Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Y Dược TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Y Dược TP.HCM
- Tên tiếng Anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh (UMP HCM)
- Mã trường: YDS
- Hệ đào tạo: Trung cấp Cao đẳng Đại học chính quy Sau Đại học Tại chức Văn bằng 2 Liên thông
- Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).3855.8411
- Email: info@yds.edu.vn
- Website: https://ump.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/YDS.UMP/
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.34 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 22.85 | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 18 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.34 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 4 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 22.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 18 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 |
Ngày 22/8, hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược công bố điểm chuẩn chính thức năm 2025.
Điểm chuẩn cụ thể của Đại học Y Dược TP HCM như sau:
Năm ngoái, điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Y Dược TP HCM trong khoảng 21,45-27,8. Ngành Y khoa lấy cao nhất.
Sau khi có kết quả trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ, chậm nhất vào 17h ngày 30/8. Nếu bỏ qua bước này xem như các em từ chối theo học.
Đại học Y Dược TP HCM tổ chức nhập học trực tiếp từ ngày 3 đến 6/9.
Trường Đại học Y Dược TP HCM năm nay tuyển 2.576 sinh viên bằng các phương thức: tuyển thẳng; xét điểm thi tốt nghiệp THPT; xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ quốc tế; dự bị đại học.
B. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.8 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | B00;A00 | 23.25 | |
| 3 | 7720115 | Y học cố truyền | B00 | 24.8 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | B00;A00 | 25.72 | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | B00;A00 | 25.23 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00;A00 | 24.03 | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | B00;A00 | 24.5 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | B00;A00 | 22.8 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00;A00 | 24.1 | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.35 | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | B00;A00 | 24.8 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00;A00 | 25.02 | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00;A00 | 24.35 | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00;A00 | 24.04 | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | B00;A00 | 21.45 |
2. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.95 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 21.8 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 23.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 23.75 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | 23.25 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.15 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 22.65 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 22.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 22.15 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.5 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 22.8 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.7 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.33 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | 20.1 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT |
C. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Y dược TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.34 | |
| 2 | 7720101_02 | Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | B00 | 27.1 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00 | 22.65 | |
| 4 | 7720110_02 | Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23.45 | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.54 | |
| 6 | 7720115_02 | Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | B00 | 23.5 | |
| 7 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 25.5 | |
| 8 | 7720201_02 | Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 24 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 23.15 | |
| 10 | 7720301_04 | Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 21.6 | |
| 11 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 23.88 | |
| 12 | 7720301_05 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 21.95 | |
| 13 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 21.35 | |
| 14 | 7720302_02 | Hộ sinh (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23 | |
| 15 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 23.4 | |
| 16 | 7720401_02 | Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 21.45 | |
| 17 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.96 | |
| 18 | 7720501_02 | Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | B00 | 26.75 | |
| 19 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 24.54 | |
| 20 | 7720502_02 | Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 22.55 | |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24.59 | |
| 22 | 7720601_02 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23.2 | |
| 23 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.85 | |
| 24 | 7720602_02 | Kỹ thuật hình ảnh y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 22.05 | |
| 25 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 23.35 | |
| 26 | 7720603_02 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 23.33 | |
| 27 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 19 | |
| 28 | 7720701_02 | Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | A00; B00 | 19 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Y Dược TP HCM năm 2025 - 2026
Trường Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 1701/QĐ-ĐHYD ngày 28/4/2025 quy định mức thu học phí năm học 2025 – 2026. Theo đó, học phí có sự khác biệt giữa từng ngành đào tạo, đồng thời phân tách rõ giữa hệ đại học chính quy và sau đại học. Mức học phí được quy định cụ thể như sau:
- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2019 trở về trước:
- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2020 trở về sau:
Học phí hệ sau đại học
+ Nội trú, Thạc sĩ, Chuyên khoa I:
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: 66.500 triệu VND/năm
Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật y học: 53.200 triệu VND/năm
Y tế công cộng: 46.600 triệu VND/năm
+ Nghiên cứu sinh, Chuyên khoa II:
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: 80.000 triệu VND/năm
Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Kỹ thuật y học: 64.000 triệu VND/năm
Y tế công cộng: 55.000 triệu VND/năm
So với mặt bằng chung của các trường y dược trên cả nước, học phí Đại học Y Dược TP.HCM ở mức khá cao, đặc biệt với các ngành trọng điểm như Y khoa và Răng – Hàm – Mặt. Tuy nhiên, mức thu này được cho là phù hợp với chi phí đào tạo thực tế, đồng thời trường vẫn triển khai chính sách miễn giảm theo quy định của Chính phủ, nhằm hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
Như vậy, năm học 2025 – 2026, học phí Đại học Y Dược TP.HCM tiếp tục giữ mức cao ở các ngành mũi nhọn, trong khi vẫn tạo điều kiện với những ngành có tính ứng dụng xã hội rộng như Công tác xã hội, Điều dưỡng, Y tế công cộng.
B. Học phí trường Đại học Y Dược TP. HCM năm học 2024 - 2025
Trường Đại học Y Dược TP.HCM đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên nhập học khóa mới năm 2024-2025. Mức học phí này có sự tăng nhẹ so với năm học trước và được phân loại theo từng nhóm ngành.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực




















