Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Chính trị

Video giới thiệu trường Sĩ quan Chính trị

Giới thiệu

  • Tên trường: Sĩ quan Chính trị (Tên dân sự: Trường Đại học Chính trị)
  • Tên tiếng Anh: Political Officers College
  • Mã trường: LCH
  • Loại trường: Quân sự
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
  • Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
  • SĐT: 069.841.154
  • Email:  banbtxb@gmail.com
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocChinhTri

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

1.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) A00  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C00  
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C03  
4 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C04  
5 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) D01  
6 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) A00  
7 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) C00  
8 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) C03  
9 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) C04  
10 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) D01  
 
2
Điểm ĐGNL HN - 2026

2.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) Q00  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) Q00  
3
Điểm ĐGNL HCM - 2026

3.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)    
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)    
4
ƯTXT, XT thẳng - 2026

4.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)    
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)    

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 26.22 TS nam miền Bắc
2 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 28.55 TS nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Văn >= 9.5
3 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 25.41 TS nam miền Bắc
4 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 24.92 TS nam miền Nam
5 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 27.2 TS nam miền Nam; Tiêu chí phụ 1: Văn >= 7.5
6 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 23.2 TS nam miền Nam

2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 28.325 TS nam miền Bắc
2 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 26.796 TS nam miền Bắc
3 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 26.777 TS nam miền Bắc
4 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 27.137 TS nam miền Nam
5 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 25.033 TS nam miền Nam
6 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 24.992 TS nam miền Nam

3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 16.2 TS nam miền Bắc
2 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 16.7 TS nam miền Bắc
3 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 15.65 TS nam miền Bắc
4 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 15.925 TS nam miền Nam
5 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 16.55 TS nam miền Nam
6 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 16.425 TS nam miền Nam

4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 15.65 TS nam miền Bắc
2 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 16.2 TS nam miền Bắc
3 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 16.7 TS nam miền Bắc
4 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 16.55 TS nam miền Nam
5 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 16.425 TS nam miền Nam
6 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 15.925 TS nam miền Nam

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 27.62 TS nam miền Bắc
2 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 26.27 TS nam miền Nam
3 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 19.55 TS nam miền Bắc
4 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước A00 19.8 TS nam miền Nam
5 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 24.2 TS nam miền Bắc
6 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 23.75 TS nam miền Nam
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 25.05 Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam miền Bắc
2 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước C00 23.93 Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam miền Nam
3 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước D01 22.6 Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam miền Nam

D. Điểm chuẩn của Trường Sĩ quan Chính trị năm 2019-2022

Đối tượng

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Thí sinh miền Bắc

22,60 (A00)

26,50 (C00)

22,40 (D01)

- A00: 25,90

- C00:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 26,50

+ Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT: 28,50

- D01: 24,30

 

- A00: 25,05

- C00: 

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 27,00

+ Xét tuyển từ KQ thi THPT: 28,50

- D01: 25,40

- A00: Xét tuyển từ KQ thi THPT:26,00

- C00:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 26,50

+ Xét tuyển từ KQ thi THPT: 28,50

- D01: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 24,15

Thí sinh miền Nam

20,75 (A00)

24,91 (C00)

21,35 (D01)

- A00: 24,65

- C00: 27

- D01: 23,25

- A00: 23,00

- C00: Xét tuyển KQ thi THPT: 27,00

- D01: 23,10

- Xét thí sinh được đặc cách tốt nghiệp THPT: 

+ A00: 24,13

+ C00: 26,77

- A00: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 25,25

- C00: Xét tuyển KQ thi THPT: 26,50

- D01: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 22,10

 

Học phí

- Theo khoản 19 Điều 15 Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ thì: Người học các ngành, nghề chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp. Các ngành, nghề chuyên môn đặc thù do Thủ tướng Chính phủ quy định.

- Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Công an thì sinh viên theo học tại trường Sĩ quan Chính trị không phải đóng học phí.

Chương trình đào tạo

Ngành đào tạo Mã Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202 766 A00, C00, C03, C04, D01
Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 421
Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 345
* Tuyển 18 chỉ tiêu đi đào tạo ở Trường đại học ngoài Quân đội
 

Một số hình ảnh

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị năm 2020 2021 2022 mới nhất -

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