741 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM (QST) năm
Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM ( QST) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 23.89 | A00; A01; B00; C01; D01; D07 | |
| 2 | 7420101 | Sinh học | 23.50 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | |
| 3 | 7420101_KD | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.60 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 24.75 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | |
| 5 | 7420201_KD | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.10 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | |
| 6 | 7440102_KD | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.30 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | |
| 7 | 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | 25.88 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | |
| 8 | 7440107 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 24.86 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | |
| 9 | 7440112 | Hóa học | 26.15 | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | |
| 10 | 7440112_KD | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.89 | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | |
| 11 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | 25.30 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | |
| 12 | 7440122_KD | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.25 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | |
| 13 | 74401a1 | Công nghệ bán dẫn | 27.34 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | |
| 14 | 7440201_NN | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | 22.60 | A00; A07; C01; C04; D01; D10 | |
| 15 | 7440228 | Hải dương học | 23.92 | A00; A01; A02; A04; C01; X06 | |
| 16 | 7440228_KD | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 21.69 | A00; A01; A02; A04; C01; X06 | |
| 17 | 7440301 | Khoa học Môi trường | 23.10 | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | |
| 18 | 7440301_KD | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 21.50 | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | |
| 19 | 7460101_NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | 26.28 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | |
| 20 | 7460108_KD | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 27.48 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | |
| 21 | 7460108_NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | 27.63 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | |
| 22 | 7460112_KD | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 25.70 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | |
| 23 | 7460117_KD | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 25.52 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | |
| 24 | 7480101_TT | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | 29.32 | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 28.68 | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7480201_KD | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.70 | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | |
| 27 | 7480201_NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | 26.30 | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | |
| 28 | 7510401_KD | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 24.90 | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | |
| 29 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | 25.58 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | |
| 30 | 7510402_KD | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 24.50 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | |
| 31 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 23.10 | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 26.55 | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | |
| 33 | 7520207_KD | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 25.60 | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | |
| 34 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | 27.93 | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | |
| 35 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 26.21 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | |
| 36 | 7520403 | Vật lý y khoa | 26.00 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | |
| 37 | 7520403_KD | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 24.80 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | |
| 38 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 23.85 | A00; C01; C02; C04; D01; D10 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.30 | A00; B00; D07; B08; X10; X14 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.