Mã trường: DSK
Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: University of Technology and Education, the University of Da Nang
Tên viết tắt: UTE
Địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, TP. Đà Nẵng
Website: https://ute.udn.vn/
Mã ngành, mã xét Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026
|
TT |
Mã XT |
Ngành/Chuyên ngành |
Mã CT |
Chỉ tiêu |
Phương thức |
Tổ hợp |
|
1 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) |
7140214 |
20 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, X10, X06, X26 |
|
2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
160 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, X10, X06, X26 |
|
3 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) |
7510103 |
165 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X02, C04 |
|
4 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
7510104 |
40 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X02, C04 |
|
5 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) |
7510201 |
140 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
6 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
180 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
130 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
8 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) |
7510205 |
50 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
9 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
7510205 |
30 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
10 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) |
7510206 |
100 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
11 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) |
7510301 |
85 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
12 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) |
7510301 |
95 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
13 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
75 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
14 |
7510302A |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
7510302 |
65 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, X07, X06 |
|
15 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
160 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
16 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
7510303 |
30 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
17 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
7580210 |
40 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X02, C04 |
|
18 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
40 |
PT1; PT2 |
A00, A01, B00, D01, C02, D07 |
|
19 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm |
7540102 |
55 |
PT1; PT2 |
A00, A01, B00, D01, C02, D07 |
|
20 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) |
7540102 |
30 |
PT1; PT2 |
A00, A01, B00, D01, C02, D07 |
|
21 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học vật liệu mới) |
7510402 |
40 |
PT1; PT2 |
A00, A01, B00, D01, C02, D07 |
|
22 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
50 |
PT1; PT2 |
A00, A01, B00, D01, C02, D07 |
|
23 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) |
7510201 |
50 |
PT1; PT2 |
A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
|
24 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
7510101 |
90 |
PT1; PT2 |
V00, V01, V02, A00, A01, D01 |
|
25 |
7510402A |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) |
7510402 |
30 |
PT1; PT2 |
A00, A01, B00, D01, C02, D07 |
Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2025 - 2026

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2026 mới nhất