video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DLA

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 2023 - 2024

Mã trường: DLA 5.0 1.3 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 2023 - 2024, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D84; D66; D10
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 15.00 A01; B03; D13; C20
3 7340115 Marketing 15.00 A01; B03; D13; C20
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 B00; D07; A08; C08
5 7340301 Kế toán 15.00 A00; A09; C02; D10
6 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 16.00 A01; B03; D13; C20
7 7380107 Luật Kinh tế 15.00 C00; A00; C04; C05
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; C14; B08; C01
9 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 15.00 A00; A02; D84; C01
10 7580101 Kiến trúc 17.00 V00; V01; V02; V03
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; D84; D66; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00 NL
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 550.00 NL
3 7340115 Marketing 550.00 NL
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 550.00 NL
5 7340301 Kế toán 550.00 NL
6 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 600.00 NL
7 7380107 Luật Kinh tế 550.00 NL
8 7480201 Công nghệ thông tin 550.00 NL
9 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 550.00 NL
10 7580101 Kiến trúc 650.00 NL
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 550.00 NL

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D84; D66; D10
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 18.00 A01; B03; D13; C20
3 7340115 Marketing 18.00 A01; B03; D13; C20
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 B00; D07; A08; C08
5 7340301 Kế toán 18.00 A00; A09; C02; D10
6 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông 19.00 A01; B03; D13; C20
7 7380107 Luật Kinh tế 18.00 C00; A00; C04; C05
8 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; C14; B08; C01
9 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 18.00 A00; A02; D84; C01
10 7580101 Kiến trúc 20.00 V00; V01; V02; V03
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; D84; D66; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.