Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM 2026
Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Tên tiếng Anh: The University of Science
Mã trường: QST
Địa chỉ: 227 đường Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: https://www.hcmus.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420101_KD | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A02; B00; B03; B08; X15; X16 |
| 2 | 7420201_KD | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A02; B00; B03; B08; X15; X16 |
| 3 | 7440102_KD | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
| 4 | 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
| 5 | 7440107 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
| 6 | 7440112_KD | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; B00; C02; D07; X11; X12 |
| 7 | 7440122_KD | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; C01; C02; D07 |
| 8 | 74401a1 | Công nghệ bán dẫn | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
| 9 | 7440201_NN | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | - | Kết Hợp | A00; A07; C01; C04; D01; D10 |
| 10 | 7440228_KD | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A04; C01; X06 |
| 11 | 7440301_KD | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; X10; X14 |
| 12 | 7460108_KD | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; B08; D01; X06 |
| 13 | 7460108_NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; B08; D01; X06 |
| 14 | 7460112_KD | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; B08; D01; X06 |
| 15 | 7460117_KD | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; B08; D01; X06 |
| 16 | 7480101_TT | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | - | Kết Hợp | A00; A01; B08; D07; X06; X26 |
| 17 | 7480201_KD | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; B08; D07; X06; X26 |
| 18 | 7480201_NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | - | Kết Hợp | A00; A01; B08; D07; X06; X26 |
| 19 | 7510401_KD | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; B00; C02; D07; X11; X12 |
| 20 | 7510402_KD | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; C01; C02; D07 |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; B08; X06; X26 |
| 22 | 7520207_KD | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; B08; X06; X26 |
| 23 | 7520403_KD | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
| 24 | 7420101 | Sinh học | - | Kết Hợp | A02; B00; B03; B08; X15; X16 |
| 25 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | - | Kết Hợp | A02; B00; B03; B08; X15; X16 |
| 26 | 7440112 | Hóa học | - | Kết Hợp | A00; B00; C02; D07; X11; X12 |
| 27 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; C01; C02; D07 |
| 28 | 7440228 | Hải dương học | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A04; C01; X06 |
| 29 | 7440301 | Khoa học Môi trường | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; X10; X14 |
| 30 | 7460101_NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; B08; D01; X06 |
| 31 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; C01; C02; D07 |
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | - | Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X14 |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
| 34 | 7520403 | Vật lý y khoa | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; A03; C01; X06 |
| 35 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | - | Kết Hợp | A00; C01; C02; C04; D01; D10 |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; X10; X14 |
| 37 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; C01; D01; D07 |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | - | Kết Hợp | A00; A01; B08; D07; X06; X26 |
| 39 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; B08; X06; X26 |