Đề án tuyển sinh trường Đại học Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Ha Noi University
- Mã trường: NHF
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
- SĐT: (024) 38544338
- Email: hanu@hanu.edu.vn
- Website: http://www.hanu.vn/vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/www.hanu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.
1.3 Quy chế
Ngưỡng đầu vào:
Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.
Quy tắc tính điểm:
(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đầu vào:
Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.
Quy tắc tính điểm:
(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.
2.3 Quy chế
I. Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng 1: Thí sinh là học sinh THPT có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
Lưu ý: Thí sinh xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ khác tiếng Anh chỉ được đăng ký nguyện vọng vào ngành ngôn ngữ tương ứng được ghi trên chứng chỉ. Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Pháp theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga và ngành Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp). Với thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc theo quy định, có thể đăng ký nguyện vọng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến (CTTT), ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT và ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha.
Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được xét tuyển kết hợp
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT |
Ngoại ngữ |
Tên chứng chỉ |
Yêu cầu tối thiểu |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
Thời hạn chứng chỉ (Tính đến ngày bắt đầu nộp hồ sơ) |
|
1 |
Tiếng Anh |
IELTS |
6.0 |
Hội đồng Anh hoặc IDP |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
2 |
Tiếng Anh |
TOEFL iBT |
79 |
ETS |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
3 |
Tiếng Anh |
FCE (Tên mới: B2 First) CAE (Tên mới: C1 Advanced) CPE (Tên mới: C2 Proficiency) |
B2 |
Cambridge Assessment English |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
4 |
Tiếng Anh |
Năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam |
Bậc 4 |
Được Bộ GD&ĐT cho phép |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
5 |
Tiếng Anh |
APTIS ESOL |
B2 |
Được Bộ GD&ĐT cho phép |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
6 |
Tiếng Anh |
PTE Academic |
B2 |
Được Bộ GD&ĐT cho phép |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
7 |
Tiếng Anh |
Pearson English International Certificate (PEIC) |
B2 |
Được Bộ GD&ĐT cho phép |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
8 |
Tiếng Nga |
TRKI |
Bậc 3 |
Một trường đại học ở Nga/ Một tổ chức quốc tế được công nhận |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
9 |
Tiếng Pháp |
DELF |
B1 |
CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ) FEI (France Education International) (Tên mới) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
10 |
Tiếng Pháp |
TCF |
B1 với số điểm từ 300 |
CIEP (Centre International d’Etudes Pédagogiques) (Tên cũ) FEI (France Education International) (Tên mới) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
11 |
Tiếng Trung Quốc |
HSK và HSKK |
HSK4 từ 240 điểm trở lên, HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên |
Trung tâm Hợp tác ngôn ngữ Trung Quốc với nước ngoài (CLEC), Bộ Giáo dục Trung Quốc |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
12 |
Tiếng Đức |
Goethe |
B1 |
Viện Goethe |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
13 |
Tiếng Đức |
ÖSD |
B1 |
Hiệp hội đánh giá năng lực tiếng Đức (Cộng hòa Áo ÖSD) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
14 |
Tiếng Đức |
DSD |
B1 |
Hội đồng Bộ trưởng Văn hóa Liên bang Đức (KMK) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
15 |
Tiếng Đức |
DSH |
Bậc 1 |
Một trường đại học tại CHLB Đức |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
16 |
Tiếng Đức |
TestDaF |
TDN 3 |
Cơ quan trao đổi hàn lâm Đức (DAAD) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
17 |
Tiếng Nhật |
JLPT |
N3 (tổng điểm các kỹ năng đạt 104 điểm trở lên) |
Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
18 |
Tiếng Nhật |
J.TEST (cấp từ 12/01/2026) |
D |
Hiệp hội khảo thí Năng lực tiếng Nhật (ATJ) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
19 |
Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK |
Cấp 3 |
Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
20 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
DEPLE |
B1 |
CAPLE (Bồ Đào Nha) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
21 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
CELPE-BRAS |
Nível Intermediário |
INEP (Braxin) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
22 |
Tiếng Tây Ban Nha |
DELE |
A2 |
Viện Cervantes (Tây Ban Nha) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
23 |
Tiếng Tây Ban Nha |
SIELE |
A2 |
Viện Cervantes, ĐH Salamanca, ĐH Buenos Aires và ĐH Tự trị Mexico (Tây Ban Nha) |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
24 |
Tiếng Italia |
CELI |
B1 |
Đại học dành cho Người nước ngoài Perugia của Italia |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
25 |
Tiếng Italia |
CILS |
B1 |
Đại học dành cho Người nước ngoài Siena của Italia |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
26 |
Tiếng Italia |
CERT.IT |
B1 |
Trường Đại học Tổng hợp Roma Tre của Italia |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
|
27 |
Tiếng Italia |
PLIDIA |
B1 |
Hội Dante Alighieri |
Trong thời hạn không quá 2 năm kể từ ngày cấp |
2. Đối tượng 2: Thí sinh có kết quả thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt từ 1100/1600 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có kết quả thi ACT (American College Testing, Hoa Kỳ) đạt từ 24/36 điểm trở lên và chứng chỉ còn thời hạn; thí sinh có chứng chỉ A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK) sử dụng kết quả 03 môn để thay thế cho 03 môn xét tuyển của ngành học đăng ký, mức điểm mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUMrange ≥ 60), và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
3. Đối tượng 3: Thí sinh là học sinh các lớp chuyên, lớp song ngữ thuộc trường THPT chuyên và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐƯỢC XÉT TUYỂN KẾT HỢP THEO QUY ĐỊNH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT |
Mã tỉnh |
Tỉnh |
Mã trường |
Tên Trường |
Ghi chú |
|
1 |
01 |
Hà Nội |
009 |
THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
2 |
01 |
Hà Nội |
010 |
THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam |
|
|
3 |
01 |
Hà Nội |
011 |
THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
4 |
01 |
Hà Nội |
012 |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
|
|
5 |
01 |
Hà Nội |
013 |
THPT chuyên Ngoại ngữ, ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
6 |
01 |
Hà Nội |
008 |
Trường THPT chuyên Chu Văn An |
|
|
7 |
01 |
Hà Nội |
079 |
THPT chuyên Sơn Tây |
|
|
8 |
02 |
TP Hồ Chí Minh |
004 |
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
|
|
9 |
02 |
TP Hồ Chí Minh |
016 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
|
|
10 |
02 |
TP Hồ Chí Minh |
019 |
Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh |
|
|
11 |
03 |
Hải Phòng |
013 |
THPT chuyên Trần Phú |
|
|
12 |
04 |
Đà Nẵng |
005 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
13 |
05 |
Hà Giang |
012 |
THPT chuyên Hà Giang |
|
|
14 |
06 |
Cao Bằng |
004 |
THPT chuyên Cao Bằng |
|
|
15 |
07 |
Lai Châu |
001 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
16 |
08 |
Lào Cai |
018 |
THPT chuyên Lào Cai |
|
|
17 |
09 |
Tuyên Quang |
009 |
THPT chuyên Tuyên Quang |
|
|
18 |
10 |
Lạng Sơn |
002 |
THPT chuyên Chu Văn An |
|
|
19 |
11 |
Bắc Kạn |
019 |
THPT chuyên Bắc Kạn |
|
|
20 |
12 |
Thái Nguyên |
010 |
THPT chuyên Thái Nguyên |
|
|
21 |
13 |
Yên Bái |
001 |
THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
|
|
22 |
14 |
Sơn La |
004 |
THPT chuyên Sơn La |
|
|
23 |
15 |
Phú Thọ |
001 |
THPT chuyên Hùng Vương |
|
|
24 |
16 |
Vĩnh Phúc |
012 |
THPT chuyên Vĩnh Phúc |
|
|
25 |
17 |
Quảng Ninh |
001 |
THPT chuyên Hạ Long |
|
|
26 |
18 |
Bắc Giang |
012 |
THPT chuyên Bắc Giang |
|
|
27 |
19 |
Bắc Ninh |
009 |
THPT chuyên Bắc Ninh |
|
|
28 |
21 |
Hải Dương |
013 |
THPT chuyên Nguyễn Trãi |
|
|
29 |
22 |
Hưng Yên |
011 |
THPT chuyên Hưng Yên |
|
|
30 |
23 |
Hòa Bình |
012 |
THPT chuyên Hoàng Văn Thụ |
|
|
31 |
24 |
Hà Nam |
011 |
THPT chuyên Biên Hòa |
|
|
32 |
25 |
Nam Định |
002 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
|
|
33 |
26 |
Thái Bình |
002 |
THPT chuyên Thái Bình |
|
|
34 |
27 |
Ninh Bình |
011 |
THPT chuyên Lương Văn Tụy |
|
|
35 |
28 |
Thanh Hóa |
010 |
THPT chuyên Lam Sơn |
|
|
36 |
29 |
Nghệ An |
006 |
THPT chuyên Phan Bội Châu |
|
|
37 |
29 |
Nghệ An |
007 |
THPT chuyên Đại học Vinh |
|
|
38 |
30 |
Hà Tĩnh |
040 |
THPT chuyên Hà Tĩnh |
|
|
39 |
31 |
Quảng Bình |
004 |
THPT chuyên Võ Nguyên Giáp |
|
|
40 |
32 |
Quảng Trị |
024 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
41 |
33 |
Thừa Thiên - Huế |
001 |
THPT chuyên Quốc Học |
|
|
42 |
33 |
Thừa Thiên - Huế |
010 |
THPT chuyên Đại học Khoa học, ĐH Huế |
|
|
43 |
34 |
Quảng Nam |
007 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
|
44 |
34 |
Quảng Nam |
010 |
THPT chuyên Lê Thánh Tông |
|
|
45 |
35 |
Quảng Ngãi |
013 |
THPT chuyên Lê Khiết |
|
|
46 |
36 |
Kon Tum |
003 |
THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
|
|
47 |
37 |
Bình Định |
003 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
48 |
38 |
Gia Lai |
005 |
THPT chuyên Hùng Vương |
|
|
49 |
39 |
Phú Yên |
001 |
THPT Nguyễn Huệ |
|
|
50 |
39 |
Phú Yên |
005 |
THPT chuyên Lương Văn Chánh |
|
|
51 |
40 |
Đắk Lắk |
024 |
THPT chuyên Nguyễn Du |
|
|
52 |
41 |
Khánh Hòa |
017 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
53 |
42 |
Lâm Đồng |
008 |
THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt |
|
|
54 |
42 |
Lâm Đồng |
093 |
THPT chuyên Bảo Lộc |
|
|
55 |
43 |
Bình Phước |
003 |
THPT chuyên Quang Trung |
|
|
56 |
43 |
Bình Phước |
042 |
THPT chuyên Bình Long |
|
|
57 |
44 |
Bình Dương |
002 |
THPT chuyên Hùng Vương |
|
|
58 |
45 |
Ninh Thuận |
001 |
THPT Nguyễn Trãi |
|
|
59 |
45 |
Ninh Thuận |
017 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
60 |
46 |
Tây Ninh |
003 |
THPT chuyên Hoàng Lê Kha |
|
|
61 |
47 |
Bình Thuận |
013 |
THPT chuyên Trần Hưng Đạo |
|
|
62 |
48 |
Đồng Nai |
001 |
THPT chuyên Lương Thế Vinh |
|
|
63 |
49 |
Long An |
060 |
THPT chuyên Long An |
|
|
64 |
49 |
Long An |
072 |
THPT Năng khiếu, ĐH Tân Tạo |
|
|
65 |
50 |
Đồng Tháp |
016 |
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
66 |
50 |
Đồng Tháp |
023 |
THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu |
|
|
67 |
51 |
An Giang |
002 |
THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu |
|
|
68 |
51 |
An Giang |
008 |
THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa |
|
|
69 |
52 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
004 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
70 |
53 |
Tiền Giang |
016 |
THPT chuyên Tiền Giang |
|
|
71 |
54 |
Kiên Giang |
002 |
THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt |
|
|
72 |
55 |
Cần Thơ |
013 |
THPT chuyên Lý Tự Trọng |
|
|
73 |
56 |
Bến Tre |
030 |
THPT chuyên Bến Tre |
|
|
74 |
57 |
Vĩnh Long |
015 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
|
75 |
58 |
Trà Vinh |
012 |
THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành |
|
|
76 |
59 |
Sóc Trăng |
003 |
THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
77 |
60 |
Bạc Liêu |
009 |
THPT chuyên Bạc Liêu |
|
|
78 |
61 |
Cà Mau |
016 |
THPT chuyên Phan Ngọc Hiển |
|
|
79 |
62 |
Điện Biên |
002 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
|
80 |
63 |
Đắk Nông |
037 |
THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh |
|
|
81 |
64 |
Hậu Giang |
002 |
THPT chuyên Vị Thanh |
|
|
82 |
01 |
Hà Nội |
129 |
THPT Chuyên KHXH-NV, Trường ĐH KHXH&NV, ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
4. Đối tượng 4: Thí sinh thí sinh có kết quả bài thi V-SAT đánh giá đầu vào đại học trên máy tính và đáp ứng các tiêu chí sau:
(1) Tốt nghiệp THPT năm 2026;
(2) Điểm trung bình chung học kỳ môn ngoại ngữ của mỗi học kì bậc THPT đạt từ 7.0;
(3) Điểm trung bình chung 03 môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ của 06 học kì bậc THPT đạt từ 7.0.
II. Nguyên tắc và Phương thức tính điểm xét tuyển kết hợp
- Thí sinh chỉ được sử dụng 01 đầu điểm cộng khuyến khích theo quy định của Trường.
- Điểm cộng không quá 10% mức điểm tối đa và tổng điểm xét tuyển của thí sinh không vượt quá mức điểm tối đa.
- Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung (TBC) + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:
+ Điểm cộng khuyến khích tính theo Phụ lục 5.
Điểm TBC = TBC điểm Toán (hệ số 2 theo ngành) +TBC điểm Văn (hệ số 2 theo ngành) + TBC điểm Ngoại ngữ x 2.
+ TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ.
+ Nhà trường chỉ chấp nhận chứng chỉ IELTS đầy đủ 04 kỹ năng được cấp sau một lần thi; không chấp nhận chứng chỉ thi lại từng kỹ năng (IELTS One Skill Retake).
+ Nhà trường không dùng điểm quy đổi điểm chứng chỉ năng lực ngoại ngữ thành điểm thi tốt nghiệp của môn ngoại ngữ để xét tuyển.
PHỤ LỤC 5: BẢNG TÍNH ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT |
Nội dung |
Minh chứng |
Mức điểm cộng (theo thang điểm 30) |
||||
|
0.5 |
0.75 |
1.0 |
1.25 |
1.5 |
|||
|
1 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ IELTS |
6 |
6.5 |
7,0 |
7,5 |
8,0-9,0 |
|
2 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ TOELF iBT |
79 - 93 |
94 - 101 |
102 - 109 |
110 - 114 |
115 - 120 |
|
3 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ Cambridge |
B2 First |
C1 Advanced (180 - 189 điểm) |
C1 Advanced (190 - 199 điểm) |
C2 Proficiency (200 - 215 điểm) |
C2 Proficiency (216 - 230 điểm) |
|
4 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam |
8.0 |
8.5 |
9,0 |
9,5 |
10.0 |
|
5 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ APTIS ESOL |
|
|
B2 |
C1 |
C2 |
|
6 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ PTE Academic |
|
|
B2 |
C1 |
C2 |
|
7 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ Pearson English International Certificate (PEIC) |
|
|
B2 |
C1 |
C2 |
|
8 |
Tiếng Pháp |
Chứng chỉ DELF |
|
DELF B1 |
DELF B2 |
DALF C1 |
DALF C2 |
|
9 |
Tiếng Pháp |
Chứng chỉ TCF |
|
300 - 399 điểm |
400 – 499 điểm |
500 – 599 điểm |
600 – 699 điểm |
|
10 |
Tiếng Trung Quốc |
Chứng chỉ HSK và HSKK |
HSK4 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK4 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK5 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK5 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK6 (từ 180 trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) |
|
11 |
Tiếng Nhật |
Chứng chỉ JLPT |
N3 (từ 104 điểm trở lên) |
N2 (từ 90 điểm đến 111 điểm) |
N2 (từ 112 điểm trở lên) hoặc |
N1 (từ 90 điểm đến 141 điểm) |
N1 (từ 142 điểm trở lên) |
|
12 |
Tiếng Nhật |
Chứng chỉ J.TEST (cấp từ 12/01/2026) |
D |
C |
Pre-B, B |
Pre-A, A |
Special A |
|
13 |
Tiếng Nga |
Chứng chỉ điểm TRKI |
|
TRKI I |
TRKI II |
TRKI III |
TRKI IV |
|
14 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ Goethe |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
15 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ ÖSD |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
16 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ DSD |
|
DSD I Bậc B1 |
DSD II Bậc B2 |
DSD II Bậc C1 |
|
|
17 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ DSH |
|
DSH1 |
DSH2 |
DSH3 |
|
|
18 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ TestDaF |
|
TDN3 |
TDN4 |
TDN5 |
|
|
19 |
Tiếng Hàn Quốc |
Chứng chỉ TOPIK |
|
cấp 3 |
cấp 4 |
cấp 5 |
cấp 6 |
|
20 |
Tiếng Tây Ban Nha |
Chứng chỉ DELE |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
21 |
Tiếng Tây Ban Nha |
Chứng chỉ SIELE |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
22 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ CELI |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
23 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ CILS |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
24 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ CERT.IT |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
25 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ PLIDA |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
26 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
Chứng chỉ DEPLE |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
27 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
Chứng chỉ CELPE-BRAS |
Nível Intermediário (tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75) |
Nível Intermediário Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 2,76 đến 3,5) |
Nível Avançado (tổng điểm các kỹ năng từ 3,51 đến 4,25) |
Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,26 đến 4,60) |
Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,61 đến 5,00) |
|
28 |
SAT |
Kết quả thi |
1100 - 1160 |
1170 - 1220 |
1230 - 1320 |
1330 - 1410 |
>= 1420 |
|
29 |
ACT |
Kết quả thi |
20 - 23 |
24 - 27 |
28 - 31 |
32 - 33 |
>=34 |
|
30 |
A-LEVEL |
Kết quả thi |
60 - 67 |
68 - 75 |
76 - 83 |
84 - 91 |
92 - 100 |
|
31 |
Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên |
Điểm học bạ |
7,00 - 7,59 |
7,60 - 8,19 |
8,20 - 8,79 |
8,80 - 9,39 |
9,40 - 10,00 |
|
32 |
V-SAT (bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính) |
Kết quả thi |
105 - 114 |
115 - 119 |
120 - 124 |
125 - 130 |
131 - 150 |
Ghi chú:
*Đối tượng Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên: Căn cứ tính điểm cộng khuyến khích là TBC điểm tất cả các môn học của 06 học kỳ.
III. Hồ sơ xét tuyển và thời gian xét tuyển
1. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp:
- Phiếu đăng ký Xét tuyển kết hợp đại học chính quy năm 2026 (Khai báo trên hệ thống).
- 01 bản sao hợp pháp Học bạ THPT.
- 01 bản sao hợp pháp Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Phiếu kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 1).
- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi SAT, ACT, A-level hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 2).
- 01 Giấy xác nhận là học sinh đã trúng tuyển và theo học hệ chuyên của trường THPT chuyên quốc gia theo mẫu Phụ lục 3.1 (đối với thí sinh là đối tượng 3).
- 01 bản sao hợp pháp Kết quả thi V-SAT hoặc Kết quả thi được chuyển từ đơn vị tổ chức thi tới HĐTS Trường ĐHHN (đối với thí sinh là đối tượng 4).
2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ
Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp: Nộp hồ sơ trực tuyến (dự kiến) từ 8h00 ngày 13/5 đến 17h00 ngày 19/5/2026 tại Cổng tuyển sinh: tuyensinh.hanu.edu.vn.
