video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.9 K lượt search
NLS

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026

Mã trường: NLS 5.0 4.9 K lượt xem 3 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Nông Lâm TP. HCM 2026

Tên trường: Đại học Nông Lâm TP. HCM

Tên tiếng Anh: Nong Lam University

Mã trường: NLS

Địa chỉ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Website:  http://www.hcmuaf.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X10
- Học Bạ A00; A01; D07; X06; X07; X10
- Kết Hợp A00; A01; D07; X06; X07; X10
- ĐGNL HCM -
2 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D07; D08
- ĐGNL HCM -
3 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A00; A01; C01; C04; D01; X01
- Học Bạ A00; A01; C01; C04; D01; X01
- Kết Hợp A00; A01; C01; C04; D01; X01
- ĐGNL HCM -
4 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp - ĐT THPT A01; B00; D08; X12; X16; X28
- Học Bạ A01; B00; D08; X12; X16; X28
- Kết Hợp A01; B00; D08; X12; X16; X28
- ĐGNL HCM -
5 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
- Học Bạ A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
- Kết Hợp A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
- ĐGNL HCM -
6 7310101 Kinh tế - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
7 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
8 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
9 7340116 Bất động sản - ĐT THPT A00; A01; C01; C04; D01; X01
- Học Bạ A00; A01; C01; C04; D01; X01
- Kết Hợp A00; A01; C01; C04; D01; X01
- ĐGNL HCM -
10 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
11 7420201 Công nghệ sinh học - ĐT THPT A02; B00; B03; D08; X14
- Học Bạ A02; B00; B03; D08; X14
- Kết Hợp A02; B00; B03; D08; X14
- ĐGNL HCM -
12 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A02; B00; B03; D08; X14
- Học Bạ A02; B00; B03; D08; X14
- Kết Hợp A02; B00; B03; D08; X14
- ĐGNL HCM -
13 7440301 Khoa học môi trường - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D07; D08
- ĐGNL HCM -
14 7480104 Hệ thống thông tin - ĐT THPT A00; A01; A04; D01; D07; X26
- Học Bạ A00; A01; A04; D01; D07; X26
- Kết Hợp A00; A01; A04; D01; D07; X26
- ĐGNL HCM -
15 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X10
- Học Bạ A00; A01; D07; X06; X07; X10
- Kết Hợp A00; A01; D07; X06; X07; X10
- ĐGNL HCM -
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
17 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; D08; D07
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; D08; D07
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D08; D07
- ĐGNL HCM -
21 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
23 51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) - ĐT THPT M00
- Học Bạ M00
24 7520320 Kỹ thuật môi trường - ĐT THPT A00; A01; B00; D08; D07; X28
- Học Bạ A00; A01; B00; D08; D07; X28
- Kết Hợp A00; A01; B00; D08; D07; X28
- ĐGNL HCM -
25 7140201 Giáo dục mầm non (Đại học) - ĐT THPT M00
- Học Bạ M00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D07; D08
- ĐGNL HCM -
27 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) - ĐT THPT A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
- Học Bạ A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
- Kết Hợp A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
- ĐGNL HCM -
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D07; D08
- ĐGNL HCM -
29 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
30 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
31 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; D07; D08
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D07; D08
- ĐGNL HCM -
32 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
33 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; B03; X04
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; B03; X04
- Kết Hợp A00; A01; B00; D01; B03; X04
- ĐGNL HCM -
34 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) - ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X10
- Học Bạ A00; A01; D07; X06; X07; X10
- Kết Hợp A00; A01; D07; X06; X07; X10
- ĐGNL HCM -
35 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản - ĐT THPT A00; A01; B00; C04; D01; X04
- Học Bạ A00; A01; B00; C04; D01; X04
- Kết Hợp A00; A01; B00; C04; D01; X04
- ĐGNL HCM -
36 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
37 7620105 Chăn nuôi - ĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B03; C02; D07; D08
- ĐGNL HCM -
38 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
- ĐGNL HCM -
39 7620109 Nông học - ĐT THPT A00; B00; B03; A02; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B03; A02; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B03; A02; D07; D08
- ĐGNL HCM -
40 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) - ĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B03; C02; D07; D08
- ĐGNL HCM -
41 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) - ĐT THPT A00; B00; B02; D01; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B02; D01; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B02; D01; D07; D08
- ĐGNL HCM -
42 7620112 Bảo vệ thực vật - ĐT THPT A00; B00; B03; A02; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B03; A02; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B03; A02; D07; D08
- ĐGNL HCM -
43 7620114 Kinh doanh nông nghiệp - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
44 7620116 Phát triển nông thôn - ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X25
- ĐGNL HCM -
45 7620201 Lâm học - ĐT THPT A00; B00; C04; X01; D01; D05
- Học Bạ A00; B00; C04; X01; D01; D05
- Kết Hợp A00; B00; C04; X01; D01; D05
- ĐGNL HCM -
46 7620202 Lâm nghiệp đô thị - ĐT THPT A00; B00; C04; X01; D01; D05
- Học Bạ A00; B00; C04; X01; D01; D05
- Kết Hợp A00; B00; C04; X01; D01; D05
- ĐGNL HCM -
47 7620211 Quản lý tài nguyên rừng - ĐT THPT A00; B00; C04; X01; D01; D05
- Học Bạ A00; B00; C04; X01; D01; D05
- Kết Hợp A00; B00; C04; X01; D01; D05
- ĐGNL HCM -
48 7620301 Nuôi trồng thủy sản - ĐT THPT B00; D07; D08; D01; B03; X04
- Học Bạ B00; D07; D08; D01; B03; X04
- Kết Hợp B00; D07; D08; D01; B03; X04
- ĐGNL HCM -
49 7640101 Thú y - ĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B03; C02; D07; D08
- ĐGNL HCM -
50 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) - ĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B03; C02; D07; D08
- ĐGNL HCM -
51 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; D07; D08
- Kết Hợp A00; A01; B00; D01; D07; D08
- ĐGNL HCM -
52 7850103 Quản lý đất đai - ĐT THPT A00; A01; C01; C04; D01; X01
- Học Bạ A00; A01; C01; C04; D01; X01
- Kết Hợp A00; A01; C01; C04; D01; X01
- ĐGNL HCM -
53 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái - ĐT THPT A00; B00; B02; D01; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B02; D01; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B02; D01; D07; D08
- ĐGNL HCM -
54 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên - ĐT THPT A00; B00; B02; D01; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B02; D01; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B02; D01; D07; D08
- ĐGNL HCM -
55 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; D08; D07
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; D08; D07
- Kết Hợp A00; A01; A02; B00; D08; D07
- ĐGNL HCM -
56 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) - ĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; B03; C02; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; B03; C02; D07; D08
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.