1.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2023 mới nhất
Trường Đại học CMC chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 22.50 | A00; A01; C00; D90 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 22.00 | A01; C00; D00; D06 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22.00 | A01; C00; D01; D10 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.50 | A00; A01; C00; D00 | |
| 5 | 7480101 | Khoa học mãy tính | 23.00 | A00; A01; D00; D90 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A00; A01; D01; D90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 22.50 | A00; A01; C00; D90 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 22.00 | A01; C00; D00; D06 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22.00 | A01; C00; D00; D10 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.50 | A00; A01; C00; D00 | |
| 5 | 7480101 | Khoa học mãy tính | 23.00 | A00; A01; D00; D90 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A00; A01; D00; D90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.