2.8 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2023 - 2024
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2023 - 2024, cập nhật ngay khi trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101TP | Y khoa | 25.85 | B00 | NN >= 7.2;DTB12 >= 9.1; VA >= 6.5;TTNV <= 2 |
| 2 | 7720101TQ | Y khoa | 26.65 | B00 | NN >= 7.4;DTB12 >= 9.2; VA >= 7.75;TTNV <= 4 |
| 3 | 7720201TP | Dược học | 25.45 | B00 | NN >= 10;DTB12 >= 9.6; VA >= 7.75;TTNV <= 1 |
| 4 | 7720201TQ | Dược học | 25.45 | B00 | NN >= 7;DTB12 >= 8.8; VA >= 3.75;TTNV <= 4 |
| 5 | 7720301TP | Điểu dưỡng | 19.00 | B00 | NN >= 4.8;DTB12 >= 7.8; VA >= 6;TTNV <= 10 |
| 6 | 7720301TQ | Điểu dưỡng | 19.05 | B00 | NN >= 4.8;DTB12 >= 8.3; VA >= 7.25;TTNV <= 1 |
| 7 | 7720401TP | Dinh dưỡng | 18.10 | B00 | NN >= 8.6;DTB12 >= 8.8; VA >= 5.5;TTNV <= 3 |
| 8 | 7720401TQ | Dinh dưỡng | 19.10 | B00 | NN >= 4.4;DTB12 >= 8; VA >= 6;TTNV <= 1 |
| 9 | 7720501TP | Răng Hàm Mặt | 26.10 | B00 | NN >= 8.8;DTB12 >= 9.1; VA >= 8;TTNV <= 1 |
| 10 | 7720501TQ | Răng Hàm Mặt | 26.65 | B00 | NN >= 10;DTB12 >= 9.3; VA >= 7.75;TTNV <= 1 |
| 11 | 7720601TP | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.85 | B00 | NN >= 0;DTB12 >= 0; VA >= 0;TTNV <= 3 |
| 12 | 7720601TQ | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.20 | B00 | NN >= 6.6;DTB12 >= 8.1; VA >= 6.75;TTNV <= 1 |
| 13 | 7720602TP | Kỹ thuật hình ảnh y học | 23.60 | B00 | NN >= 7.6;DTB12 >= 9.2; VA >= 7;TTNV <= 3 |
| 14 | 7720602TQ | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.70 | B00 | NN >= 6.4;DTB12 >= 9; VA >= 7.25;TTNV <= 1 |
| 15 | 7720603TP | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | B00 | NN >= 4.8;DTB12 >= 8.4; VA >= 7.5;TTNV <= 5 |
| 16 | 7720603TQ | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.20 | B00 | NN >= 4;DTB12 >= 7.1; VA >= 5.5;TTNV <= 2 |
| 17 | 7720699TP | Khúc xạ nhãn khoa | 24.15 | B00 | N1 >= 10;DTB12 >= 0; VA >= 0;TTNV <= 4 |
| 18 | 7720699TQ | Khúc xạ nhãn khoa | 22.80 | B00 | N1 >= 8.4;DTB12 >= 7.9; VA >= 8.5;TTNV <= 1 |
| 19 | 7720701TP | Y tế công cộng | 18.35 | B00 | NN >= 6.2;DTB12 >= 8.4; VA >= 6.75;TTNV <= 4 |
| 20 | 7720701TQ | Y tế công cộng | 18.80 | B00 | NN >= 5.8;DTB12 >= 7.7; VA >= 8;TTNV <= 3 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.