Mã ngành, mã xét Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026
Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: University of Technology and Education - The University of Danang
Mã trường: DSK
Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Website: http://www.ute.udn.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 2 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D01; C02; D07 |
| 3 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 4 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 5 | 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X10; X06; X26 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X10; X06; X26 |
| 7 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | - | Kết Hợp | V00; V01; V02; A00; A01; D01 |
| 8 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X02; C04 |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 12 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 13 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 14 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D01; C02; D07 |
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D01; C02; D07 |
| 16 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D01; C02; D07 |
| 17 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X02; C04 |
| 18 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 19 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X02; C04 |
| 20 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 22 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X07; X06 |
| 23 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X07; X06 |
| 24 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hóa học | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D01; C02; D07 |
| 25 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D01; C02; D07 |