36 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D10 | 23.9 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 37 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 25.2 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 38 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.2 | Đào tạo tại Hà Nội |
2. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 27.75 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 2 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 28.75 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 3 | 7229040 | Văn hóa học | D01; D14; D15 | 26.75 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 4 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | D01; D14; D15 | 26 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | C00 | 28 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 6 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 28.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 7 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 8 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C14; C20 | 28.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | D01 | 25.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 10 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C00 | 27.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 11 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19 | 29.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 12 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 26.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 13 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 28.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 14 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | A01; D01; D15 | 27 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 15 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | C00 | 29 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 16 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 17 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 18 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | C20 | 28.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 19 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | A01; D01 | 25.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 20 | 7320201-Hà Nội | Thông tin - thư viện | C00 | 27.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 21 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | D01 | 25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 22 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C00 | 27 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 23 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C19; C20 | 28 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 24 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 28.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 25 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | C20 | 19 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 27 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | A01; D01; D14 | 27.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 28 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | C20 | 19 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 29 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 30 | 7380101-Hà Nội | Luật | A00; A01; D01 | 28.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 31 | 7380101-Quảng Nam | Luật | A00; D01; C00 | 20 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 32 | 7380101-Quảng Nam | Luật | C20 | 21 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 33 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D10 | 27.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 34 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 27 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 35 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 29 | Đào tạo tại Hà Nội |
3. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 86 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 2 | 7229040 | Văn hóa học | 86 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 3 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 80 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 4 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 90 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 5 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 80 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 6 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 80 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 7 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 82 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 8 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 85 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 9 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 80 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 10 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | 80 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 11 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 80 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 12 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 90 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 13 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 80 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 14 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 86 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 15 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 80 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 16 | 7380101-Hà Nội | Luật | 90 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 17 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 85 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 18 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 82 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 19 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 83 | Đào tạo tại Hà Nội |
4. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 688 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 2 | 7229040 | Văn hóa học | 688 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 3 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 640 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 4 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 720 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 5 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 640 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 6 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 640 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 7 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 656 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 8 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 680 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 9 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 640 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 10 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | 640 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 11 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 640 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 12 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 720 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 13 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 640 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 14 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 688 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 15 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 640 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 16 | 7380101-Hà Nội | Luật | 720 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 17 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 680 | Phân hiệu tại Quảng Nam | |
| 18 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 656 | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 19 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 664 | Đào tạo tại Hà Nội |
5. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 6 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 2 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 74 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 3 | 7229040 | Văn hóa học | 5.5 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 4 | 7229040 | Văn hóa học | 65 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 65 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 6 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 5.5 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 6.5 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 8 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 80 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 9 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 60 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 10 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 5 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS | |
| 11 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 5.5 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 12 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 65 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 13 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 6 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 14 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 74 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 15 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 6 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 16 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 74 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 17 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 5 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS | |
| 18 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 60 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 19 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | 5.5 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 20 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | 65 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 21 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 6 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 22 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 74 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 60 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 24 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 6.5 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 25 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 80 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 5 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS | |
| 27 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 6 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 28 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 74 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 29 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 60 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 30 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 5 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS | |
| 31 | 7380101-Hà Nội | Luật | 80 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 32 | 7380101-Hà Nội | Luật | 6.5 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 33 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 65 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 34 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 5.5 | Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS | |
| 35 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 74 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 36 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 6 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS | |
| 37 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 74 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT | |
| 38 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6 | Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS |
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2023
Trường Học viện Hành chính và Quản trị công chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2023







Ghi chú: Cách tính điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Biên - Phiên dịch: (Môn 1 + Môn 2 + Tiếng Anh x 2)/4 x 3 + điểm ưu tiên (nếu có)



Xem thêm bài viết về trường Học viện Hành chính và Quản trị công mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Hành chính và Quản trị công 2026
Học phí Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2023 mới nhất