2.3 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Biên phòng năm 2025, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Biên phòng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101_B_C00 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 28.20 | C00 | |
| 2 | 7380101_B_C01 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 30.46 | C01; D01 | |
| 3 | 7380101_B_C03 | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 29.33 | C03 | |
| 4 | 7380101_N | Luật (Thí sinh miền Nam) | 27.30 | C00 | |
| 5 | 7380101_N_C01 | Luật (Thí sinh miền Nam) | 29.56 | C01; D01 | |
| 6 | 7380101_N_C03 | Luật (Thí sinh miền Nam) | 28.43 | C03 | |
| 7 | 7860214_A01_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 29.91 | A01 | |
| 8 | 7860214_A01_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 30.02 | A01 | |
| 9 | 7860214_A01_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 29.52 | A01 | |
| 10 | 7860214_A01_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 29.91 | A01 | |
| 11 | 7860214_B_A01 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 31.33 | A01 | |
| 12 | 7860214_B_C00 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 27.94 | C00 | |
| 13 | 7860214_B_C01 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 30.20 | C01; D01 | |
| 14 | 7860214_B_C03 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 29.07 | C03 | |
| 15 | 7860214_C00_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 26.52 | C00 | |
| 16 | 7860214_C00_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 26.63 | C00 | |
| 17 | 7860214_C00_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 26.13 | C00 | |
| 18 | 7860214_C00_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 26.52 | C00 | |
| 19 | 7860214_C01_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 28.78 | C01; D01 | |
| 20 | 7860214_C01_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 28.89 | C01; D01 | |
| 21 | 7860214_C01_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 28.39 | C01; D01 | |
| 22 | 7860214_C01_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 28.78 | C01; D01 | |
| 23 | 7860214_C03_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 27.65 | C03 | |
| 24 | 7860214_C03_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 27.76 | C03 | |
| 25 | 7860214_C03_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 27.26 | C03 | |
| 26 | 7860214_C03_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 27.65 | C03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101_B | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 1015.00 | ||
| 2 | 7380101_N | Luật (Thí sinh miền Nam) | 975.00 | ||
| 3 | 7860214_B | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 1000.00 | ||
| 4 | 7860214_N_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 945.00 | ||
| 5 | 7860214_N_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 950.00 | ||
| 6 | 7860214_N_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 925.00 | ||
| 7 | 7860214_N_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 945.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101_B | Luật (Thí sinh miền Bắc) | 114.00 | Q00 | |
| 2 | 7380101_N | Luật (Thí sinh miền Nam) | 108.00 | Q00 | |
| 3 | 7860214_B | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 111.00 | Q00 | |
| 4 | 7860214_N_4 | Biên phòng (Quân khu 4) | 103.00 | Q00 | |
| 5 | 7860214_N_5 | Biên phòng (Quân khu 5) | 104.00 | Q00 | |
| 6 | 7860214_N_7 | Biên phòng (Quân khu 7) | 102.00 | Q00 | |
| 7 | 7860214_N_9 | Biên phòng (Quân khu 9) | 103.00 | Q00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
CM3
Thông tin tuyển sinh Cao Đẳng Sư phạm Trung Ương Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội (CCM): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất