Mã trường: EIU
Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông
Tên viết tắt: EIU
Tên tiếng Anh: Eastern International University
Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
Website: www.eiu.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/eiuvietnam/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
Kinh doanh và quản lý |
400 |
|
|||
|
1.1 |
B7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
400 |
Phương thức 1: 100 – Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 2: 200 – Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 3: 401 – Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: 301 – Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
2 |
Khoa học xã hội và hành vi |
100 |
|
|||
|
2.1 |
B7310101 |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
100 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
3 |
Sức khỏe |
200 |
|
|||
|
3.1 |
N7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, D08, C02, X01, D01, D07, D09, D10, X25) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, D08, C02, X01, D01, D07, D09, D10, X25) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
4 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
300 |
|
|||
|
4.1 |
C7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
200 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
4.2 |
C7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
100 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5 |
Kỹ thuật |
400 |
|
|||
|
5.1 |
E7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.2 |
E7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.3 |
E7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.4 |
E7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.5 |
E7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
|
Tổng số lượng |
1400 |
|
|||
Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2026 - 2027
1. Học phí chuyên ngành
|
STT |
Ngành |
Học phí/năm (VNĐ) |
|
1 |
Kinh tế |
50.000.000 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
50.000.000 |
|
3 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
27.000.000 |
|
4 |
Kỹ thuật phần mềm |
27.000.000 |
|
5 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
27.000.000 |
|
6 |
Kỹ thuật cơ khí |
27.000.000 |
|
6 |
Kỹ thuật điện |
27.000.000 |
|
8 |
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông |
27.000.000 |
|
9 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
27.000.000 |
|
10 |
Điều dưỡng |
20.000.000 |
- Học phí dự kiến cho 1 năm học Chương trình chuyên ngành (4 năm), chưa bao gồm học phí tiếng Anh trong năm đầu tiên (nếu có). Học phí không thay đổi trong toàn khóa học.
- Học phí cam kết không tăng trong 04 năm tính từ khi nhập học.
2. Học phí chương trình tiếng anh
Trong năm đầu tiên, đối với những sinh viên chưa đạt trình độ tiếng Anh IELTS tối thiểu 6.0 sẽ trải qua thời gian đào tạo tiếng Anh tại Trung tâm Ngoại ngữ của Trường. Chương trình đào tạo
|
STT |
Cấp độ |
Học phí (VNĐ) |
Thời gian |
|
1 |
IELP 1 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
2 |
IELP 2 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
3 |
IELP 3 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
4 |
IELP 4 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
5 |
IELP 5 |
12.000.000 |
200 giờ |
- Sinh viên được kiểm tra trình độ tiếng Anh để sắp xếp cấp độ học phù hợp.
- Học phí và thời gian học tiếng Anh của mỗi sinh viên sẽ phụ thuộc vào kết quả kiểm tra anh văn đầu vào.
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế miền Đông 2025 mới nhất
1. Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Mức điểm trúng tuyển (tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) |
Thang điểm |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
15 |
30 |
|
2 |
Kinh tế |
7310101 |
15 |
30 |
|
3 |
Điều dưỡng |
7720301 |
17 |
30 |
|
4 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
15 |
30 |
|
5 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
15 |
30 |
|
6 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
15 |
30 |
|
7 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
15 |
30 |
|
8 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
15 |
30 |
|
9 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
15 |
30 |
|
10 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
15 |
30 |
2. Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2025:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Mức điểm trúng tuyển (tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) |
Thang điểm |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
600 |
1200 |
|
2 |
Kinh tế |
7310101 |
600 |
1200 |
|
3 |
Điều dưỡng |
7720301 |
600 |
1200 |
|
4 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
600 |
1200 |
|
5 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
600 |
1200 |
|
6 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
600 |
1200 |
|
7 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
600 |
1200 |
|
8 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
600 |
1200 |
|
9 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
600 |
1200 |
|
10 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
600 |
1200 |
3. Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ THPT:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Mức điểm trúng tuyển (không tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) |
Thang điểm |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
18 |
30 |
|
2 |
Kinh tế |
7310101 |
18 |
30 |
|
3 |
Điều dưỡng |
7720301 |
19.5 |
30 |
|
4 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
18 |
30 |
|
5 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
18 |
30 |
|
6 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
18 |
30 |
|
7 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
18 |
30 |
|
8 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
18 |
30 |
|
9 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
18 |
30 |
|
10 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
18 |
30 |
Lưu ý: từ ngày 23/8/2025 đến hết 17h00 ngày 30/8/2025, thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống Bộ và nộp hồ sơ nhập học tại Trường.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Quốc tế miền Đông 2 mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2025
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2024