253 lượt search
TQU
Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào (TTrU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Tân Trào (TTrU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | 26.74 | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.60 | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.14 | A00; A01; B00; A02; D01 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.34 | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 15.00 | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 21.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 13 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 14 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | |
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 17 | 7760101 | Công tác xã hội | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị DVDL và lữ hành | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | 26.74 | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.60 | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.14 | A00; A01; B00; A02; D01 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.34 | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 15.00 | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 21.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 13 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 14 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | |
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 17 | 7760101 | Công tác xã hội | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị DVDL và lữ hành | 17.00 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.