video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
320 lượt search
HVQ

Điểm chuẩn trường Học viện Quản lý Giáo dục (NAEM) năm 2026 mới nhất

Mã trường: HVQ 5.0 320 lượt xem 2 tháng trước

Học viện Quản lý Giáo dục (NAEM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) 23.50 A00; B00; C00; D01
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.45 A00; A01; C00; D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 A00; D01; D10; D14
4 7310101 Kinh tế 20.35 A00; A01; D01; D10
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.00 A00; B00; C00; D01
6 7340406 Quản trị văn phòng 22.75 A00; A01; C00; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; A02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) 23.50 25.80 A00; B00; C00; D01
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.45 25.76 A00; A01; C00; D02
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 26.60 A00; D01; D10; D14
4 7310101 Kinh tế 20.35 23.28 A00; A01; D01; D10
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.00 25.40 A00; B00; C00; D01
6 7340406 Quản trị văn phòng 22.75 25.20 A00; A01; C00; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 19.20 A00; A01; D01; A02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) 23.50 84.70
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.45 84.41
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 90.45
4 7310101 Kinh tế 20.35 70.18
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.00 81.82
6 7340406 Quản trị văn phòng 22.75 80.38
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 56.68

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) 23.50 53.95
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.45 53.82
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 56.66
4 7310101 Kinh tế 20.35 46.92
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.00 52.60
6 7340406 Quản trị văn phòng 22.75 51.93
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 39.62

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) 23.50 22.50 A00; B00; C00; D01
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.45 22.45 A00; A01; C00; D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 24.50 A00; D01; D10; D14
4 7310101 Kinh tế 20.35 19.35 A00; A01; D01; D10
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.00 22.00 A00; B00; C00; D01
6 7340406 Quản trị văn phòng 22.75 21.75 A00; A01; C00; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 15.00 A00; A01; D01; A02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) 23.50 A00; B00; C00; D01
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.45 A00; A01; C00; D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 A00; D01; D10; D14
4 7310101 Kinh tế 20.35 A00; A01; D01; D10
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.00 A00; B00; C00; D01
6 7340406 Quản trị văn phòng 22.75 A00; A01; C00; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; A02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.