Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Y Dược TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Y Dược TP.HCM
- Tên tiếng Anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh (UMP HCM)
- Mã trường: YDS
- Hệ đào tạo: Trung cấp Cao đẳng Đại học chính quy Sau Đại học Tại chức Văn bằng 2 Liên thông
- Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).3855.8411
- Email: info@yds.edu.vn
- Website: https://ump.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/YDS.UMP/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Đại học Y dược 2026:
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2. Điều kiện dự tuyển
Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đạt ngưỡng đầu vào (hay ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh.
1.3. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh sử dụng 01 phương thức xét tuyển: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Nhà trường KHÔNG sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, THPT Quốc gia các năm trước để xét tuyển.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Ngưỡng đầu vào: Căn cứ ngưỡng đầu vào đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Y tế quy định; căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh xác định và công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho các chương trình đào tạo và phương thức tuyển sinh.
- Điểm trúng tuyển: là ngưỡng điểm mà những thí sinh (đã đăng ký nguyện vọng vào chương trình đào tạo, phù hợp với số lượng tuyển sinh đã dự công bố) có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn (không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) sẽ đủ điều kiện trúng tuyển và được làm tròn đến hàng phần trăm. Việc làm tròn điểm được thực hiện theo nguyên tắc làm tròn toán học đến hàng phần trăm, sau khi cộng đầy đủ điểm ưu tiên và điểm khuyến khích (nếu có).
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh xác định độ lệch điểm theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo; bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã chương trình |
Tên chương trình |
Tổng số lượng tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Số lượng tuyển sinh |
Tổ hợp xét tuyển |
Chính sách ưu tiên Xét tuyển thẳng |
Dự bị đại học |
|
1 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
60 |
59 |
A00, B00, D01 |
01 |
- |
|
2 |
7720101 |
Y khoa |
7720101 |
Y khoa |
420 |
416 |
B00 |
04 |
- |
|
3 |
7720110 |
Y học dự phòng |
7720110 |
Y học dự phòng |
120 |
119 |
A00, B00, D08 |
01 |
- |
|
4 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
Y học cổ truyền |
231 |
226 |
B00, B08, D07 |
05 |
05 |
|
5 |
7720201 |
Dược học |
7720201 |
Dược học |
530 |
525 |
A00, B00, A00, B00, D07 |
05 |
- |
|
6 |
7720202 |
Công nghệ dược phẩm |
7720202 |
Công nghệ dược phẩm |
60 |
59 |
A00, B00, D07 |
01 |
- |
|
7 |
7720203 |
Hóa dược |
7720203 |
Hóa dược |
60 |
59 |
A00, B00, D07 |
01 |
- |
|
8 |
7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
250 |
242 |
A00, B00, D07 |
03 |
05 |
|
9 |
7720301_03 |
Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức |
7720301 |
Điều dưỡng |
120 |
116 |
A00, B00, D07 |
01 |
03 |
|
10 |
7720302 |
Hộ sinh |
7720302 |
Hộ sinh |
120 |
118 |
A00, B00, D07 |
01 |
01 |
|
11 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
Dinh dưỡng |
80 |
79 |
A00, B00, D07 |
01 |
- |
|
12 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
135 |
134 |
B00 |
01 |
- |
|
13 |
7720502 |
Kỹ thuật phục hình răng |
7720502 |
Kỹ thuật phục hình răng |
40 |
38 |
A00, B00 |
01 |
01 |
|
14 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
170 |
163 |
A00, B00, D07 |
02 |
05 |
|
15 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
98 |
A00, B00, D07 |
01 |
01 |
|
16 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 |
96 |
A00, B00, D07 |
01 |
03 |
|
17 |
7720701 |
Y tế công cộng |
7720701 |
Y tế công cộng |
90 |
89 |
A00, B00, D01 |
01 |
- |
|
18 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
60 |
59 |
A00, B00, D01 |
01 |
- |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
5.2. Điểm khuyến khích
Điểm khuyến khích do Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng và công bố theo các tiêu chí thành tích phù hợp với đầu vào chương trình đào tạo. Điểm khuyến khích dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30.
5.3. Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo
Việc phân bổ số lượng tuyển sinh cho các ngành và chương trình đào tạo được thực hiện trên cơ sở bảo đảm phù hợp với định hướng phát triển của Nhà trường, nhu cầu nhân lực của xã hội và năng lực đào tạo của các đơn vị. Các tiêu chí chủ yếu bao gồm: quy mô và cơ cấu đội ngũ giảng viên; điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ đào tạo; khả năng đáp ứng yêu cầu thực hành, thực tập; kết quả tuyển sinh các năm trước; nhu cầu người học và nhu cầu của thị trường lao động. Đồng thời, việc phân bổ số lượng tuyển sinh phải tuân thủ các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bảo đảm sử dụng hiệu quả nguồn lực và nâng cao chất lượng đào tạo.
5.4. Các thông tin khác
- Ngành Hộ sinh: Chỉ tuyển Nữ.
- Tổ hợp xét tuyển
- Tổ hợp A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
- Tổ hợp B00: Toán, Hóa học, Sinh học;
- Tổ hợp B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
- Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
- Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
Đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển.
Chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế chỉ được sử dụng cho điểm khuyến khích.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.34 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 22.85 | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 18 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.34 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 4 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 22.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 18 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 |
Ngày 22/8, hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược công bố điểm chuẩn chính thức năm 2025.
Điểm chuẩn cụ thể của Đại học Y Dược TP HCM như sau:
Năm ngoái, điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Y Dược TP HCM trong khoảng 21,45-27,8. Ngành Y khoa lấy cao nhất.
Sau khi có kết quả trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ, chậm nhất vào 17h ngày 30/8. Nếu bỏ qua bước này xem như các em từ chối theo học.
Đại học Y Dược TP HCM tổ chức nhập học trực tiếp từ ngày 3 đến 6/9.
Trường Đại học Y Dược TP HCM năm nay tuyển 2.576 sinh viên bằng các phương thức: tuyển thẳng; xét điểm thi tốt nghiệp THPT; xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ quốc tế; dự bị đại học.
B. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.8 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | B00;A00 | 23.25 | |
| 3 | 7720115 | Y học cố truyền | B00 | 24.8 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | B00;A00 | 25.72 | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | B00;A00 | 25.23 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00;A00 | 24.03 | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | B00;A00 | 24.5 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | B00;A00 | 22.8 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00;A00 | 24.1 | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.35 | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | B00;A00 | 24.8 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00;A00 | 25.02 | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00;A00 | 24.35 | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00;A00 | 24.04 | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | B00;A00 | 21.45 |
2. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.95 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 21.8 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 23.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 23.75 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | 23.25 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.15 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 22.65 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 22.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 22.15 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.5 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 22.8 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.7 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.33 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | 20.1 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT |
C. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Y dược TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.34 | |
| 2 | 7720101_02 | Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | B00 | 27.1 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00 | 22.65 | |
| 4 | 7720110_02 | Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23.45 | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.54 | |
| 6 | 7720115_02 | Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | B00 | 23.5 | |
| 7 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 25.5 | |
| 8 | 7720201_02 | Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 24 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 23.15 | |
| 10 | 7720301_04 | Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 21.6 | |
| 11 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 23.88 | |
| 12 | 7720301_05 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 21.95 | |
| 13 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 21.35 | |
| 14 | 7720302_02 | Hộ sinh (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23 | |
| 15 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 23.4 | |
| 16 | 7720401_02 | Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 21.45 | |
| 17 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.96 | |
| 18 | 7720501_02 | Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | B00 | 26.75 | |
| 19 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 24.54 | |
| 20 | 7720502_02 | Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 22.55 | |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24.59 | |
| 22 | 7720601_02 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23.2 | |
| 23 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.85 | |
| 24 | 7720602_02 | Kỹ thuật hình ảnh y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 22.05 | |
| 25 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 23.35 | |
| 26 | 7720603_02 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23.33 | |
| 27 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 19 | |
| 28 | 7720701_02 | Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 19 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Y Dược TP HCM năm 2025 - 2026
Trường Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 1701/QĐ-ĐHYD ngày 28/4/2025 quy định mức thu học phí năm học 2025 – 2026. Theo đó, học phí có sự khác biệt giữa từng ngành đào tạo, đồng thời phân tách rõ giữa hệ đại học chính quy và sau đại học. Mức học phí được quy định cụ thể như sau:
- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2019 trở về trước:
- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2020 trở về sau:
Học phí hệ sau đại học
+ Nội trú, Thạc sĩ, Chuyên khoa I:
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: 66.500 triệu VND/năm
Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật y học: 53.200 triệu VND/năm
Y tế công cộng: 46.600 triệu VND/năm
+ Nghiên cứu sinh, Chuyên khoa II:
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: 80.000 triệu VND/năm
Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật y học: 64.000 triệu VND/năm
Y tế công cộng: 55.000 triệu VND/năm
So với mặt bằng chung của các trường y dược trên cả nước, học phí Đại học Y Dược TP.HCM ở mức khá cao, đặc biệt với các ngành trọng điểm như Y khoa và Răng – Hàm – Mặt. Tuy nhiên, mức thu này được cho là phù hợp với chi phí đào tạo thực tế, đồng thời trường vẫn triển khai chính sách miễn giảm theo quy định của Chính phủ, nhằm hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
Như vậy, năm học 2025 – 2026, học phí Đại học Y Dược TP.HCM tiếp tục giữ mức cao ở các ngành mũi nhọn, trong khi vẫn tạo điều kiện với những ngành có tính ứng dụng xã hội rộng như Công tác xã hội, Điều dưỡng, Y tế công cộng.
B. Học phí trường Đại học Y Dược TP. HCM năm học 2024 - 2025
Trường Đại học Y Dược TP.HCM đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên nhập học khóa mới năm 2024-2025. Mức học phí này có sự tăng nhẹ so với năm học trước và được phân loại theo từng nhóm ngành.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực




