Mã trường: QST

Cụm trường: Quốc gia HCM

Tên tiếng Anh: Hochiminh City National University, College of National Sciences

Cơ quan chủ quản: Chính phủ

Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmus.edu.vn

Ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TP.HCM 2026

STT Mã ngành xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu 2026 Phương thức xét tuyển Mã – Tổ hợp xét tuyển học bạ / điểm thi THPT 2026)
1 7420101 Sinh học 215

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

2 7420101_DKD Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 90

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

3 7420201 Công nghệ Sinh học 200

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

4 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 160

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

5 7440102_DKD Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 140

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

6 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) 220

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

7 7440107 Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

8 74401a1 Công nghệ bán dẫn 70

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

9 7440112 Hoá học 230

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp

X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp

10 7440112_DKD Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 150

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp

X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp

11 7440122 Khoa học Vật liệu 150

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

12 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

13 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) 140

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A07: Toán – Lịch sử – Địa lý

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh

14 7440228 Hải dương học 50

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A04: Toán – Vật lý – Địa lý

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

15 7440228_DKD Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A04: Toán – Vật lý – Địa lý

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

16 7440301 Khoa học Môi trường 125

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

17 7440301_DKD Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

18 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 180

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

19 7460112_DKD Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

20 7460117_DKD Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

21 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

22 7460108_DKD Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

23 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 90

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán –

Học phí chính thức Đại học Khoa học tự nhiên- Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026

Mã ngành xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Học phí năm 2026-2027 Mã ngành xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Học phí năm 2026-2027
7420101 Sinh học 38,600,000 7460117 Toán tin 40,500,000
7420101_DKD Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 54,600,000 7460117_DKD Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 50,800,000
7420201 Công nghệ Sinh học 38,600,000 7460108 Khoa học dữ liệu 40,500,000
7420201_DKD Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 54,600,000 7460108_DKD Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 50,800,000
74240102 Vật lý học 32,600,000 7460201 Thống kê 40,500,000
7440102_DKD Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 50,800,000 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 70,000,000
7440107 Công nghệ Vật lý điện tử và tin học 38,600,000 7480201_DKD Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 49,500,000
7440107_DKD Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 50,800,000 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) 40,500,000
74401a1 Công nghệ bán dẫn 38,600,000 7480107 Trí tuệ nhân tạo 40,500,000
7440112 Hoá học 38,600,000 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 59,800,000
7440112_DKD Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 58,900,000 7510402 Công nghệ Vật liệu 40,500,000
7440122 Khoa học Vật liệu 38,600,000 7510402_DKD Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 54,600,000
7440122_DKD Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 54,600,000 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 32,600,000
7440201 Địa chất học 32,600,000 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 40,500,000
7440206 Kinh tế đất đai 38,600,000 75202a1 Thiết kế vi mạch 40,500,000
7440228 Hải dương học 32,600,000 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 49,000,000
7440228_DKD Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 45,000,000 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 32,600,000
7440301 Khoa học Môi trường 32,600,000 7520403 Vật lý y khoa 37,000,000
7440301_DKD Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 54,600,000 7520403_DKD Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) 50,800,000
7460101 Toán học 40,500,000 7520501 Kỹ thuật địa chất 32,600,000
7460112 Toán ứng dụng 40,500,000 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 32,600,000
7460112_DKD Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 50,800,000 7140103 Công nghệ giáo dục 35,800,000
Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học tự nhiên- Đại học Quốc gia TP.HCM mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên- ĐHQG TP.HCM năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM năm 2025