Đề án tuyển sinh Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Video giới thiệu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Giới thiệu
- Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Tên tiếng Anh: Academy of Journalism & Communication (AJC)
- Mã trường: HBT
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: 36 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội
- SĐT: (84-024) 37.546.963
- Email: website@ajc.edu.vn
- Website: https://ajc.hcma.vn
- Facebook: www.facebook.com/ajc.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT. Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh dự tuyển các phương thức xét tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
Có trung bình chung kết quả học tập các môn Toán học, Ngữ văn 6 học kỳ bậc
THPT đạt 6,5 trở lên; Hạnh kiểm năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT được đánh giá mức Khá trở lên;
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
Thí sinh dự tuyển các ngành/chuyên ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị
(Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) không nói ngọng, nói lắp.
Thí sinh dự tuyển chuyên ngành Quay phim truyền hình phải có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị tật về mắt, ngoại hình phù hợp (nam cao 1m62, nữ cao 1m58 trở lên).
Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (kết quả học tập, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.
Sau khi trúng tuyển, nhà trường sẽ tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên. Sinh viên trúng tuyển nếu không đáp ứng các quy định nêu trên sẽ được chuyển sang ngành khác của Học viện có điểm trúng tuyển tương đương.
Học viện nhận hồ sơ xét tuyển kết hợp (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh với học bạ)
đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm 2024, 2025, 2026. Không nhận hồ sơ xét tuyển kết hợp với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước đó.
Lưu ý: Trung bình chung kết quả học tập các môn Toán học, Ngữ văn 6 học kỳ bậc THPT đạt 6,5 trở lên, được tính cụ thể: Trung bình chung kết quả học tập các môn Toán học, Ng văn 6 học kỳ bậc THPT = (trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Toán học + trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Ngữ văn)/2.
1.3 Quy chế
Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp của từng nhóm ngành đào tạo, cụ thể như sau:
Đối với các ngành, chuyên ngành thuộc nhóm 2 không có môn nhân hệ số:
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) được xác định như sau:
Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm 3 môn thi/bài thi theo tổ hợp đã đăng ký + Điểm khuyến khích (nếu có) + Điểm uu tiên (nếu có)
Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 1 có môn Ngữ văn, nhóm 3 có môn Lịch sử và nhóm 4 có môn tiếng Anh nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được xác định như sau:
Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm 3 môn thi sau
khi nhân hệ số theo tổ hợp đã đăng ký + [Điểm khuyến khích (nếu có)+ Điểm ưu tiên (nếu có)]*4/3.
Học viện chấp nhận quy đổi điểm môn tiếng Anh đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh và được quy định. Điểm tiếng Anh quy đổi sẽ được kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT thành tổ hợp môn xét tuyển.
Nhóm 1 gồm các ngành:
- Ngành Báo chí, gồm 6 chuyên ngành: Báo in; Ảnh báo chí; Báo phát thanh; Báo truyền hình; Quay phim truyền hình; Báo mạng điện tử;
- Ngành Xuất bản, gồm 2 chuyên ngành: Biên tập xuất bản, Xuất bản điện tử.
Nhóm 2 gồm các ngành:
- Ngành Triết học; Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học; Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước; Ngành Quản lý công; Ngành Quản lý nhà nước; Ngành Công tác xã hội; Ngành Xã hội học; Ngành Kinh tế chính trị; Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế; Ngành Chính trị học, gồm 4 chuyên ngành: Công tác tư tưởng - văn hóa; Chính trị phát triển; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Truyền thông chính sách;
Nhóm 3: Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Nhóm 4 gồm các ngành:
- Ngành Truyền thông quốc tế;
- Ngành Ngôn ngữ Anh;
- Ngành Truyền thông đại chúng;
- Ngành Truyền thông đa phương tiện;
- Ngành Quan hệ quốc tế, gồm 3 chuyên ngành: Thông tin đối ngoại; Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế; Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
- Ngành Quan hệ công chúng, gồm 3 chuyên ngành: Quan hệ công chúng chuyên nghiệp; Truyền thông marketing; Quảng cáo
Phương thức xét tuyển căn cứ điểm thi tốt nghiệp THPT gồm các tổ hợp môn xét tuyển như tổ hợp như sau:
| Nhóm ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Nhóm ngành 1 | - NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học |
| - NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| - NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí | |
| - NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử | |
| Nhóm ngành 2 | - Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
| - Ngữ văn, Toán học, Địa lí | |
| - Ngữ văn, Toán học, Lịch sử | |
| - Ngữ văn, Toán học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| Nhóm ngành 3 | - Ngữ văn, LỊCH SỬ (hệ số 2), Tiếng Anh |
| - Ngữ văn, LỊCH SỬ (hệ số 2), Toán học | |
| - Toán học, LỊCH SỬ (hệ số 2), Địa lí | |
| - Ngữ văn, LỊCH SỬ (hệ số 2), Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| Nhóm ngành 4 | - TIẾNG ANH (hệ số 2), Ngữ văn, Toán học |
| - TIẾNG ANH (hệ số 2), Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| - TIẾNG ANH (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lí | |
| - TIẾNG ANH (hệ số 2), Ngữ văn, Lịch sử |
Bảng 1: Quy đổi, cộng điểm đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh
Bảng 2: Bảng quy đổi điểm chúng chỉ SAT đối với phương thức xét kết hợp và cộng điểm khuyến khích đối với phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT
Thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP (do tổ chức Educational Testing Service cấp), chứng chỉ IELTS, chứng chỉ SAT (do tổ chức Educational Testing Service cấp), chứng chỉ APTIS (do tổ chức British Council cấp), chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) do các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép cấp, còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển đại học (tính đến ngày cuối cùng nhận hồ sơ xét tuyển) phải nộp bản sao công chứng chứng chi TOEFL ITP/ IELTS/ APTIS/ SAT/ VSTEP về Học viện để phục vụ xét tuyển.
Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau cuối danh sách đối với phương thức xét tuyển kết hợp, xét tuyển căn cứ điểm thi tốt nghiệp THPT; trường hợp thí sinh có cùng giải mà vượt mức chỉ tiêu trong 1 ngành/chuyên ngành xét tuyển đối với phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thì sẽ ưu tiên thí sinh có điểm trung bình chung học tập 6 học kỳ môn Toán học, Ngữ văn bậc THPT cao hơn (không nhân đôi hệ số điểm học kỳ), cụ thể:
Điểm tiêu chí phụ = (trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Toán học + trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Ngữ văn)/2
2.1 Đối tượng
Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT. Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định của Học viện về ngành phù hợp với môn thi đạt giải, cụ thể:
Các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành 1, nhóm ngành 4:
+ Xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba đối với học sinh giỏi quốc gia môn Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán học.
+ Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh (không dùng quyền xét tuyển thẳng) đoạt giải nhất, nhì, ba môn Lịch sử, Địa lí, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia.
Các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành 2, nhóm ngành 3:
+ Xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba đối với học sinh giỏi quốc gia môn Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán học, Lịch sử, Địa lí.
+ Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh (không dùng quyền xét tuyển thẳng) đoạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia.
Căn cứ kết quả dự án, đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của thí sinh đoạt giải, Hội đồng tuyển sinh Học viện ưu tiên xét tuyển vào ngành học phù hợp với kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đoạt giải.
Kết quả xét tuyển thẳng sẽ được cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Cổng thông tin
tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được thông báo trên Cổng thông tin điện tử Học viện: https://ajc.hcma.vn/; Cổng thông tin điện tử Học viện - Chuyên trang đào tạo - tuyễn sinh: https://daotaoajc.edu.vn/
Thí sinh được đăng ký nhiều nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên các nguyện vọng. Các hồ sơ đủ điều kiện sẽ được Hội đồng tuyển sinh xét tuyển trên nguyên tắc xét tuyển vào ngành phù hợp; xét từ cao xuống thấp theo mức giải mà thí sinh đoạt được.
3.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh dự tuyển các phương thức xét tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
Có trung bình chung kết quả học tập các môn Toán học, Ngữ văn 6 học kỳ bậc
THPT đạt 6,5 trở lên; Hạnh kiểm năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT được đánh giá mức Khá trở lên;
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
Thí sinh dự tuyển các ngành/chuyên ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị
(Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) không nói ngọng, nói lắp.
Thí sinh dự tuyển chuyên ngành Quay phim truyền hình phải có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị tật về mắt, ngoại hình phù hợp (nam cao 1m62, nữ cao 1m58 trở lên).
Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (kết quả học tập, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.
Sau khi trúng tuyển, nhà trường sẽ tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên. Sinh viên trúng tuyển nếu không đáp ứng các quy định nêu trên sẽ được chuyển sang ngành khác của Học viện có điểm trúng tuyển tương đương.
Học viện nhận hồ sơ xét tuyển kết hợp (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh với học bạ)
đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm 2024, 2025, 2026. Không nhận hồ sơ xét tuyển kết hợp với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước đó.
Lưu ý: Trung bình chung kết quả học tập các môn Toán học, Ngữ văn 6 học kỳ bậc THPT đạt 6,5 trở lên, được tính cụ thể: Trung bình chung kết quả học tập các môn Toán học, Ng văn 6 học kỳ bậc THPT = (trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Toán học + trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Ngữ văn)/2.
3.2 Quy chế
Đối với các ngành thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 4:
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 trở lên, chứng chỉ SAT tối thiểu 1200/1600, chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) bậc 3 trở lên với kết quả trung bình chung học tập 6 học kỳ bậc THPT các môn như sau:
Điểm quy đổi CHỨNG CHỈ (hệ số 2) + NGỮ VĂN + TOÁN HỌC + Điểm khuyến khích (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có)
- Đối với ngành Lịch sử thuộc nhóm 3: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 trở lên, chứng chỉ SAT tối thiểu 1200/1600, chứng chỉ VSTEP bậc 3 trở lên với kết quả học tập trung bình chung 6 học kỳ bậc THPT các môn như sau:
Điểm quy đổi CHỨNG CHỈ (hệ số 2) + NGỮ VĂN + LỊCH SỬ + Điểm khuyến khích (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có)
Lưu ý:
- Kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT được tính bằng trung bình chung từng học kỳ của từng môn cộng lại (không nhân hệ số điểm học kỳ).
Bảng 1: Quy đổi, cộng điểm đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh
Bảng 2: Bảng quy đổi điểm chúng chỉ SAT đối với phương thức xét kết hợp và cộng điểm khuyến khích đối với phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT
Thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP (do tổ chức Educational Testing Service cấp), chứng chỉ IELTS, chứng chỉ SAT (do tổ chức Educational Testing Service cấp), chứng chỉ APTIS (do tổ chức British Council cấp), chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) do các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép cấp, còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển đại học (tính đến ngày cuối cùng nhận hồ sơ xét tuyển) phải nộp bản sao công chứng chứng chi TOEFL ITP/ IELTS/ APTIS/ SAT/ VSTEP về Học viện để phục vụ xét tuyển.
Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau cuối danh sách đối với phương thức xét tuyển kết hợp, xét tuyển căn cứ điểm thi tốt nghiệp THPT; trường hợp thí sinh có cùng giải mà vượt mức chỉ tiêu trong 1 ngành/chuyên ngành xét tuyển đối với phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thì sẽ ưu tiên thí sinh có điểm trung bình chung học tập 6 học kỳ môn Toán học, Ngữ văn bậc THPT cao hơn (không nhân đôi hệ số điểm học kỳ), cụ thể:
Điểm tiêu chí phụ = (trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Toán học + trung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ môn Ngữ văn)/2
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; X02 | 24.58 | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03; X01 | 25.08 | |
| 3 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01; X02 | 22.98 | |
| 4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03; X01 | 23.48 | |
| 5 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; X02 | 23.07 | |
| 6 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C03; X01 | 23.57 | |
| 7 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; X02 | 23.17 | |
| 8 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C03; X01 | 23.67 | |
| 9 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; X02 | 24.1 | |
| 10 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C03; X01 | 24.6 | |
| 11 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 33.82 | |
| 12 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D14 | 34.57 | |
| 13 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | X78 | 34.82 | |
| 14 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | X79 | 34.32 | |
| 15 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 34.08 | |
| 16 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D14 | 34.83 | |
| 17 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X78 | 35.08 | |
| 18 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X79 | 34.58 | |
| 19 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 34.3 | |
| 20 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D14 | 35.05 | |
| 21 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X78 | 35.3 | |
| 22 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X79 | 34.8 | |
| 23 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 34.96 | |
| 24 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D14 | 35.71 | |
| 25 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X78 | 35.96 | |
| 26 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X79 | 35.46 | |
| 27 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 33.64 | |
| 28 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D14 | 34.39 | |
| 29 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X78 | 34.64 | |
| 30 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X79 | 34.14 | |
| 31 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 34.57 | |
| 32 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D14 | 35.32 | |
| 33 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X78 | 35.57 | |
| 34 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X79 | 35.07 | |
| 35 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | |
| 36 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D14 | 35.75 | |
| 37 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X78 | 36 | |
| 38 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X79 | 35.5 | |
| 39 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35 | |
| 40 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D14 | 35.75 | |
| 41 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X78 | 36 | |
| 42 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X79 | 35.5 | |
| 43 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.73 | |
| 44 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D14 | 36.48 | |
| 45 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X78 | 36.73 | |
| 46 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X79 | 36.23 | |
| 47 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.2 | |
| 48 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D14 | 36.95 | |
| 49 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78 | 37.2 | |
| 50 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X79 | 36.7 | |
| 51 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.5 | |
| 52 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D14 | 37.25 | |
| 53 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78 | 37.5 | |
| 54 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X79 | 37 | |
| 55 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.25 | |
| 56 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 36 | |
| 57 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | X78 | 36.25 | |
| 58 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | X79 | 35.75 | |
| 59 | 7229001 | Triết học | D01; X02 | 23.11 | |
| 60 | 7229001 | Triết học | C03; X01 | 23.61 | |
| 61 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; X02 | 22.96 | |
| 62 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03; X01 | 23.46 | |
| 63 | 7229010 | Lịch sử | C03; D14 | 34.76 | |
| 64 | 7229010 | Lịch sử | X70 | 35.76 | |
| 65 | 7229010 | Lịch sử | X71 | 35.26 | |
| 66 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; X02 | 24.32 | |
| 67 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C03; X01 | 24.82 | |
| 68 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; X02 | 23.18 | |
| 69 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; X01 | 23.68 | |
| 70 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; X02 | 23.75 | |
| 71 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C03; X01 | 24.25 | |
| 72 | 7310301 | Xã hội học | D01; X02 | 24.44 | |
| 73 | 7310301 | Xã hội học | C03; X01 | 24.94 | |
| 74 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 36.5 | |
| 75 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 37.25 | |
| 76 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X78 | 37.5 | |
| 77 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | X79 | 37 | |
| 78 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01 | 35.74 | |
| 79 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D14 | 36.49 | |
| 80 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | X78 | 36.74 | |
| 81 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | X79 | 36.24 | |
| 82 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01 | 36 | |
| 83 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D14 | 36.75 | |
| 84 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | X78 | 37 | |
| 85 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | X79 | 36.5 | |
| 86 | 7320110 | Quảng cáo | D01 | 35.5 | |
| 87 | 7320110 | Quảng cáo | D14 | 36.25 | |
| 88 | 7320110 | Quảng cáo | X78 | 36.5 | |
| 89 | 7320110 | Quảng cáo | X79 | 36 | |
| 90 | 7340403 | Quản lý công | D01; X02 | 23.5 | |
| 91 | 7340403 | Quản lý công | C03; X01 | 24 | |
| 92 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; X02 | 24.2 | |
| 93 | 7760101 | Công tác xã hội | C03; X01 | 24.7 | |
| 94 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 33.83 | |
| 95 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D14 | 34.58 | |
| 96 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X78 | 34.83 | |
| 97 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X79 | 34.33 | |
| 98 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 33.69 | |
| 99 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D14 | 34.44 | |
| 100 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X78 | 34.69 | |
| 101 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X79 | 34.19 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03; D01; X01; X02 | 27.33 | |
| 2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03; D01; X01; X02 | 26.02 | |
| 3 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C03; D01; X01; X02 | 26.09 | |
| 4 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C03; D01; X01; X02 | 26.17 | |
| 5 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C03; D01; X01; X02 | 26.93 | |
| 6 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01; D14; X78; X79 | 36.62 | |
| 7 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; D14; X78; X79 | 36.84 | |
| 8 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; D14; X78; X79 | 37.03 | |
| 9 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; D14; X78; X79 | 37.61 | |
| 10 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; D14; X78; X79 | 36.46 | |
| 11 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; D14; X78; X79 | 37.27 | |
| 12 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01; D14; X78; X79 | 37.64 | |
| 13 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; D14; X78; X79 | 37.64 | |
| 14 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01; D14; X78; X79 | 38.27 | |
| 15 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; D14; X78; X79 | 38.67 | |
| 16 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01; D14; X78; X79 | 38.93 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; X78; X79 | 37.85 | |
| 18 | 7229001 | Triết học | C03; D01; X01; X02 | 26.12 | |
| 19 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03; D01; X01; X02 | 26 | |
| 20 | 7229010 | Lịch sử | C03; D14; X70; X71 | 37.43 | |
| 21 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C03; D01; X01; X02 | 27.11 | |
| 22 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; D01; X01; X02 | 26.18 | |
| 23 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C03; D01; X01; X02 | 26.65 | |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | C03; D01; X01; X02 | 27.21 | |
| 25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; X78; X79 | 38.93 | |
| 26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; D14; X78; X79 | 38.28 | |
| 27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; D14; X78; X79 | 38.5 | |
| 28 | 7320110 | Quảng cáo | D01; D14; X78; X79 | 38.07 | |
| 29 | 7340403 | Quản lý công | C03; D01; X01; X02 | 26.44 | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | C03; D01; X01; X02 | 27.01 | |
| 31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; D14; X78; X79 | 36.63 | |
| 32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; D14; X78; X79 | 36.51 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 26.66 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 25.23 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 3 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 25.31 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 4 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 25.4 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 5 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 26.23 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 6 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 34.99 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 7 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 35.21 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 8 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 35.4 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 9 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 35.98 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 10 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 34.83 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 11 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 35.64 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 12 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 36.01 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 13 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 36.01 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 14 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 36.65 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 15 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 37.05 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 16 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 37.32 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 36.23 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 18 | 7229001 | Triết học | 25.35 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 19 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 25.21 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 20 | 7229010 | Lịch sử | 35.8 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 21 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 26.42 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 22 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.41 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 23 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 25.92 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | 26.53 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 37.32 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 36.65 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 36.88 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 28 | 7320110 | Quảng cáo | 36.44 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 29 | 7340403 | Quản lý công | 25.7 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | 26.32 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 35 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT | |
| 32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 34.88 | CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT |
B. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A16 | 25.51 | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01 | 26.26 | |
| 3 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C15 | 26.76 | |
| 4 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A01 | 25.76 | |
| 5 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A01 | 25.52 | |
| 6 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A16 | 25.52 | |
| 7 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01 | 25.52 | |
| 8 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C15 | 25.52 | |
| 9 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A16 | 25.6 | |
| 10 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01 | 25.6 | |
| 11 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C15 | 25.6 | |
| 12 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A01 | 25.6 | |
| 13 | 532 | Quản lý nhà nước | C15 | 25.88 | |
| 14 | 532 | Quản lý nhà nước | AO1 | 25.88 | |
| 15 | 532 | Quản lý nhà nước | A16 | 25.88 | |
| 16 | 532 | Quản lý nhà nước | D01 | 25.88 | |
| 17 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A16 | 25.45 | |
| 18 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01 | 25.45 | |
| 19 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C15 | 25.45 | |
| 20 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A01 | 25.45 | |
| 21 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C15 | 26.35 | |
| 22 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A01 | 25.6 | |
| 23 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A16 | 25.6 | |
| 24 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01 | 25.85 | |
| 25 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D72 | 34.98 | |
| 26 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D78 | 36.48 | |
| 27 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 35.48 | |
| 28 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D72 | 35.13 | |
| 29 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D78 | 36.13 | |
| 30 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 35.63 | |
| 31 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D72 | 35.25 | |
| 32 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D78 | 36.75 | |
| 33 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 35.75 | |
| 34 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 35.96 | |
| 35 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D72 | 35.46 | |
| 36 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D78 | 37.21 | |
| 37 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 35.73 | |
| 38 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D72 | 35.48 | |
| 39 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D78 | 35.73 | |
| 40 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D78 | 36.9 | |
| 41 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 35.65 | |
| 42 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D72 | 35.15 | |
| 43 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D72 | 34.5 | |
| 44 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | |
| 45 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D78 | 36 | |
| 46 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | A01 | 35 | |
| 47 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35.2 | |
| 48 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D78 | 36.2 | |
| 49 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | A01 | 35.2 | |
| 50 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D72 | 34.7 | |
| 51 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D72 | 35.07 | |
| 52 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.57 | |
| 53 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D78 | 36.57 | |
| 54 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | A01 | 35.57 | |
| 55 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D72 | 35.95 | |
| 56 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.45 | |
| 57 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D78 | 37.7 | |
| 58 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | A01 | 36.45 | |
| 59 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | A01 | 36.13 | |
| 60 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D72 | 35.63 | |
| 61 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.13 | |
| 62 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D78 | 37.38 | |
| 63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D72 | 34.7 | |
| 64 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.2 | |
| 65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D78 | 35.95 | |
| 66 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 35.2 | |
| 67 | 7229001 | Triết học | C15 | 25.38 | |
| 68 | 7229001 | Triết học | A01 | 25.38 | |
| 69 | 7229001 | Triết học | A16 | 25.38 | |
| 70 | 7229001 | Triết học | D01 | 25.38 | |
| 71 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A16 | 25.25 | |
| 72 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 25.25 | |
| 73 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C15 | 25.25 | |
| 74 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A01 | 25.25 | |
| 75 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 36.12 | |
| 76 | 7229010 | Lịch sử | C03 | 36.12 | |
| 77 | 7229010 | Lịch sử | C19 | 38.12 | |
| 78 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 38.12 | |
| 79 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 25.39 | |
| 80 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01 | 25.89 | |
| 81 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 26.39 | |
| 82 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A01 | 25.89 | |
| 83 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01 | 25.18 | |
| 84 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | C15 | 25.43 | |
| 85 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A16 | 24.68 | |
| 86 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 25.18 | |
| 87 | 7310301 | Xã hội học | A16 | 25.3 | |
| 88 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 25.8 | |
| 89 | 7310301 | Xã hội học | C15 | 26.3 | |
| 90 | 7310301 | Xã hội học | A01 | 25.8 | |
| 91 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 27 | |
| 92 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.5 | |
| 93 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 27 | |
| 94 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.25 | |
| 95 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.3 | |
| 96 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01 | 26.8 | |
| 97 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | C15 | 28.05 | |
| 98 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A01 | 26.8 | |
| 99 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D78 | 37.15 | |
| 100 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01 | 35.9 | |
| 101 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D72 | 35.4 | |
| 102 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01 | 35.9 | |
| 103 | 7320110 | Quảng cáo | D72 | 35.08 | |
| 104 | 7320110 | Quảng cáo | D01 | 35.58 | |
| 105 | 7320110 | Quảng cáo | D78 | 36.08 | |
| 106 | 7320110 | Quảng cáo | A01 | 35.58 | |
| 107 | 7340403 | Quản lý công | C15 | 25.61 | |
| 108 | 7340403 | Quản lý công | A01 | 25.61 | |
| 109 | 7340403 | Quản lý công | A16 | 25.61 | |
| 110 | 7340403 | Quản lý công | D01 | 25.61 | |
| 111 | 7760101 | Công tác xã hội | A16 | 25.2 | |
| 112 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 25.7 | |
| 113 | 7760101 | Công tác xã hội | C15 | 26.2 | |
| 114 | 7760101 | Công tác xã hội | A01 | 25.7 | |
| 115 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | C15 | 26.7 | |
| 116 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A01 | 26.2 | |
| 117 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A16 | 25.7 | |
| 118 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 26.2 | |
| 119 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A01 | 26.27 | |
| 120 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A16 | 25.77 | |
| 121 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 26.27 | |
| 122 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | C15 | 26.77 |
2. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; A01; A16; C15 | 8.88 | |
| 2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01; A01; A16; C15 | 8.26 | |
| 3 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; A01; A16; C15 | 8.59 | |
| 4 | 532 | Quản lý nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.51 | |
| 5 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
| 6 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; A01; A16; C15 | 8.72 | |
| 7 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01; D72; D78 | 9.15 | |
| 8 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; D72; D78 | 9.15 | |
| 9 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; D72; D78 | 9.29 | |
| 10 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; D72; D78 | 9.38 | |
| 11 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; D72; D78 | 9.02 | |
| 12 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; D72; D78 | 9.28 | |
| 13 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01; A01; D72; D78 | 9.24 | |
| 14 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.37 | |
| 15 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01; A01; D72; D78 | 9.46 | |
| 16 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; A01; D72; D78 | 9.52 | |
| 17 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01; A01; D72; D78 | 9.55 | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D72; D78 | 9.42 | |
| 19 | 7229001 | Triết học | D01; A01; A16; C15 | 8.44 | |
| 20 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; A01; A16; C15 | 8.48 | |
| 21 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 9.09 | |
| 22 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; A01; A16; C15 | 8.8 | |
| 23 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | D01; A01; A16; C15 | 8.84 | |
| 25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; A01; A16; C15 | 9.45 | |
| 26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; A01; A16; C15 | 9.41 | |
| 27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.5 | |
| 28 | 7320110 | Quảng cáo | D01; A01; D72; D78 | 9.4 | |
| 29 | 7340403 | Quản lý công | D01; A01; A16; C15 | 8.5 | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; A01; A16; C15 | 8.79 | |
| 31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; A01; A16; C15 | 9.04 | |
| 32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; A01; A16; C15 | 9.02 |
3. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 1200 | SAT | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 6.5 | IELTS | |
| 3 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 6.5 | IELTS | |
| 4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 1200 | SAT | |
| 5 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 1200 | SAT | |
| 6 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 6.5 | IELTS | |
| 7 | 532 | Quản lý nhà nước | 1200 | SAT | |
| 8 | 532 | Quản lý nhà nước | 6.5 | IELTS | |
| 9 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 1200 | SAT | |
| 10 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 6.5 | IELTS | |
| 11 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 1200 | SAT | |
| 12 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 6.5 | IELTS | |
| 13 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 1200 | SAT | |
| 14 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 6.5 | IELTS | |
| 15 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 1200 | SAT | |
| 16 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 6.5 | IELTS | |
| 17 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 1200 | SAT | |
| 18 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 6.5 | IELTS | |
| 19 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 1200 | SAT | |
| 20 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 6.5 | IELTS | |
| 21 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 6.5 | IELTS | |
| 22 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 1200 | SAT | |
| 23 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 1200 | SAT | |
| 24 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 6.5 | IELTS | |
| 25 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 1200 | SAT | |
| 26 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 6.5 | IELTS | |
| 27 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 1200 | SAT | |
| 28 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 6.5 | IELTS | |
| 29 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 1280 | SAT | |
| 30 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 7 | IELTS | |
| 31 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 1280 | SAT | |
| 32 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 7 | IELTS | |
| 33 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 1280 | SAT | |
| 34 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 7 | IELTS | |
| 35 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7 | IELTS | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1280 | SAT | |
| 37 | 7229001 | Triết học | 1200 | SAT | |
| 38 | 7229001 | Triết học | 6.5 | IELTS | |
| 39 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 1200 | SAT | |
| 40 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 6.5 | IELTS | |
| 41 | 7229010 | Lịch sử | 1200 | SAT | |
| 42 | 7229010 | Lịch sử | 6.5 | IELTS | |
| 43 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 1200 | SAT | |
| 44 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 6.5 | IELTS | |
| 45 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 1200 | SAT | |
| 46 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 6.5 | IELTS | |
| 47 | 7310301 | Xã hội học | 1200 | SAT | |
| 48 | 7310301 | Xã hội học | 6.5 | IELTS | |
| 49 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1360 | SAT | |
| 50 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 7.5 | IELTS | |
| 51 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 1200 | SAT | |
| 52 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 6.5 | IELTS | |
| 53 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 1280 | SAT | |
| 54 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 7 | IELTS | |
| 55 | 7320110 | Quảng cáo | 1200 | SAT | |
| 56 | 7320110 | Quảng cáo | 6.5 | IELTS | |
| 57 | 7340403 | Quản lý công | 1200 | SAT | |
| 58 | 7340403 | Quản lý công | 6.5 | IELTS | |
| 59 | 7760101 | Công tác xã hội | 1200 | SAT | |
| 60 | 7760101 | Công tác xã hội | 6.5 | IELTS | |
| 61 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 1200 | SAT | |
| 62 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 6.5 | IELTS | |
| 63 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 1200 | SAT | |
| 64 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 6.5 | IELTS |
4. Học viện Báo chí và tuyên truyền công bố điểm sàn 2024
Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2024 đã được công bố ngày 18/7 được quy định cụ thể như sau:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền thông báo mức điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2024 như sau:
1. Yêu cầu chung đối với thí sinh dự tuyển theo tất cả các phương thức xét tuyển
- Có kết quả xếp loại học lực lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 bậc THPT đạt 6,5 trở lên;
- Hạnh kiểm năm lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 bậc THPT xếp loại Khá trở lên;
2. Theo phương thức xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
- Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 1, nhóm 3 và nhóm 4 (có tổ hợp môn chính nhân hệ số 2): Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số: 25,0 điểm.
- Các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 2: Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số: 18,0 điểm.
Mức điểm này bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
3. Theo phương thức xét tuyển kết hợp
Thí sinh xét tuyển theo phương thức kết hợp vào các chương trình ngành Báo chí: điểm TBC 5 học kỳ môn Ngữ văn THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12) đạt từ 7,0 trở lên.
- Thí sinh xét tuyển theo phương thức kết hợp vào các chương trình trong nhóm ngành 4, ngành Xã hội học, ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản trong nhóm ngành 2: điểm TBC 5 học kỳ môn tiếng Anh THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12) đạt từ 7,0 trở lên.
Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 mới nhất
Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; R22 | 25.8 | |
| 2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A16 | 24.55 | |
| 3 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C15 | 26.3 | |
| 4 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | D01; R22 | 25.3 | |
| 5 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | A16 | 24.05 | |
| 6 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | C15 | 25.55 | |
| 7 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | D01; R22 | 25.73 | |
| 8 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | A16 | 24.48 | |
| 9 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | C15 | 26.23 | |
| 10 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóa | D01; R22; A16; C15 | 24.48 | |
| 11 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; R22; A16; C15 | 24.45 | |
| 12 | 532 | Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội | D01; R22; A16; C15 | 24.92 | |
| 13 | 533 | Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; R22; A16; C15 | 24.17 | |
| 14 | 535 | Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền | D01; R22; A16; C15 | 24.5 | |
| 15 | 536 | Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công | D01; R22; A16; C15 | 23.72 | |
| 16 | 537 | Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 24.7 | |
| 17 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; R22 | 25.07 | |
| 18 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A16 | 25.07 | |
| 19 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C15 | 25.32 | |
| 20 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D01; R22 | 34.97 | |
| 21 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D72; R25 | 34.47 | |
| 22 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D78; R26 | 35.97 | |
| 23 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; R22 | 35 | |
| 24 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D72; R25 | 34.5 | |
| 25 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D78; R26 | 35.5 | |
| 26 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; R22 | 35.22 | |
| 27 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D72; R25 | 34.72 | |
| 28 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D78; R26 | 36.22 | |
| 29 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; R22 | 35.73 | |
| 30 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D72; R25 | 35.23 | |
| 31 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D78; R26 | 37.23 | |
| 32 | 606 | Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 34.49 | |
| 33 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; R22 | 35.48 | |
| 34 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D72; R25 | 34.98 | |
| 35 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D78; R26 | 36.98 | |
| 36 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D01; R22 | 34.8 | |
| 37 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.3 | |
| 38 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D78; R26 | 35.8 | |
| 39 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D01; R22 | 34.42 | |
| 40 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D72; R25 | 33.92 | |
| 41 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D78; R26 | 35.42 | |
| 42 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D01; R22 | 35.6 | |
| 43 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D72; R25 | 35.1 | |
| 44 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D78; R26 | 36.6 | |
| 45 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | A01; R27 | 35.6 | |
| 46 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; R22 | 35.52 | |
| 47 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D72; R25 | 35.02 | |
| 48 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D78; R26 | 36.52 | |
| 49 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | A01; R27 | 35.52 | |
| 50 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D01; R22 | 35.17 | |
| 51 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.67 | |
| 52 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D78; R26 | 36.17 | |
| 53 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | A01; R27 | 35.17 | |
| 54 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; R22 | 36.52 | |
| 55 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D72; R25 | 36.02 | |
| 56 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D78; R26 | 38.02 | |
| 57 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | A01; R27 | 36.52 | |
| 58 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D01; R22 | 35.47 | |
| 59 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.97 | |
| 60 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D78; R26 | 36.97 | |
| 61 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | A01; R27 | 35.47 | |
| 62 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; R22 | 35 | |
| 63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D72; R25 | 34.5 | |
| 64 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D78; R26 | 35.75 | |
| 65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; R27 | 35 | |
| 66 | 7229001 | Triết học | D01; R22; A16; C15 | 24.22 | |
| 67 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; R22; A16; C15 | 23.94 | |
| 68 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 28.56 | |
| 69 | 7229010 | Lịch sử | C03 | 26.56 | |
| 70 | 7229010 | Lịch sử | C19 | 28.56 | |
| 71 | 7229010 | Lịch sử | D14; R23 | 26.56 | |
| 72 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; R22 | 25.1 | |
| 73 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 24.6 | |
| 74 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 25.6 | |
| 75 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; R22 | 23.81 | |
| 76 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A16 | 23.31 | |
| 77 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C15 | 24.31 | |
| 78 | 7310301 | Xã hội học | D01; R22 | 25.35 | |
| 79 | 7310301 | Xã hội học | A16 | 24.85 | |
| 80 | 7310301 | Xã hội học | C15 | 25.85 | |
| 81 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; R22 | 27.18 | |
| 82 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.68 | |
| 83 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.68 | |
| 84 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; R22 | 26.65 | |
| 85 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.15 | |
| 86 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | C15 | 27.9 | |
| 87 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; R22 | 36.06 | |
| 88 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D72; R25 | 35.56 | |
| 89 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D78; R26 | 37.31 | |
| 90 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01; R27 | 36.06 | |
| 91 | 7320110 | Quảng cáo | D01; R22 | 36.02 | |
| 92 | 7320110 | Quảng cáo | D72; R25 | 35.52 | |
| 93 | 7320110 | Quảng cáo | D78; R26 | 36.52 | |
| 94 | 7320110 | Quảng cáo | A01; R27 | 36.02 | |
| 95 | 7340403 | Quản lý công | D01; R22 | 24.25 | |
| 96 | 7340403 | Quản lý công | A16 | 24.25 | |
| 97 | 7340403 | Quản lý công | C15 | 24.25 | |
| 98 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; R22 | 25 | |
| 99 | 7760101 | Công tác xã hội | A16 | 24.5 | |
| 100 | 7760101 | Công tác xã hội | C15 | 25.5 | |
| 101 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; R22 | 25.53 | |
| 102 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A16 | 25.03 | |
| 103 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | C15 | 26.03 | |
| 104 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; R22 | 25.5 | |
| 105 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A16 | 25 | |
| 106 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | C15 | 26 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; R22; A16; C15 | 9 | |
| 2 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao) | D01; R22; A16; C15 | 8.9 | |
| 3 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | D01; R22; A16; C15 | 8.93 | |
| 4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóa | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
| 5 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; R22; A16; C15 | 8.41 | |
| 6 | 532 | Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội | D01; R22; A16; C15 | 8.6 | |
| 7 | 533 | Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; R22; A16; C15 | 8.41 | |
| 8 | 535 | Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền | D01; R22; A16; C15 | 8.66 | |
| 9 | 536 | Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công | D01; R22; A16; C15 | 8.38 | |
| 10 | 537 | Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 8.7 | |
| 11 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; R22; A16; C15 | 8.75 | |
| 12 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.05 | |
| 13 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.93 | |
| 14 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.1 | |
| 15 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.32 | |
| 16 | 606 | Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.8 | |
| 17 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.18 | |
| 18 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.15 | |
| 19 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.94 | |
| 20 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.33 | |
| 21 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.3 | |
| 22 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.26 | |
| 23 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.5 | |
| 24 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.36 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.19 | |
| 26 | 7229001 | Triết học | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
| 27 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; R22; A16; C15 | 8.44 | |
| 28 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14; R23 | 9.1 | |
| 29 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; R22; A16; C15 | 8.94 | |
| 30 | 7310202 | Xảy dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
| 31 | 7310301 | Xã hội học | D01; R22; A16; C15 | 8.8 | |
| 32 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; R22; A16; C15 | 9.45 | |
| 33 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; R22; A16; C15 | 9.34 | |
| 34 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.36 | |
| 35 | 7320110 | Quảng cáo | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.45 | |
| 36 | 7340403 | Quản lý công | D01; R22; A16; C15 | 8.6 | |
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; R22; A16; C15 | 8.65 | |
| 38 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; R22; A16; C15 | 9.08 | |
| 39 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; R22; A16; C15 | 9 |
Học phí
A. Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 - 2026
Học phí hệ Đại học chính quy:
Các chương trình kiểm định chất lượng cao (Như Ngôn ngữ Anh, Truyền thông quốc tế...) có mức học phí cao hơn, lên đến 1.040.000đ/tín chỉ.
Lưu ý:
+ Các lớp học cải thiện điểm, học ghép, học lại tính theo mức tín chỉ tương ứng từng khóa.
+ Mức học phí chưa bao gồm các học phần tự chọn, giáo dục quốc phòng và thể chất nếu sinh viên đăng ký học thêm.
Học phí hệ Đại học chính quy Văn bằng 2:
Lưu ý:
+ Mức học phí áp dụng cho cả lý thuyết & thực hành.