IV. Lệ phí xét tuyển
Thí sinh đăng ký Xét tuyển kết hợp nộp lệ phí 30.000 đồng/ hồ sơ (Chuyển khoản lệ phí theo hướng dẫn của Nhà trường).
V. Công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển
Trường Đại học Hà Nội công bố danh sách thí sinh tham gia xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp trước 17h00 ngày 10/7/2026 trên Trang thông tin điện tử của Trường: www.hanu.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Đối tượng
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh.
- Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển được quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường Đại học Hà Nội ban hành theo Quyết định số 623/QĐ-ĐHHN ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hà Nội (ĐHHN).
3.2 Điều kiện xét tuyển
Ngưỡng đầu vào:
Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên.
Quy tắc tính điểm:
(1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.
3.3 Quy chế
1. Danh sách các môn đoạt giải được sử dụng để đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo tương ứng của Trường Đại Học Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT |
Môn đoạt giải |
Ngành đào tạo |
Ghi chú |
|
1 |
Địa lí, Lịch sử |
Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngôn ngữ Italia Ngôn ngữ Italia – CTTT Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
2 |
Tin học |
Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
3 |
Tiếng Anh |
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh - CTTT Ngôn ngữ Anh - TM Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Pháp Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Ngôn ngữ Italia Ngôn ngữ Italia - CTTT Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
4 |
Tiếng Nga |
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh – CTTT Ngôn ngữ Anh - TM Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Nhật Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
5 |
Tiếng Trung Quốc |
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh – CTTT Ngôn ngữ Anh - TM Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
6 |
Tiếng Pháp |
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh – CTTT Ngôn ngữ Anh - TM Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Italia Ngôn ngữ Italia - CTTT Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Truyền thông Doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
7 |
Vật lí |
Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ Thông tin - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
8 |
Hóa học |
Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
9 |
Toán học |
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
10 |
Ngữ văn |
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh – CTTT Ngôn ngữ Anh - TM Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Ngôn ngữ Italia Ngôn ngữ Italia - CTTT Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Truyền thông Đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
11 |
Tiếng Nhật |
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh – CTTT Ngôn ngữ Anh - TM Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTT Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - CTTT (dạy bằng tiếng Anh) Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
|
Lưu ý:
- Áp dụng cho đối tượng xét tuyển thẳng quy định tại Mục I.
- Nếu môn đạt giải là môn tổ hợp: thí sinh chọn một môn trong tổ hợp để đăng ký.
- CTTT: chương trình tiên tiến. TM: Thương mại.
2. Thời gian và hình thức nộp hồ sơ:
Thí sinh đăng ký Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển: Gửi hồ sơ về Trường Đại học Hà Nội qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, phòng 118, tầng 1, nhà A, Trường Đại học Hà Nội: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 33.89 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | D01 | 32.48 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D03 | 23.67 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 27.25 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 34.35 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | D01; D04 | 33 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 28.35 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 27.08 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01; D04 | 23.35 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 25.08 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | D01 | 22.1 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 29 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D04; DD2 | 32.07 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | D01; D04; DD2 | 28.17 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.75 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.83 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 30.82 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D01; D03 | 26.35 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 28.25 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 30.17 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.1 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 27.25 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.67 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | A01; D01; X26 | 26.02 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | A01; D01; X26 | 24.8 | Thang điểm 40 |
| 26 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.58 | Thang điểm 40 |
| 27 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | D01 | 27.58 | Thang điểm 40 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 33.89 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | D01 | 32.48 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D03 | 23.67 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 27.25 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 34.35 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | D01; D04 | 33 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 28.35 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 27.08 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01; D04 | 23.35 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 25.08 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | D01 | 22.1 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 29 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 32.07 | Thang điểm 40 | |
| 14 | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | D01; D04; DD2 | 28.17 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.75 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.83 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 30.82 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D01; D03 | 26.35 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 28.25 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 30.17 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.1 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 27.25 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.67 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | A01; D01; X26 | 26.02 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | A01; D01; X26 | 24.8 | Thang điểm 40 |
| 26 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.58 | Thang điểm 40 |
| 27 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | D01 | 23.08 | Thang điểm 40 |
I. So sánh điểm chuân trường Đại học Hà Nội 3 năm gần nhất
Phương thức Điểm thi THPT
Trong 3 năm gần nhất (2023 – 2025), điểm chuẩn của Trường Đại học Hà Nội (HANU) nhìn chung có xu hướng giảm nhẹ và phân hóa rõ giữa các nhóm ngành. Năm 2023 và 2024, nhiều ngành ngôn ngữ như Ngôn ngữ Hàn, Trung, Anh đều đạt từ 34 – 36 điểm (thang 40), phản ánh mức cạnh tranh rất cao. Tuy nhiên, đến năm 2025, điểm chuẩn các ngành này giảm trung bình 2 – 3 điểm, dao động từ 27 – 34 điểm, trong đó Ngôn ngữ Trung Quốc vẫn dẫn đầu với 34,35 điểm.
Một số ngành mới hoặc ứng dụng như Công nghệ tài chính, Truyền thông đa phương tiện lại tăng mạnh, cho thấy xu hướng dịch chuyển sang các lĩnh vực kết hợp giữa ngoại ngữ và công nghệ. Nhìn chung, HANU vẫn duy trì vị thế top đầu trong đào tạo ngoại ngữ và ngành quốc tế, nhưng đồng thời đa dạng hóa tuyển sinh, mở rộng cơ hội cho thí sinh trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng cao.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
So với các trường cùng lĩnh vực, Đại học Hà Nội có điểm chuẩn năm 2025 thuộc nhóm cao nhất miền Bắc, đặc biệt ngành Ngôn ngữ Trung Quốc đạt 34,35 điểm (thang 40). Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội cũng giữ mức cao tương đương, trong khi Học viện Ngoại giao và USSH – ĐHQG Hà Nội dao động từ 24 đến 29 điểm, phản ánh chất lượng đầu vào khá cao. Ngược lại, Đại học Mở Hà Nội và Đại học Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên có mức điểm thấp hơn, khoảng 17 – 27 điểm, phù hợp với đối tượng tuyển sinh rộng hơn. Nhìn chung, Đại học Hà Nội vẫn nổi bật nhờ điểm chuẩn cao, thế mạnh ngoại ngữ và tính hội nhập quốc tế rõ rệt.
B. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.43 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT) | D01 | 33 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 32 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 32.99 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 35.8 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - TT | D01; D04 | 34.95 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 34.2 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 33.14 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 31.4 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 32.41 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - TT | D01 | 30.48 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 34.45 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 34.59 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 14 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.78 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.27 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.65 | Thang điểm 30 |
| 17 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng Tiếng Pháp) | D01; D03 | 31.05 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 30.72 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 19 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33.93 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiêng Anh) | D01 | 32.53 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 18.85 | Thang điểm 30 |
| 22 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.08 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 24.17 | Thang điểm 30 |
| 24 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - TT | A01; D01 | 16.7 | Thang điểm 30 |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33.04 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 26 | 7810103 TT | Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - TT | D01 | 32.11 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
2. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 32.18 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 31.3 | TD thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18.07 | Học bạ và HS Chuyên |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.38 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 5 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh TT | D01 | 18.49 | Học bạ và HS Chuyên |
| 6 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh TT | D01 | 30.88 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 17.04 | Học bạ và HS Chuyên |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 32.62 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 16.58 | Học bạ và HS Chuyên |
| 10 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 33.47 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 11 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 31.04 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 29.92 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 18.38 | Học bạ và HS Chuyên |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 32.22 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 15 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | D01; D04 | 30.3 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 16 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | D01; D04 | 32.87 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 17 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | D01; D04 | 18.24 | Học bạ và HS Chuyên |
| 18 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 16.97 | Học bạ và HS Chuyên |
| 19 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 31.57 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 20 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 17.31 | Học bạ và HS Chuyên |
| 21 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 30.74 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 22 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 16.95 | Học bạ và HS Chuyên |
| 23 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 16.46 | Học bạ và HS Chuyên |
| 24 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 30.79 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 25 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 16.95 | Học bạ và HS Chuyên |
| 26 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 17.51 | Học bạ và HS Chuyên |
| 27 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 30.03 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 28 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 30.38 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 29 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 32.62 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 30 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 17.18 | Học bạ và HS Chuyên |
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 19.08 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 32 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 33.18 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 33 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 18.11 | Học bạ và HS Chuyên |
| 34 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 31.08 | TG cuộc thi KHKT cấp Quốc gia của Bộ GD&ĐT |
| 35 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp | D01; D03 | 33.61 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 36 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp | D01; D03 | 17.12 | Học bạ và HS Chuyên |
| 37 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp | D01; D03 | 31.17 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 38 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 31.72 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 39 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 34.5 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 40 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 16.98 | Học bạ và HS Chuyên |
| 41 | 7340115 | Marketing | D01 | 17.74 | Học bạ và HS Chuyên |
| 42 | 7340115 | Marketing | D01 | 29.16 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 43 | 7340115 | Marketing | D01 | 31.9 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 44 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 16.56 | Học bạ và HS Chuyên |
| 45 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 29.66 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 46 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; D01 | 33.31 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 47 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; D01 | 29.18 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 48 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; D01 | 16.31 | Học bạ và HS Chuyên |
| 49 | 7340301 | Kế toán | D01 | 17.47 | Học bạ và HS Chuyên |
| 50 | 7340301 | Kế toán | D01 | 30.53 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 51 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01 | 31.86 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01 | 17.24 | Học bạ và HS Chuyên |
| 53 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01 | 29.93 | TD thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia |
| 54 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin TT | A01; D01 | 17.27 | Học bạ và HS Chuyên |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 16.13 | Học bạ và HS Chuyên |
| 56 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 30.86 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 57 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT | D01 | 17.06 | Học bạ và HS Chuyên |
| 58 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT | D01 | 30.65 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
3. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.33 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh TT | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.16 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.55 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | 15.92 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 16.26 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.52 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.32 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 9 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển | 17 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 15.7 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.14 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.99 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 |
4. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.33 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh TT | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.16 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.55 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | 15.92 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 16.26 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.52 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.32 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 9 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển | 17 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 15.7 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.14 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.99 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 |
5. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.33 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh TT | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.16 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.55 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | 15.92 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 16.26 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.52 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.32 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 9 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển | 17 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 15.7 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.14 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.99 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 |
6. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.28 | Học bạ và CCQT |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh TT | D01 | 22.58 | Học bạ và CCQT |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 19 | Học bạ và CCQT |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 20.7 | Học bạ và CCQT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23.54 | Học bạ và CCQT |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | D01; D04 | 21.56 | Học bạ và CCQT |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 20.94 | Học bạ và CCQT |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 20.38 | Học bạ và CCQT |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 18.83 | Học bạ và CCQT |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 20.2 | Học bạ và CCQT |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia TT | D01 | 18.12 | Học bạ và CCQT |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 21.08 | Học bạ và CCQT |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21.1 | Học bạ và CCQT |
| 14 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển | D01 | 18.58 | Học bạ và CCQT |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 20.55 | Học bạ và CCQT |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 21.48 | Học bạ và CCQT |
| 17 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp | D01; D03 | 21.14 | Học bạ và CCQT |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 20.66 | Học bạ và CCQT |
| 19 | 7340115 | Marketing | D01 | 21.24 | Học bạ và CCQT |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 19.83 | Học bạ và CCQT |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; D01 | 19.11 | Học bạ và CCQT |
| 22 | 7340301 | Kế toán | D01 | 18.86 | Học bạ và CCQT |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01 | 18.32 | Học bạ và CCQT |
| 24 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin TT | A01; D01 | 18.06 | Học bạ và CCQT |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 20.62 | Học bạ và CCQT |
| 26 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT | D01 | 18.96 | Học bạ và CCQT |
7. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.32 | SAT, ACT, A - Level |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh TT | D01 | 27.56 | SAT, ACT, A - Level |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 20.63 | SAT, ACT, A - Level |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.19 | SAT, ACT, A - Level |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc TT | D01; D04 | 22.13 | SAT, ACT, A - Level |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 21.25 | SAT, ACT, A - Level |
| 7 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 22.5 | SAT, ACT, A - Level |
| 8 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 23.25 | SAT, ACT, A - Level |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24.75 | SAT, ACT, A - Level |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 23.81 | SAT, ACT, A - Level |
| 11 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển | D01 | 22.88 | SAT, ACT, A - Level |
| 12 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 22.19 | SAT, ACT, A - Level |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 25.5 | SAT, ACT, A - Level |
| 14 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp | D01; D03 | 24.92 | SAT, ACT, A - Level |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 21.38 | SAT, ACT, A - Level |
| 16 | 7340115 | Marketing | D01 | 26.38 | SAT, ACT, A - Level |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 22.13 | SAT, ACT, A - Level |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; D01 | 25.29 | SAT, ACT, A - Level |
| 19 | 7340301 | Kế toán | D01 | 25.29 | SAT, ACT, A - Level |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01 | 22.31 | SAT, ACT, A - Level |
| 21 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin TT | A01; D01 | 21.38 | SAT, ACT, A - Level |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.44 | SAT, ACT, A - Level |
| 23 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT | D01 | 24 | SAT, ACT, A - Level |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.38 | |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 31.93 | |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 33.7 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 35.75 | |
| 5 | 7220204 CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao (CLC) | D01; D04 | 34.82 | |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 33.96 | |
| 7 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 33.38 | |
| 8 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 31.35 | |
| 9 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 32.63 | |
| 10 | 7220208 CLC | Ngôn ngữ Italia - CLC | D01 | 30.95 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 34.59 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 36.15 | |
| 13 | 7220210 CLC | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CLC | D0; DD2 | 34.73 | |
| 14 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 32.55 | |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33.48 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.94 | |
| 17 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D01; D03 | 34.1 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33.93 | |
| 19 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 35.05 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33.7 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33.52 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 24.7 | |
| 23 | 7480201 CLC | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC | A01; D01 | 24.2 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33.9 | |
| 25 | 7810103 CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)-CLC | D01 | 32.25 |
2. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp Đại học Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Hà Nội (HANU) vừa công bố điểm trúng tuyển phương thức xét tuyển kết hợp năm 2023 như sau:
MỨC ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2023 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI



Học phí
A. Học phí Đại học Hà Nội năm 2025
Trường Đại học Hà Nội vừa chính thức công bố mức thu học phí áp dụng cho các chương trình đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ trong năm học 2025–2026. Mức học phí được quy định cụ thể theo từng nhóm ngành, chương trình đào tạo và hình thức học tập. Dưới đây là thông tin chi tiết giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng nắm bắt và chuẩn bị kế hoạch tài chính.
- Chương trình đại học chính quy:
- Chương trình tiên tiến (dạy bằng ngoại ngữ, chất lượng cao):
- Chương trình đào tạo Thạc sĩ
Dạy bằng tiếng Việt: 900.000 đồng/tín chỉDạy bằng tiếng Anh: 1.000.000 đồng/tín chỉ
- Chương trình đào tạo Tiến sĩ
Ngành Ngôn ngữ: 1.500.000 đồng/tín chỉNgành khác (dạy bằng tiếng Anh): 2.000.000 đồng/tín chỉ
Mức học phí của Trường Đại học Hà Nội năm học 2025–2026 được xem là phù hợp với chất lượng đào tạo quốc tế hóa, đặc biệt là với các chương trình ngôn ngữ và tiên tiến. Tuy học phí không thấp, nhưng đổi lại sinh viên được học tập trong môi trường hiện đại, chuyên sâu về ngoại ngữ, có nhiều cơ hội trao đổi học thuật với các trường đại học nước ngoài.
B. Học phí Đại học Hà Nội năm 2024 - 2025
Năm học 2024‑2025, Trường Đại học Hà Nội áp dụng mức học phí mới, tăng khoảng 10% so với năm trước.
Học phí được tính theo tín chỉ, tùy ngành học và chương trình đào tạo (tiêu chuẩn, tiên tiến, dạy bằng tiếng Anh).
Sinh viên sẽ cần hoàn thành khoảng 145‑152 tín chỉ để tốt nghiệp, nên tổng chi phí đào tạo phụ thuộc số tín chỉ đăng ký mỗi học kỳ.
Mức tăng học phí năm 2024‑2025 so với năm trước không vượt quá khung do Nhà nước quy định (theo Nghị định 81/2021 và các nghị định liên quan) — đây là lộ trình được phép tăng hàng năm.
Học phí các trường cùng lĩnh vực
C. Học phí Đại học Hà Nội năm 2023 - 2024
Theo quy định của nhà nước, mức học phí Đại học Hà Nội qua các năm học sẽ thay đổi nhưng tăng không quá 15% dựa trên Nghị định số 81/2021 của chính phủ. Dự kiến của nhà trường thì mức học phí các ngành Đại học Hà Nội sẽ tăng 5% so với học phí những năm trước, cụ thể dao động tăng trong khoảng 2 triệu – 5 triệu đồng một môn học.
Sau đây sẽ là bảng tổng hợp về học phí Hà Nội dự kiến trong năm 2023- 2024 được cập nhật mới nhất:
|
STT |
Tên ngành học |
Số tín chỉ |
Tổng chi phí đào tạo (4 năm đại học) (VND) |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
154 |
92.400.000 |
|
2 |
Ngôn ngữ Pháp |
154 |
92.400.000 |
|
3 |
Ngôn ngữ Đức |
154 |
92.400.000 |
|
4 |
Ngôn ngữ Nga |
154 |
92.400.000 |
|
5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
154 |
92.400.000 |
|
6 |
Ngôn ngữ Nhật Bản |
154 |
92.400.000 |
|
7 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
154 |
92.400.000 |
|
8 |
Ngôn ngữ Italia |
154 |
92.400.000 |
|
9 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
154 |
92.400.000 |
|
10 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
154 |
92.400.000 |
|
11 |
Truyền thông doanh nghiệp (bằng tiếng Pháp) |
154 |
103.000.000 |
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
147 |
99.900.000 |
|
13 |
Quản trị du lịch và lữ hành |
150 |
101.700.000 |
|
14 |
Tài chính – ngân hàng |
147 |
99.900.000 |
|
15 |
Kế toán |
147 |
99.900.000 |
|
16 |
Quốc tế học |
147 |
99.450.000 |
|
17 |
Marketing |
147 |
99.900.000 |
|
18 |
Công nghệ thông tin |
153 |
104.850.000 |
|
19 |
Truyền thông đa phương tiện |
153 |
104.850.000 |
|
20 |
Nghiên cứu phát triển |
147 |
99.450.000 |
|
21 |
Ngôn ngữ Trung Quốc chất lượng cao |
163 |
133.160.000 |
|
22 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc chất lượng cao |
163 |
133.840.000 |
|
23 |
Ngôn ngữ Italia chất lượng cao |
163 |
115.820.000 |
|
24 |
Quản trị du lịch và lữ hành chất lượng cao |
150 |
144.600.000 |
|
25 |
Công nghệ thông tin chất lượng cao |
153 |
152.700.000 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình tiêu chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 300 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 150 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D02; D03 | |||
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 135 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D03 | |||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 230 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D04 | |||
| 5 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 140 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D05 | |||
| 6 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 100 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 7 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D04 | |||
| 8 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 200 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D06 | |||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 100 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D04; DD2 | |||
| 11 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển | 60 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 12 | 7310601 | Quốc tế học | 125 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 90 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 14 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D03 | |||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 16 | 7340115 | Marketing | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | A01; D01 | |||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 100 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh) | |||
| 21 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||||||
| 22 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh- CTTT | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 23 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 100 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D04 | |||
| 24 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||
| 25 | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | 100 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01; D04; DD2 | |||
| 26 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin - CTTT | 120 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh) | |||
| 27 | 7810103 TT | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT | 75 | ĐT THPTKết HợpƯu Tiên | D01 | |||


