video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
TQU

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tân Trào 2026

Mã trường: TQU 5.0 1.8 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tân Trào 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tân Trào 2026

Tên trường: Đại học Tân Trào

Tên tiếng Anh: Tan Trao University

Mã trường: TQU

Địa chỉ: Tổ dân phố Trung Môn 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang

Website: https://daihoctantrao.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140217 Sư phạm Ngữ văn - ĐT THPT C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
- Học Bạ C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (hệ đại học) - ĐT THPT C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
- Học Bạ C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
3 7310101 Kinh tế - ĐT THPT C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
- Học Bạ C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
4 7460108 Khoa học dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
5 7810103 Quản trị DVDL và lữ hành - ĐT THPT C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
- Học Bạ C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
6 7810302 Huấn luyện thể thao - Kết Hợp T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10
7 7140202 Giáo dục Tiểu học - ĐT THPT A00; D01; D09; C03; C04; X01
- Học Bạ A00; D01; D09; C03; C04; X01
8 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00; A01; B00; A02; D01
- Học Bạ A00; A01; B00; A02; D01
9 7229042 Quản lý văn hóa - ĐT THPT C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
- Học Bạ C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
10 7310104 Kinh tế đầu tư - ĐT THPT C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
- Học Bạ C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
11 7310201 Chính trị học - ĐT THPT C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
- Học Bạ C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
12 7310401 Tâm lý học - ĐT THPT C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
- Học Bạ C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
13 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01
- Học Bạ A00; A01
14 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp - ĐT THPT C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
- Học Bạ C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
16 7620205 Lâm sinh - ĐT THPT A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
- Học Bạ A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
17 7720201 Dược học - ĐT THPT A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
- Học Bạ A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
18 7720301 Điều dưỡng - ĐT THPT A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
- Học Bạ A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
19 7760101 Công tác xã hội - ĐT THPT C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
- Học Bạ C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.