2.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học CMC năm 2024 mới nhất
Đại học CMC chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BA | Quản trị Kinh doanh | 22.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 2 | CS | Khoa học Máy tính | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 3 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 4 | GD | Thiết kế Đồ họa | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 5 | IT | Công nghệ Thông tin | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 7 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 8 | JL | Tiếng Nhật thương mại | 21.00 | A01; C00; D01; D06 | |
| 9 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.00 | A01; C00; D01; D10 | |
| 10 | MK | Digital Marketing | 22.50 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BA | Quản trị Kinh doanh | 22.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 2 | CS | Khoa học Máy tính | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 3 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 4 | GD | Thiết kế Đồ họa | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 5 | IT | Công nghệ Thông tin | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 7 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 8 | JL | Tiếng Nhật thương mại | 21.00 | A01; C00; D01; D06 | |
| 9 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.00 | A01; C00; D01; D10 | |
| 10 | MK | Digital Marketing | 22.50 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BA | Quản trị Kinh doanh | 22.50 | A01; D01 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 22.50 | A00; A01; C00; D01 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 3 | CS | Khoa học Máy tính | 23.00 | A01; D01; D90 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 5 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 23.00 | A01; D01; D90 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 6 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 7 | GD | Thiết kế Đồ họa | 22.00 | A01; D90 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 8 | GD | Thiết kế Đồ họa | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 10 | IT | Công nghệ Thông tin | 23.00 | A01; D01; D90 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 11 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 12 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A01; D01; D90 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 13 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 14 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | 23.00 | A01; D01; D90 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 15 | JL | Tiếng Nhật thương mại | 21.00 | A01; D01; D06 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 16 | JL | Tiếng Nhật thương mại | 21.00 | A01; C00; D01; D06 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 17 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.00 | A01; D01; D10 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 18 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.00 | A01; C00; D01; D10 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 19 | MK | Digital Marketing | 22.50 | A01; D01 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 20 | MK | Digital Marketing | 22.50 | A00; A01; C00; D01 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.