1. Hệ cao đẳng
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Giáo dục mầm non |
51140201 |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu |
|
Tiếng Anh |
6220206 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Việt Nam học |
6220103 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
6510303 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toáng, Vật lý, Tiếng Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
6510103 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toáng, Vật lý, Tiếng Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
6510202 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toáng, Vật lý, Tiếng Anh |
|
Tin học ứng dụng |
6480206 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toáng, Vật lý, Tiếng Anh |
|
Kế toán |
6340301 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Quản trị kinh doanh |
6340114 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Chế biến và bảo quản thủy sản |
6220301 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học |
|
Điều dưỡng (Dự kiến) |
||
|
Dược sĩ (Dự kiến) |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
2. Hệ trung cấp
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Điện công nghiệp và dân dụng |
5520223 |
Văn, Toán |
|
Bảo trì và sửa chữa Ô tô |
5520159 |
Ngữ văn, Toán |
|
Công nghệ thực phẩm |
5540103 |
Ngữ văn, Toán |
|
Chăn nuôi - Thú y |
5620119 |
Ngữ văn, Toán |
|
Nuôi trồng thủy sản |
5620302 |
Ngữ văn, Toán |
|
Quản lý và bán hàng siêu thị |
5340424 |
Ngữ văn, Toán |
|
Y sĩ |
5710101 |
Toán, Sinh học |
|
Điều dưỡng |
5720301 |
Toán, Sinh học |
|
Dược sĩ |
5720201 |
Toán, Sinh học |
|
Thanh nhạc |
5210225 |
Văn, Năng khiếu |
|
Hội họa |
5210103 |
Văn, Năng khiếu |
|
Quản lý văn hóa |
5340436 |
Văn, Lịch sử |
- Ngành Thanh nhạc thi năng khiếu gồm: Hát; thử thẩm âm, gõ tiết tấu.
- Ngành Hội họa thi năng khiếu gồm: Vẽ hình họa tĩnh vật và vẽ trang trí.