Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Dược TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Dược TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Y Dược TP.HCM 2026
Tên trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Tên tiếng Anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh
Mã trường: YDS
Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://ump.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7760101 | Công tác xã hội | - | ĐT THPT | B00 |
| - | ĐT THPT | A00 | |||
| - | ĐT THPT | D01 | |||
| 2 | 7720101 | Y khoa | - | ĐT THPT | B00 |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | B08 | |||
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | - | ĐT THPT | B00 |
| - | ĐT THPT | B08 | |||
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 5 | 7720201 | Dược học | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 8 | 7720401 | Dinh dưỡng | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 9 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | - | ĐT THPT | B00 |
| 10 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| 11 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - | ĐT THPT | D07 |
| - | ĐT THPT | A00; B00 | |||
| 12 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 13 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 14 | 7720701 | Y tế công cộng | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | B08 | |||
| 15 | 7720203 | Hóa dược | - | ĐT THPT | A00; B00 |
| - | ĐT THPT | D07 | |||
| 16 | 7310401 | Tâm lý học | - | ĐT THPT | B00 |
| - | ĐT THPT | A00 | |||
| - | ĐT THPT | D01 | |||
| 17 | 7720202 | Công nghệ dược phẩm | - | ĐT THPT | D07 |
| - | ĐT THPT | A00; B00 | |||
| 18 | 772030103 | Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | - | ĐT THPT | D07 |
| - | ĐT THPT | A00; B00 |