504 lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Biên phòng (BGA) năm 2026
Học viện Biên phòng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐT THPT |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860214_B_C03 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 23.96 | - | C03 | |
| 2 | 7860214_B_C04 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 23.26 | 23.26 | C04 | |
| 3 | 7860214_B_D01 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 23.96 | - | D01 | |
| 4 | 7860214_C03_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 24.68 | - | C03 | |
| 5 | 7860214_C03_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 21.75 | - | C03 | |
| 6 | 7860214_C03_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 22.75 | - | C03 | |
| 7 | 7860214_C03_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 22.50 | - | C03 | |
| 8 | 7860214_C04_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 24.68 | 23.98 | C04 | |
| 9 | 7860214_C04_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 21.75 | 21.05 | C04 | |
| 10 | 7860214_C04_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 22.75 | 22.05 | C04 | |
| 11 | 7860214_C04_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 22.50 | 21.80 | C04 | |
| 12 | 7860214_D01_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 24.68 | - | D01 | |
| 13 | 7860214_D01_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 21.75 | - | D01 | |
| 14 | 7860214_D01_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 22.75 | - | D01 | |
| 15 | 7860214_D01_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 22.50 | - | D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860214_B | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 23.96 | 921.00 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |
| 2 | 7860214_N_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 24.68 | 956.00 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |
| 3 | 7860214_N_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 21.75 | 806.00 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |
| 4 | 7860214_N_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 22.75 | 862.00 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT | |
| 5 | 7860214_N_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 22.50 | 849.00 | Quy đổi từ D01 sang V-ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860214_B | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 23.96 | 104.00 | Q00 | Quy đổi từ D01 sang HSA |
| 2 | 7860214_N_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 24.68 | 108.00 | Q00 | Quy đổi từ D01 sang HSA |
| 3 | 7860214_N_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 21.75 | 93.00 | Q00 | Quy đổi từ D01 sang HSA |
| 4 | 7860214_N_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 22.75 | 98.00 | Q00 | Quy đổi từ D01 sang HSA |
| 5 | 7860214_N_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 22.50 | 97.00 | Q00 | Quy đổi từ D01 sang HSA |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
CM3
Thông tin tuyển sinh Cao Đẳng Sư phạm Trung Ương Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội (CCM): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất