1.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 2023 - 2024
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 2023 - 2024, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D84; D66; D10 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 15.00 | A01; B03; D13; C20 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A01; B03; D13; C20 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | B00; D07; A08; C08 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A09; C02; D10 | |
| 6 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 16.00 | A01; B03; D13; C20 | |
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15.00 | C00; A00; C04; C05 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; C14; B08; C01 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 15.00 | A00; A02; D84; C01 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 17.00 | V00; V01; V02; V03 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | D01; D84; D66; D10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550.00 | NL | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 550.00 | NL | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 550.00 | NL | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550.00 | NL | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 550.00 | NL | |
| 6 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600.00 | NL | |
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 550.00 | NL | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | NL | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 550.00 | NL | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 650.00 | NL | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550.00 | NL |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D84; D66; D10 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 18.00 | A01; B03; D13; C20 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A01; B03; D13; C20 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | B00; D07; A08; C08 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A09; C02; D10 | |
| 6 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 19.00 | A01; B03; D13; C20 | |
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | C00; A00; C04; C05 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; C14; B08; C01 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 18.00 | A00; A02; D84; C01 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 20.00 | V00; V01; V02; V03 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | D01; D84; D66; D10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.