video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3 K lượt search
MHN

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mở Hà Nội 2026

Mã trường: MHN 5.0 3 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mở Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Mở Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Mở Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi Open University

Mã trường: MHN

Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website: https://www.hou.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7480106 Kỹ thuật máy tính - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X26
2 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01
- ĐGNL HN Q21
- Kết Hợp D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; D04
- Kết Hợp D01; D04
4 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X26
5 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X26
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01
7 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- Kết Hợp A00; A01; D01; X26
8 7380101 Luật - ĐT THPT D01; C01; C00; X01
- Kết Hợp D01; C01; C00; X01
9 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT D01; C01; C00; X01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp D01; C01; C00; X01
10 7380108 Luật quốc tế - ĐT THPT D01; C01; C00; X01
- Kết Hợp D01; C01; C00; X01
11 7420201 Công nghệ sinh học - ĐT THPT B00; A00; D07; A01
- Học Bạ B00; A00; D07; A01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B00; A00; D07; A01
12 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X26
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X26
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X26
15 7540101 Công nghệ thực phẩm - ĐT THPT B00; A00; D07; A01
- Học Bạ B00; A00; D07; A01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B00; A00; D07; A01
16 7580101 Kiến trúc - Kết Hợp V00; V01; V02
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT D01; D09; D10
- Kết Hợp D01; D09; D10
18 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT D01; D09; D10
- Kết Hợp D01; D09; D10
19 7210403 Thiết kế đồ họa - Kết Hợp H00; H01; H06
20 7210404 Thiết kế thời trang - Kết Hợp H00; H01; H06
21 7340204 Bảo hiểm - ĐT THPT A00; A01; D01
- Kết Hợp A00; A01; D01
22 7580108 Thiết kế nội thất - Kết Hợp H00; H01; H06
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.