+ Các lớp học cải thiện, học ghép được thu theo mức tín chỉ tương ứng từng chương trình.
Học phí hệ Các hệ đào tạo khác:
Đối với bậc Cao học, học phí được thu theo tín chỉ với tổng số 60 tín chỉ/khóa học. Mức thu học phí của khóa 30 (2024–2026) là 797.500 đồng/tín chỉ, và tăng lên 900.000 đồng/tín chỉ cho khóa 31 (2025–2027). Bên cạnh học phí, học viên Cao học tại các khu vực phía Nam sẽ được hỗ trợ chi phí đi lại là 800.000 đồng/tháng, còn với các tỉnh miền Bắc như Phú Thọ, Yên Bái, Quảng Ninh... là 400.000 đồng/tháng.






B. Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 - 2025
Mức học phí dự kiến là 506.900 đồng/tín chỉ với các chương trình đại trà.
Các ngành Quảng cáo, Quan hệ công chúng chuyên nghiệp, Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế, Thông tin đối ngoại, Ngôn ngữ Anh, Xã hội học, Biên tập xuất bản có mức học phí cao hơn, dự kiến 1,058 triệu triệu đồng/tín chỉ.
Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Ngành kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 150 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 2 | 527_100 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 3 | 527_410 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 4 | 530 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng | 100 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 5 | 530_100 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 6 | 530_410 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 7 | 531 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 8 | 531_100 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 9 | 531_410 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 10 | 532 | Quản lý nhà nước | 100 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 11 | 533 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 40 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 12 | 533_100 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 13 | 533_410 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 14 | 538 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 15 | 538_100 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 16 | 538_410 | Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 17 | 602 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 18 | 602_100 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 19 | 602_410 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 20 | 603 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 40 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 21 | 603_100 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 22 | 603_410 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 23 | 604 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 24 | 604_100 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 25 | 604_410 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 26 | 605 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 90 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 27 | 605_100 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 28 | 605_410 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 29 | 606 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 30 | 606_100 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 31 | 606_410 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 32 | 607 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 90 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 33 | 607_100 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 34 | 607_410 | Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 35 | 610 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 36 | 610_100 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 37 | 610_410 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 38 | 611 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 39 | 611_100 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 40 | 611_410 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 41 | 614 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 42 | 614_100 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 43 | 614_410 | Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 44 | 615 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 45 | 615_100 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 46 | 615_410 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 47 | 616 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 80 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 48 | 616_100 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 49 | 616_410 | Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 50 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 51 | 7220201_100 | Ngành Ngôn ngữ Anh_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 52 | 7220201_410 | Ngành Ngôn ngữ Anh_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 53 | 7229001 | Ngành Triết học | 40 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 54 | 7229001_100 | Ngành Triết học_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 55 | 7229001_410 | Ngành Triết học_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 56 | 7229008 | Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 57 | 7229008_100 | Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 58 | 7229008_410 | Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 59 | 7229010 | Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D14; X70; X71 | ||||
| Học Bạ | D14; C03; X71; C19 | ||||
| 60 | 7229010_100 | Ngành Lịch sử_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D14; X70; X71 |
| 61 | 7229010_410 | Ngành Lịch sử_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 62 | 7310102 | Ngành Kinh tế chính trị | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 63 | 7310102_100 | Ngành Kinh tế chính trị_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 64 | 7310102_410 | Ngành Kinh tế chính trị_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 65 | 7310202 | Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 90 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 66 | 7310202_100 | Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 67 | 7310202_410 | Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 68 | 7310205_100 | Ngành Quản lý nhà nước_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 69 | 7310205_410 | Ngành Quản lý nhà nước_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 70 | 7310301 | Ngành Xã hội học | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 71 | 7310301_100 | Ngành Xã hội học_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 72 | 7310301_410 | Ngành Xã hội học_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 73 | 7320104 | Ngành Truyền thông đa phương tiện | 150 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 74 | 7320104_100 | Ngành Truyền thông đa phương tiện_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 75 | 7320104_410 | Ngành Truyền thông đa phương tiện_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 76 | 7320105 | Ngành Truyền thông đại chúng | 100 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 77 | 7320105_100 | Ngành Truyền thông đại chúng_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14 ; X78 ; X79 |
| 78 | 7320105_410 | Ngành Truyền thông đại chúng_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 79 | 7320107 | Ngành Truyền thông quốc tế | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 80 | 7320107_100 | Ngành Truyền thông quốc tế_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14 ; X78 ; X79 |
| 81 | 7320107_410 | Ngành Truyền thông quốc tế_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 82 | 7320110 | Ngành Quảng cáo | 40 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; X79; D66; D14 | ||||
| 83 | 7320110_100 | Ngành Quảng cáo_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 84 | 7320110_410 | Ngành Quảng cáo_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 85 | 7340403 | Ngành Quản lý công | 90 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 86 | 7340403_100 | Ngành Quản lý công_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 87 | 7340403_410 | Ngành Quản lý công_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 88 | 7760101 | Ngành Công tác xã hội | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | D01; X02; C03; C14 | ||||
| 89 | 7760101_100 | Ngành Công tác xã hội_100 | 0 | ĐT THPT | C03; D01; X01; X02 |
| 90 | 7760101_410 | Ngành Công tác xã hội_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 91 | 801 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 92 | 801_100 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản_100 | 0 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 93 | 801_410 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên | |
| 94 | 802 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 | ||||
| Học Bạ | D01; D66; X79; D14 | ||||
| 95 | 802_100 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử_100 | 50 | ĐT THPT | D01; D14; X78; X79 |
| 96 | 802_410 | Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử_410 | 0 | Kết HợpƯu Tiên |


