video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
506 lượt search
BPH

Điểm chuẩn trường Học viện Biên phòng (BGA) năm 2026

Mã trường: BPH 5.0 506 lượt xem 2 tháng trước

Học viện Biên phòng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐT THPT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860214_B_C03 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 23.96 - C03
2 7860214_B_C04 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 23.26 23.26 C04
3 7860214_B_D01 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 23.96 - D01
4 7860214_C03_4 Biên phòng (Quân khu 4) 24.68 - C03
5 7860214_C03_5 Biên phòng (Quân khu 5) 21.75 - C03
6 7860214_C03_7 Biên phòng (Quân khu 7) 22.75 - C03
7 7860214_C03_9 Biên phòng (Quân khu 9) 22.50 - C03
8 7860214_C04_4 Biên phòng (Quân khu 4) 24.68 23.98 C04
9 7860214_C04_5 Biên phòng (Quân khu 5) 21.75 21.05 C04
10 7860214_C04_7 Biên phòng (Quân khu 7) 22.75 22.05 C04
11 7860214_C04_9 Biên phòng (Quân khu 9) 22.50 21.80 C04
12 7860214_D01_4 Biên phòng (Quân khu 4) 24.68 - D01
13 7860214_D01_5 Biên phòng (Quân khu 5) 21.75 - D01
14 7860214_D01_7 Biên phòng (Quân khu 7) 22.75 - D01
15 7860214_D01_9 Biên phòng (Quân khu 9) 22.50 - D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860214_B Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 23.96 921.00 Quy đổi từ D01 sang V-ACT
2 7860214_N_4 Biên phòng (Quân khu 4) 24.68 956.00 Quy đổi từ D01 sang V-ACT
3 7860214_N_5 Biên phòng (Quân khu 5) 21.75 806.00 Quy đổi từ D01 sang V-ACT
4 7860214_N_7 Biên phòng (Quân khu 7) 22.75 862.00 Quy đổi từ D01 sang V-ACT
5 7860214_N_9 Biên phòng (Quân khu 9) 22.50 849.00 Quy đổi từ D01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860214_B Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 23.96 104.00 Q00 Quy đổi từ D01 sang HSA
2 7860214_N_4 Biên phòng (Quân khu 4) 24.68 108.00 Q00 Quy đổi từ D01 sang HSA
3 7860214_N_5 Biên phòng (Quân khu 5) 21.75 93.00 Q00 Quy đổi từ D01 sang HSA
4 7860214_N_7 Biên phòng (Quân khu 7) 22.75 98.00 Q00 Quy đổi từ D01 sang HSA
5 7860214_N_9 Biên phòng (Quân khu 9) 22.50 97.00 Q00 Quy đổi từ D01 sang HSA
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.