video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
EIU

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2026

Mã trường: EIU 5.0 1.7 K lượt xem 6 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Quốc tế Miền Đông 2026

Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông

Tên tiếng Anh: Eastern International University

Mã trường: EIU

Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

Website: https://eiu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7520103 Kỹ thuật cơ khí - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- ĐGNL HCM -
2 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- ĐGNL HCM -
3 7310101 Kinh tế - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM -
4 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM -
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- ĐGNL HCM -
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- ĐGNL HCM -
7 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- ĐGNL HCM -
8 7520201 Kỹ thuật điện - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- ĐGNL HCM -
9 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- Học Bạ A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
- ĐGNL HCM -
10 7720301 Điều dưỡng - ĐT THPT A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25
- Học Bạ A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.