video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
DBL

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bạc Liêu 2026

Mã trường: DBL 5.0 1.7 K lượt xem 1 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bạc Liêu 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Bạc Liêu 2026

Tên trường: Đại học Bạc Liêu

Tên tiếng Anh: Bac Lieu University

Mã trường: DBL

Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Website: http://blu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01
- ĐGNL HCM -
2 7140213 Sư phạm Sinh học - ĐT THPT A02; B00; B03; B08; C08
- Học Bạ A02; B00; B03; B08; C08
- Kết Hợp A02; B00; B03; B08; C08
- ĐGNL HCM -
3 7620301 Nuôi trồng thủy sản - ĐT THPT B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- Học Bạ B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- Kết Hợp B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- ĐGNL HCM -
4 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) - Kết Hợp M00
5 7140202 Giáo dục tiểu học - ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01
- Học Bạ B03; C01; C02; C03; C04; D01
- Kết Hợp B03; C01; C02; C03; C04; D01
- ĐGNL HCM -
6 7140212 Sư phạm hóa học - ĐT THPT A00; B00; C02; C08; D07
- Học Bạ A00; B00; C02; C08; D07
- Kết Hợp A00; B00; C02; C08; D07
- ĐGNL HCM -
7 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - ĐT THPT B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
- Học Bạ B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
- Kết Hợp B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
- ĐGNL HCM -
8 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
- Học Bạ D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
- Kết Hợp D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
- ĐGNL HCM -
9 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- Học Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- Kết Hợp A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- ĐGNL HCM -
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- Học Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- Kết Hợp A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- ĐGNL HCM -
11 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- Học Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- Kết Hợp A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
- ĐGNL HCM -
12 7440301 Khoa học môi trường - ĐT THPT B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04
- Học Bạ B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04
- Kết Hợp B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04
- ĐGNL HCM -
13 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
- Học Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
- Kết Hợp A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
- ĐGNL HCM -
14 7620105 Chăn nuôi - ĐT THPT B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- Học Bạ B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- Kết Hợp B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- ĐGNL HCM -
15 7620112 Bảo vệ thực vật - ĐT THPT B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- Học Bạ B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- Kết Hợp B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.