Đề án tuyển sinh trường Đại học Mở Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Mở Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Mở Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (HOU)
- Mã trường: MHN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Tại chức Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- SĐT: 024 38682321
- Email: mhn@hou.edu.vn
- Website: https://www.hou.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/viendaihocmohanoi.vn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Trường xét tuyển tất cả các ngành. Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, căn cứ điều kiện dự tuyển và ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) do nhà trường công bố;
Đối với tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành môn ngoại ngữ tương ứng theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển theo Thông báo ngưỡng (bảng quy đổi tại mục 1.5.1.).
Chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:
|
Chứng chỉ ngoại ngữ
|
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 | ||||
| 8 | 8,5 | 9 | 9,5 | 10 | |
| Tiếng Anh | |||||
| IELTS (Academic) | 4.5 | 5.0 | 5.5 | 6.0 | Từ 6.5 |
| TOEFL iBT | 32-34 | 35-45 | 46-59 | 60-78 | Từ 79 |
| Tiếng Trung Quốc | HSK3 (180-239) | HSK3 (240-300) | HSK4 (180-239) | HSK4 (240-300) | HSK5-6 (180-300) |
Lưu ý:
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, nhà trường chỉ thực hiện quy đổi đối với thí sinh có IELTS (Academic) từ 5.5 trở lên (hoặc chứng chỉ tương đương).
- Yêu cầu về đơn vị cấp chứng chỉ HSK:
- Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han ban);
- Uỷ ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)
- Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc);
- Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation).
Chứng chỉ của thí sinh đang trong thời hạn có giá trị tính đến ngày 14/07/2026;
Nhà trường căn cứ dữ liệu, minh chứng hồ sơ về chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế của thí sinh trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GDĐT, cập nhật điểm quy đổi theo bảng trên lên Hệ thống tuyển sinh của Trường đại học Mở Hà Nội để phục vụ công tác xét tuyển;
Khi nhập học thí sinh phải nộp bản gốc chứng chỉ để Trường kiểm tra, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu chứng chỉ không hợp lệ;
Mức quy đổi điểm này chỉ có giá trị khi tham gia xét tuyển ở Trường Đại học Mở Hà Nội.
1.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 405) thực hiện theo hướng dẫn sau:
- Các ngành có thi môn năng khiếu vẽ gồm: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa và Kiến trúc. Nhà trường tổ chức thi môn Hình họa và môn Bố cục màu. Các môn năng khiếu được công nhận tương đương: Trang trí màu tương đương Bố cục màu (vẽ bảng màu); Hình họa tương đương Vẽ mỹ thuật (vẽ bằng chì đen);
- Để đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu vẽ, thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh môn năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, ngày tập trung dự thi theo thông báo tại Cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.hou.edu.vn/. Trường Đại học Mở Hà Nội sẽ chủ động sử dụng kết quả thi năng khiếu vẽ của thí sinh, kết hợp với kết quả các môn văn hóa để xét tuyển. Kết quả thi năng khiếu vẽ được Nhà trường tải lên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT;
- Nếu không kịp tham dự kỳ thi năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, thí sinh có thể dự thi tại các trường đại học khác trên cả nước, sau đó nộp kết quả điểm năng khiếu để tham gia xét tuyển, thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu tại trường đại học khác về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 17/06/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Trường xét tuyển hai ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm. Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT, các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).
2.2 Thời gian xét tuyển
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ - Mã 200) và xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu vẽ (Mã 406)
Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Thí sinh đăng ký xét tuyển có thể đăng ký tại Trường tư vấn tại địa chỉ: https://tuyensinh.hou.edu.vn/tuvan. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT;
Nhà trường căn cứ dữ liệu kết quả học tập cấp THPT (trung học phổ thông) của thí sinh trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GDĐT, chủ động tải dữ liệu để tổ chức rà soát các điều kiện đăng ký sau đó cập nhật dữ liệu đã rà soát lên hệ thống tuyển sinh.
Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 trở về trước
Thí sinh tham gia xét tuyển đăng ký và tải hồ sơ trên hệ thống của Trường tại https://xettuyen.hou.edu.vn/.
Thí sinh chưa đăng ký mở tài khoản để truy cập hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản từ ngày 01/05/2026 đến … truy cập vào hệ thống tuyển sinh (Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia);
Sau khi đăng ký, nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội và được truy cập hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT, thí sinh tiếp tục thực hiện đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 406) thực hiện theo hướng dẫn tại mục e.
Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ (mẫu Phiếu và hướng dẫn tải tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường địa chỉ https://xettuyen.hou.edu.vn);
- Bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
- Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp chứng minh đối tượng được hưởng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
- Bảng gốc Phiếu điểm năng khiếu vẽ năm 2026 (trường hợp thí sinh đăng ký xét tuyển);
- Bản sao y có chứng thực CCCD/Căn cước.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Tổ chức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, b, khoản c, d), khoản 5 (điểm b) Điều 8 trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
3.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 20/06/2026 (hồ sơ tải tại https://tuyensinh.hou.edu.vn, Trường có hướng dẫn riêng cho thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển);
Trường Đại học Mở Hà Nội công bố kết quả trúng tuyển trước ngày 30/06/2026;
Sau khi nhà trường công bố kết quả trúng tuyển, thí sinh đã trúng tuyển đăng ký nguyện vọng theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển (mẫu Phiếu và hướng dẫn tải tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường địa chỉ https://tuyensinh.hou.edu.vn);
- Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp với đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
- Bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
- Bản sao y có chứng thực CCCD/Căn cước.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
Trường xét tuyển bốn ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc. Thí sinh dự tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 các môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành dự tuyển kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu, có tổng điểm các môn đáp ứng ngưỡng đầu vào do Trường công bố.
Thí sinh cần đăng ký dự thi môn năng khiếu do nhà trường tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu do các trường đại học khác trên cả nước tổ chức.:
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 405) thực hiện theo hướng dẫn:
Các ngành có thi môn năng khiếu vẽ gồm: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa và Kiến trúc. Nhà trường tổ chức thi môn Hình họa và môn Bố cục màu. Các môn năng khiếu được công nhận tương đương: Trang trí màu tương đương Bố cục màu (vẽ bảng màu); Hình họa tương đương Vẽ mỹ thuật (vẽ bằng chì đen);
Để đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu vẽ, thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh môn năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, ngày tập trung dự thi theo thông báo tại Cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.hou.edu.vn/. Trường Đại học Mở Hà Nội sẽ chủ động sử dụng kết quả thi năng khiếu vẽ của thí sinh, kết hợp với kết quả các môn văn hóa để xét tuyển. Kết quả thi năng khiếu vẽ được Nhà trường tải lên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT;
Nếu không kịp tham dự kỳ thi năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, thí sinh có thể dự thi tại các trường đại học khác trên cả nước, sau đó nộp kết quả điểm năng khiếu để tham gia xét tuyển, thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu tại trường đại học khác về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 17/06/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Quy chế
Thí sinh xét tuyển bằng phương thức mã 402 phải tham dự bài thi HSA năm 2026, thời gian thi theo lịch của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố và quy định để lấy kết quả xét tuyển;
Dữ liệu kết quả thi HSA và TSA năm 2026 của thí sinh trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT sau khi được Nhà trường rà soát là căn cứ để xét tuyển theo quy định;
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
6.1 Quy chế
Thí sinh xét tuyển bằng phương thức mã 402 phải tham dự bài thi HSA năm 2026, thời gian thi theo lịch của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố và quy định để lấy kết quả xét tuyển;
Dữ liệu kết quả thi HSA và TSA năm 2026 của thí sinh trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT sau khi được Nhà trường rà soát là căn cứ để xét tuyển theo quy định;
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
7.1 Quy chế
Thí sinh đăng ký xét tuyển phải hoàn thành chương trình dự bị đại học và có tổng điểm các môn trong THXT (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đạt ngưỡng đầu vào do Trường công bố áp dụng theo phương thức tuyển sinh mã 100.
7.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội theo thông báo chi tiết tại http://tuyensinh.hou.edu.vn, hạn cuối nhận hồ sơ trước 17h00 ngày 09/07/2026.
Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:
- Đơn đăng ký xét tuyển (thí sinh lấy mẫu tại các trường dự bị đại học nơi thí sinh theo học);
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2025;
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp năm 2025;
- Giấy báo nhập học vào trường dự bị đại học năm 2025;
- Bảng gốc, bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
- Bản sao y có chứng thực Giấy khai sinh;
- Lý lịch học sinh, sinh viên;
- Kết quả học tập, rèn luyện của trường dự bị đại học;
- Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp chứng minh thí sinh được hưởng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
- Bản sao y có chứng thực CCCD.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.09 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X26 | 20.136 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26 | 22.19 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 19.56 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 18.56 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X26 | 19.69 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7380101 | Luật | C01; C03; D01; X01 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7380101 | Luật | C00 | 25 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 25.17 | Điểm đã quy đổi |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; D01; X01 | 23.17 | Điểm đã quy đổi |
| 12 | 7380108 | Luật quốc tế | C01; C03; D01; X01 | 22.5 | Điểm đã quy đổi |
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | C00 | 24.5 | Điểm đã quy đổi |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D07 | 17.03 | Điểm đã quy đổi |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 19.5 | Điểm đã quy đổi |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; X26 | 18.06 | Điểm đã quy đổi |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; X26 | 18.81 | Điểm đã quy đổi |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 18.8 | Điểm đã quy đổi |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10 | 18.4 | Điểm đã quy đổi |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D09; D10 | 18.05 | Điểm đã quy đổi |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A00; A01; D07 | 20.03 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; A01; D07 | 21.8 | Điểm đã quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | 80.1591 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 75.25 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | 88.4388 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 71.9773 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | 96.1635 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | 57.7667 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 71.6364 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Q00 | 63.4545 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 67.7159 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | 67.6591 | Điểm đã quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 50.2346 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | K00 | 58.3589 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | K00 | 48.3574 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | 63.584 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | 40.1428 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 48.1618 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | K00 | 43.4687 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 45.913 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | K00 | 45.8805 | Điểm đã quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06 | 21.85 | Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06 | 24.7265 | Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 24 | Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 21 | Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 19.5 | Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 22.5 | Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 7 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 21.5 | Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
| 8 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 24.5 | Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi |
1. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06 | 22.38 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 19.75 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 32.03 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 33.19 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23.52 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 24.91 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 23.48 | |
| 8 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 20.5 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23.75 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; D01 | 23.77 | |
| 11 | 7380101 | Luật | C00 | 25.52 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; D01 | 24.12 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 26.12 | |
| 14 | 7380108 | Luật quốc tế | A00; D01 | 22.99 | |
| 15 | 7380108 | Luật quốc tế | C00 | 25.24 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A00; D07 | 17 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 22.95 | |
| 18 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01 | 22.05 | |
| 19 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01 | 22.55 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07 | 17 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 22.5 | |
| 22 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 20.45 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 28.53 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01 | 28.13 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06 | 21.5 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 21 | |
| 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07 | 22 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 22 | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 28 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 21.5 |
3. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 4 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 7 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
4. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 4 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 7 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
C. Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Mở Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:


Ghi chú:
- Thí sinh có tổng điểm thi 3 môn bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (Điểm xét tuyển) từ mức Điểm trúng tuyển trở lên thuộc diện trúng tuyển. Tiêu chí phụ chỉ áp dụng đối với những thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển, những thí sinh có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển thì không phải áp dụng Tiêu chí phụ.
- Thí sinh xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/) và làm thủ tục nhập học bằng hình thức trực tuyến của Trường tại https://tuyensinh.hou.edu.vn từ ngày 24/08/2023 đến 17h00 ngày 08/09/2023; quá thời hạn này thí sinh không xác nhận nhập học được xem là từ chối nhập học.
Điểm chuẩn học bạ, Đánh giá năng lực Đại học Mở Hà Nội năm 2023 đã được công bố. Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mở Hà Nội thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy cho các phương thức xét tuyển sớm (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cụ thể như sau:
1. Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức xét tuyển: 200 và 406

2. Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do HQG Hà Nội tổ chức (HSA) - Mã phương thức xét tuyển: 402


Học phí
A. Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2025
Trường Đại học Mở Hà Nội vừa ban hành mức học phí mới áp dụng cho năm học 2025–2026. Mức học phí được điều chỉnh theo từng hệ đào tạo, bậc học và ngành học cụ thể, với sự khác biệt rõ rệt giữa hệ chính quy, không chính quy và sau đại học.
Từ ngày 01/08/2025, áp dụng cho các khóa tuyển sinh từ năm học 2021–2022 trở về trước và từ 2022–2023 trở đi.
Học phí hệ chính quy (chương trình đại trà, song bằng )
- Áp dụng cho các khóa nhập học từ 2022–2023 trở đi:
Học phí hệ Sau đại học:
Đối với hệ sau đại học tại Trường Đại học Mở Hà Nội, mức học phí được phân chia theo bậc học và ngành đào tạo. Ở bậc Thạc sĩ, mức học phí bình quân dao động từ 3.252.000 đến 3.449.000 đồng/tháng, tương ứng với mức học phí tính theo tín chỉ từ 1.084.000 đến 1.150.000 đồng/tín chỉ. Cụ thể, các ngành thuộc khối Công nghệ, Kỹ thuật và Sinh học có học phí trung bình là 3.364.000 đồng/tháng (1.122.000 đồng/tín chỉ); ngành Ngôn ngữ Anh có mức học phí cao nhất là 3.449.000 đồng/tháng (1.150.000 đồng/tín chỉ); trong khi các ngành Kinh tế, Kế toán và Luật có mức thấp hơn, khoảng 3.252.000 đồng/tháng (1.084.000 đồng/tín chỉ). Riêng bậc Tiến sĩ ngành Ngôn ngữ Anh có học phí bình quân 5.748.000 đồng/tháng, tương ứng 1.742.000 đồng/tín chỉ. Ngoài ra, mức phí gia hạn bảo vệ luận văn tốt nghiệp được tính theo số tín chỉ nhân với học phí hiện hành tại thời điểm gia hạn.
Học phí hệ Không chính quy (Vừa làm vừa học, Văn bằng 2, Liên thông)
Đối với hệ đào tạo không chính quy, bao gồm các hình thức như Vừa làm vừa học, Văn bằng 2, và Liên thông, học phí được tính theo tháng và theo tín chỉ, với mức tương đối đồng đều giữa các nhóm ngành. Mức học phí theo tháng được quy định chung là 718.000 đồng. Trong khi đó, mức học phí tính theo tín chỉ có sự phân chia theo từng ngành cụ thể: các ngành Kỹ thuật – Công nghệ có mức học phí chuyên ngành là 853.000 đồng/tín chỉ; ngành Du lịch – Khách sạn là 867.000 đồng/tín chỉ; ngành Ngôn ngữ Anh – Trung ở mức 815.000 đồng/tín chỉ. Các ngành thuộc nhóm Kinh tế, Thương mại điện tử, Kế toán và Luật đều có học phí tương đương nhau, là 801.000 đồng/tín chỉ. Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thời trang và Kiến trúc có học phí thấp hơn một chút, ở mức 773.000 đồng/tín chỉ.
Học phí đại học từ xa
Hình thức đào tạo từ xa của Trường Đại học Mở Hà Nội, bao gồm cả phương thức kết hợp và học trực tuyến E-learning (EHOU), có mức học phí được đánh giá là hợp lý và phù hợp với người học cần linh hoạt thời gian. Cụ thể, mức học phí được áp dụng là 542.000 đồng/tháng và cũng được tính đồng thời theo mức 542.000 đồng/tín chỉ, không phân biệt giữa hai phương thức học. Điều này giúp người học chủ động hơn trong kế hoạch học tập và tài chính cá nhân, đặc biệt là những người vừa học vừa làm hoặc ở xa.
.png)
.png)

.png)
Mức học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Mở Hà Nội được đánh giá là ổn định, phù hợp với quy mô đào tạo mở và đại chúng, đồng thời đảm bảo chất lượng và sự linh hoạt cho người học ở nhiều hình thức đào tạo khác nhau. So với các trường đại học công lập khác, mức học phí này thuộc diện trung bình – dễ tiếp cận, đặc biệt với các chương trình đào tạo từ xa và không chính quy.
B. Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2024 - 2025
Trường Đại học Mở Hà Nội là một trong những trường công lập áp dụng cơ chế tự chủ tài chính, do đó học phí có xu hướng điều chỉnh hằng năm theo lộ trình tăng dần. Trong năm học 2024–2025, mức học phí của trường tiếp tục được cập nhật phù hợp với các quy định của Chính phủ và Bộ Giáo dục & Đào tạo.
Theo kế hoạch của trường, học phí năm học 2024–2025 của Trường Đại học Mở Hà Nội dao động trong khoảng 19,58 triệu đến 20,9 triệu đồng/năm học. Trong đó, các ngành như Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Quản trị Khách sạn, Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Trung Quốc thuộc nhóm có học phí cao nhất với mức 20,9 triệu đồng/năm. Ngược lại, các ngành thuộc khối Kiến trúc và Thiết kế như Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang có mức học phí thấp hơn, khoảng 19,58 triệu đồng/năm.
Ngoài ra, theo thông tin từ đề án tuyển sinh năm 2025 của trường, mức học phí dự kiến dành cho các chương trình đào tạo chính quy dao động từ 21,5 đến 23 triệu đồng/năm học. Mức học phí này được điều chỉnh theo lộ trình tự chủ tài chính và vẫn đảm bảo ở mức phù hợp so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập tại Hà Nội.
So với năm học trước, mức học phí năm 2024–2025 có sự tăng nhẹ, trung bình khoảng 1,8 đến 2,6 triệu đồng/năm học. Sự điều chỉnh này nhằm đáp ứng nhu cầu nâng cao chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, dịch vụ hỗ trợ học tập và mở rộng các chương trình đào tạo chất lượng cao.
Tổng thể, học phí Trường Đại học Mở Hà Nội vẫn được đánh giá là hợp lý, phù hợp với thu nhập trung bình của sinh viên và gia đình. Trường cũng có nhiều chính sách học bổng, hỗ trợ tài chính và miễn giảm học phí cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, sinh viên giỏi, nhằm đảm bảo công bằng trong tiếp cận giáo dục đại học.
Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 160 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | H00; H01; H06 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 50 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | H00; H01; H06 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 300 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01(Gố | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 280 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 290 | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 120 | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 390 | ĐT THPT | A00; A01; D01 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340204 | Bảo hiểm | 50 | ĐT THPT | A00; A01; D01 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 260 | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 |
| 10 | 7380101 | Luật | 220 | ĐT THPT | C00; C01; C03; D01; X01 |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 220 | ĐT THPT | C00; C01; C03; D01; X01 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7380108 | Luật quốc tế | 100 | ĐT THPT | C00; C01; C03; D01; X01 |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Học Bạ | B00; A00; A01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 410 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 270 | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 240 | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Học Bạ | B00; A00; A01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | 70 | Kết Hợp | V00; V01; V02 |
| 19 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 100 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | H00; H01; H06 | ||||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | ĐT THPT | D01; D09; D10 |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 200 | ĐT THPT | D01; D09; D10 |


