Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Quản lý Giáo dục 2026
Tên trường: Học viện Quản lý Giáo dục
Tên tiếng Anh: National Academy of Education Managenment
Mã trường: HVQ
Địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
Website: http://naem.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | - | ĐT THPT | A00; A01; C00; D01 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C00; D02 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL SPHN | A00; A01; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL HN ĐGTD BK | - | |||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D10 |
| - | Học Bạ | A00; A01; D01; D10 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D10 | |||
| - | ĐGNL SPHN | A00; A01; D01; D10 | |||
| - | ĐGNL HN ĐGTD BK | - | |||
| 3 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | - | ĐT THPT | A00; B00; C00; D01 |
| - | Học Bạ | A00; B00; C00; D01 | |||
| - | Kết Hợp | A00; B00; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL SPHN | A00; B00; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL HN ĐGTD BK | - | |||
| 4 | 7140101 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | - | ĐT THPT | A00; B00; C00; D01 |
| - | Học Bạ | A00; B00; C00; D01 | |||
| - | Kết Hợp | A00; B00; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL SPHN | A00; B00; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL HN ĐGTD BK | - | |||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | A00; D01; D10; D14 |
| - | Học Bạ | A00; D01; D10; D14 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D01; D10; D14 | |||
| - | ĐGNL SPHN | A00; D01; D10; D14 | |||
| - | ĐGNL HN ĐGTD BK | - | |||
| 6 | 7340406 | Quản trị văn phòng | - | ĐT THPT | A00; A01; C00; D01 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C00; D01 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL SPHN | A00; A01; C00; D01 | |||
| - | ĐGNL HN ĐGTD BK | - | |||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; A02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; D01; A02 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; A02 | |||
| - | ĐGNL SPHN | A00; A01; D01; A02 | |||
| - | ĐGNL HN ĐGTD BK | - |
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất