Mã trường: TDM

Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một

Tên viết tắt: TDMU

Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University

Địa chỉ: Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương

Website: https://tdmu.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/dhtdm2009

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thủ Dầu Một 2026

STT

Ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Quản trị kinh doanh 

7340101

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

2

Marketing

7340115

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

3

Kế toán 

7340301

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

4

Kiểm toán

7340302

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

5

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

6

Tài chính – Ngân hàng 

7340201

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 

7510605

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

8

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

9

Kỹ thuật phần mềm 

7480103

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

10

Kỹ thuật điện 

7520201

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

11

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

12

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

14

Kiến trúc 

7580101

A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02

15

Du lịch

7810101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

16

Ngôn ngữ Anh 

7220201

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81

17

Ngôn ngữ Trung Quốc 

7220204

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81

18

Luật 

7380101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74

19

Quản lý nhà nước 

7310205

C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74

20

Quan hệ quốc tế

7310206

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

21

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 

7850101

A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12

22

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16

23

Công tác xã hội 

7760101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

24

Tâm lý học 

7310401

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

25

Hóa học 

7440112

A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12

26

Toán học 

7460101

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X06

27

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, D09, X10, X12

28

Giáo dục Tiểu học 

7140202

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01

29

Giáo dục Mầm non 

7140201

M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06

30

Sư phạm Ngữ văn 

7140217

C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74

31

Kỹ thuật xây dựng 

7580201

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

32

Thiết kế đồ họa 

7210403

A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02

33

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12

34

Quản lý đất đai 

7850103

A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12

35

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220201

A01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81

36

Truyền thông đa phương tiện

7320104

C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74

37

Quản lý Công nghiệp 

7510601

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

38

Âm nhạc

7210405

N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07

39

Giáo dục học 

7140101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

40

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

41

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73

42

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, a01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

43

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

44

Tâm lý học giáo dục

7310403

00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

45

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

7480205

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

46

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08

47

Vật lý học

7440102

A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08

48

Công nghệ vật liệu

7510402

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11

Học phí trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 - 2027

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔNG TÍN CHỈ TOÀN KHÓA

THỜI GIAN ĐÀO TẠO (NĂM)

MỨC HỌC PHÍ NĂM HỌC 2026–2027 DỰ KIẾN (ĐỒNG/TÍN CHỈ)

MỨC HỌC PHÍ BÌNH QUÂN/NĂM HỌC DỰ KIẾN

1

Truyền thông đa phương tiện

7320104

120

4

955.000

28.650.000

2

Âm nhạc

7210405

120

4

855.000

25.650.000

3

Du lịch

7810101

120

4

955.000

28.650.000

4

Thiết kế đồ họa

7210403

120

4

855.000

25.650.000

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

120

4

895.000

26.850.000

6

Sư phạm Lịch sử

7140218

120

4

895.000

26.850.000

7

Giáo dục Tiểu học

7140202

120

4

895.000

26.850.000

8

Giáo dục Mầm non

7140201

120

4

895.000

26.850.000

9

Giáo dục học

7140101

120

4

895.000

26.850.000

10

Toán học

7460101

120

4

1.045.000

31.350.000

11

Quản lý công nghiệp

7510601

120

4

1.045.000

31.350.000

12

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

120

4

1.045.000

31.350.000

13

Quản trị kinh doanh

7340101

120

4

895.000

26.850.000

14

Marketing

7340115

120

4

895.000

26.850.000

15

Thương mại điện tử

7340122

120

4

895.000

26.850.000

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201

120

4

895.000

26.850.000

17

Kế toán

7340301

120

4

895.000

26.850.000

18

Kiểm toán

7340302

120

4

895.000

26.850.000

19

Kỹ thuật môi trường

7520320

150

4.5

940.500

31.350.000

20

Tâm lý học

7310401

120

4

955.000

28.650.000

21

Quan hệ quốc tế

7310206

120

4

955.000

28.650.000

22

Công tác xã hội

7760101

120

4

955.000

28.650.000

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

120

4

955.000

28.650.000

24

Quản lý nhà nước

7310205

120

4

955.000

28.650.000

25

Luật*

7380101

120

4

895.000

26.850.000

26

Quản lý đất đai

7850103

120

4

955.000

28.650.000

27

Công nghệ thông tin

7480201

128

4

979.688

31.350.000

28

Kỹ thuật phần mềm

7480103

128

4

979.688

31.350.000

29

Kiến trúc

7580101

150

4.5

940.500

31.350.000

30

Kỹ thuật xây dựng

7580201

150

4.5

940.500

31.350.000

31

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

120

4

1.045.000

31.350.000

32

Ngôn ngữ Anh

7220201

120

4

955.000

28.650.000

33

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

120

4

955.000

28.650.000

34

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

120

4

955.000

28.650.000

35

Công nghệ sinh học

7420201

120

4

965.000

28.950.000

36

Hoá học

7440112

120

4

965.000

28.950.000

37

Công nghệ thực phẩm

7540101

120

4

1.045.000

31.350.000

38

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

150

4.5

940.500

31.350.000

39

Kỹ thuật điện

7520201

150

4.5

940.500

31.350.000

40

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

150

4.5

940.500

31.350.000

41

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

150

4.5

940.500

31.350.000

42

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

4

895.000

26.850.000

43

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

150

4.5

940.500

31.350.000

44

Tâm lý học giáo dục

7310403

120

4

955.000

28.650.000

45

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

7480205

128

4

979.688

31.350.000

46

Kỹ thuật cơ khí

7520103

150

4.5

940.500

31.350.000

47

Vật lý học

7440102

120

4

965.000

28.950.000

48

Công nghệ vật liệu

7510402

120

4

1.045.000

31.350.000

49

Sư phạm Toán

7140209

120

4

895.000

26.850.000

50

Công nghệ giáo dục

7140103

120

4

895.000

26.850.000

51

Huấn luyện thể thao

7810302

120

4

955.000

28.650.000