Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2025
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2025 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2024
Tên trường: Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi
Mã trường: KCN
Địa chỉ: Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: https://www.usth.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | - | ĐT THPT | A00; A02; B00; D08 |
| 2 | 7440112 | Hóa học | - | ĐT THPT | A00; A06; B00; D07 |
| 3 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | - | ĐT THPT | A00; A02; B00; D07 |
| 4 | 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | - | ĐT THPT | A00; A02; B00; D07 |
| 5 | 7460112 | Toán ứng dụng | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; D07 |
| 6 | 7720201 | Dược học | - | ĐT THPT | A00; A02; B00; D07 |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; D07 |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; D07 |
| 9 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; D07 |
| 10 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; D07 |
| 11 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; D07 |
| 12 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; D07 |
| 13 | 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; D07 |
| 14 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | - | ĐT THPT | A00; A02; B00; D07 |
| 15 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; D07 |
| 16 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; D08 |