A. Học phí Đại học RMIT năm 2026 - 2027
 

RMIT tính học phí theo từng học kỳ dựa trên số môn sinh viên đăng ký. Một năm học có 3 học kỳ, sinh viên được đăng ký tối đa 3 môn mỗi học kỳ. Mức dưới đây là học phí năm tham khảo dựa trên khối lượng học tập trung bình, theo công bố của RMIT vào tháng 4/2026.

Chương trình Dự bị Đại học (Foundation)

Chương trình Dự bị Đại học có tổng chi phí khoảng 316.992.000 VNĐ cho toàn khóa (tham khảo ~12.099 USD).

Chương trình Phí toàn chương trình (VNĐ) Tham khảo USD
Dự bị Đại học (Foundation) 316.992.000 ~12.099

Khoa Kinh doanh — Chương trình Cử nhân

Các ngành thuộc Khoa Kinh doanh đều ở mức 375.840.000 VNĐ/năm, tương đương khoảng 1,13 tỷ VNĐ cho toàn chương trình 3 năm.

Ngành Học phí mỗi năm (VNĐ) Toàn chương trình (VNĐ)
Cử nhân Kinh doanh 375.840.000 1.127.520.000
Cử nhân Digital Marketing 375.840.000 1.127.520.000
Cử nhân Kế toán 375.840.000 1.127.520.000
Quản trị Du lịch & Khách sạn 375.840.000 1.127.520.000

Khoa Truyền thông & Thiết kế — Chương trình Cử nhân

Phần lớn ngành ở mức 375.840.000 VNĐ/năm; riêng ngành Sản xuất Phim Kỹ thuật số cao hơn (390.432.000 VNĐ/năm).

Ngành Học phí mỗi năm (VNĐ) Toàn chương trình (VNĐ)
Truyền thông Chuyên nghiệp 375.840.000 1.127.520.000
Cử nhân Thiết kế (Truyền thông số) 375.840.000 1.127.520.000
Thiết kế Ứng dụng Sáng tạo 375.840.000 1.127.520.000
Thiết kế Game 375.840.000 1.127.520.000
Quản trị Doanh nghiệp Thời trang 375.840.000 1.127.520.000
Cử nhân Quốc tế học 375.840.000 1.127.520.000
Sản xuất Phim Kỹ thuật số 390.432.000 1.171.296.000

Khoa Khoa học, Kỹ thuật & Công nghệ — Chương trình Cử nhân

Học phí năm vẫn là 375.840.000 VNĐ, nhưng các ngành kỹ thuật kéo dài 4 năm nên tổng chương trình cao hơn (khoảng 1,5 tỷ VNĐ). Một số ngành kỹ thuật hiện chỉ tuyển sinh tại cơ sở Nam Sài Gòn — sinh viên cơ sở Hà Nội nên kiểm tra danh mục ngành đang mở với Phòng Tuyển sinh trước khi nộp hồ sơ.

Ngành Học phí mỗi năm (VNĐ) Toàn chương trình (VNĐ)
Cử nhân Công nghệ Thông tin 375.840.000 1.127.520.000
Cử nhân Tâm lý học 375.840.000 1.127.520.000
Công nghệ Thực phẩm & Dinh dưỡng 375.840.000 1.127.520.000
Kỹ sư Phần mềm (4 năm) 375.840.000 1.503.360.000
Kỹ sư Robot & Cơ điện tử (4 năm) 375.840.000 1.503.360.000
Kỹ sư Điện tử & Hệ thống Máy tính (4 năm) 375.840.000 1.503.360.000

Chương trình Sau Đại học

Chứng chỉ sau đại học (4 môn) khoảng 223.968.000 VNĐ; các chương trình Thạc sĩ dao động từ 672 triệu (12 môn) đến 896 triệu VNĐ (16 môn).

Chương trình Số môn Học phí (VNĐ)
Chứng chỉ SĐH — Quản trị Kinh doanh 4 223.968.000
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) — 12 môn 12 671.904.000
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) — 16 môn 16 895.872.000
Thạc sĩ Kinh doanh Quốc tế — 16 môn 16 895.872.000
Thạc sĩ Trí tuệ Nhân tạo 16 895.872.000
B. Học phí Đại học RMIT năm 2025 - 2026

Mức học phí năm học 2025-2026 tăng khoảng 5% so với năm 2024, tính ra mỗi năm sinh viên phải đóng thêm khoảng hơn 15 triệu đồng và toàn khóa tăng gần 48 triệu đồng.

Riêng các chương trình kỹ sư tăng tới hơn 63 triệu đồng/khóa. Cụ thể, năm 2024 học phí chương trình cử nhân của trường (mỗi năm trung bình học 08 môn với 96 tín chỉ) là 334.570 triệu đồng/năm và toàn khóa là 1,003 tỷ đồng, riêng ngành mới sản xuất phim kỹ thuật số là 347,436 triệu đồng/năm và toàn khóa là 1,042 tỷ đồng.

Trong khi đó, ba chương trình kỹ sư tăng lên 318,633 triệu đồng/năm và 1,388 tỷ đồng/khóa.

C. Học phí Đại học RMIT năm 2022

Tại RMIT, học phí sẽ được thanh toán theo từng học kỳ, dựa trên số môn sinh viên học trong từng học kỳ.

Học phí dưới đây là học phí năm học 2022 được áp dụng cho sinh viên, học viên mới, nhập học các chương trình đại học và sau đại học tại RMIT Việt Nam trong năm 2022.

Học phí năm 2022 cho sinh viên hiện tại được đăng tải riêng trên trang thông tin của sinh viên. Vui lòng tham khảo Tài liệu Thông tin và Hướng dẫn Học phí năm 2022 hoặc liên hệ trực tiếp với Phòng Tư vấn Tuyển sinh để biết thêm chi tiết. Bạn có thể tải về các tài liệu ở cuối cùng của trang web.