video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.2 K lượt search
CMC

Điểm chuẩn Đại học CMC năm 2024 mới nhất

Mã trường: CMC 5.0 2.2 K lượt xem 1 năm trước

Đại học CMC chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BA Quản trị Kinh doanh 22.50 A00; A01; C00; D01
2 CS Khoa học Máy tính 23.00 A00; A01; D01; D90
3 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23.00 A00; A01; D01; D90
4 GD Thiết kế Đồ họa 22.00 A00; A01; C01; D90
5 IT Công nghệ Thông tin 23.00 A00; A01; D01; D90
6 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A00; A01; D01; D90
7 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A00; A01; D01; D90
8 JL Tiếng Nhật thương mại 21.00 A01; C00; D01; D06
9 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.00 A01; C00; D01; D10
10 MK Digital Marketing 22.50 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BA Quản trị Kinh doanh 22.50 A00; A01; C00; D01
2 CS Khoa học Máy tính 23.00 A00; A01; D01; D90
3 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23.00 A00; A01; D01; D90
4 GD Thiết kế Đồ họa 22.00 A00; A01; C01; D90
5 IT Công nghệ Thông tin 23.00 A00; A01; D01; D90
6 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A00; A01; D01; D90
7 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A00; A01; D01; D90
8 JL Tiếng Nhật thương mại 21.00 A01; C00; D01; D06
9 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.00 A01; C00; D01; D10
10 MK Digital Marketing 22.50 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BA Quản trị Kinh doanh 22.50 A01; D01 Xét kết hợp học bạ với CCQT
2 BA Quản trị Kinh doanh 22.50 A00; A01; C00; D01 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
3 CS Khoa học Máy tính 23.00 A01; D01; D90 Xét kết hợp học bạ với CCQT
4 CS Khoa học Máy tính 23.00 A00; A01; D01; D90 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
5 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23.00 A01; D01; D90 Xét kết hợp học bạ với CCQT
6 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23.00 A00; A01; D01; D90 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
7 GD Thiết kế Đồ họa 22.00 A01; D90 Xét kết hợp học bạ với CCQT
8 GD Thiết kế Đồ họa 22.00 A00; A01; C01; D90 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
9 IT Công nghệ Thông tin 23.00 A00; A01; D01; D90 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
10 IT Công nghệ Thông tin 23.00 A01; D01; D90 Xét kết hợp học bạ với CCQT
11 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A00; A01; D01; D90 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
12 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A01; D01; D90 Xét kết hợp học bạ với CCQT
13 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A00; A01; D01; D90 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
14 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) 23.00 A01; D01; D90 Xét kết hợp học bạ với CCQT
15 JL Tiếng Nhật thương mại 21.00 A01; D01; D06 Xét kết hợp học bạ với CCQT
16 JL Tiếng Nhật thương mại 21.00 A01; C00; D01; D06 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
17 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.00 A01; D01; D10 Xét kết hợp học bạ với CCQT
18 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.00 A01; C00; D01; D10 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
19 MK Digital Marketing 22.50 A01; D01 Xét kết hợp học bạ với CCQT
20 MK Digital Marketing 22.50 A00; A01; C00; D01 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.