video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
KCN

Điểm chuẩn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã trường: KCN 5.0 2.3 K lượt xem 3 tuần trước

Trường Đại học Khoa học và công nghệ Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc 20.25 B00; A00; D07; B08
2 7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) 25.24 B00; A00; D07; B08
3 7440112 Hóa học 19.00 A00; B00; X10; D07
4 7440112-01 Hóa học (Chương trình liên kết) 24.36 A00; B00; X10; D07
5 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 20.00 X06; A01; A00; X10
6 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng 19.35 A00; B00; D07; X10
7 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; X06; X26
8 7460112 Toán ứng dụng 20.50 A01; A00; B00; D07
9 7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông 20.00 A00; A01; X06; X26
10 7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) 24.47 A00; A01; X06; X26
11 7480202 An toàn thông tin 20.25 A00; A01; X06; X26
12 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 21.50 X06; A01; A00
13 7520120 Kỹ thuật Hàng không 24.03 X06; A01; A00
14 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh 19.75 X06; A01; A00; X26
15 7520130 Kỹ thuật ô tô 19.00 X06; A01; A00
16 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo 20.50 X06; A01; A00
17 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn 23.00 X06; A01; A00; X26
18 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm 19.45 B00; A00; B08; D07
19 7720201 Dược học 21.28 B00; A00; A01; D07
20 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa 20.00 B00; A00; B08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Thi Riêng
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc 20.25 41.74
2 7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) 25.24 79.30
3 7440112 Hóa học 19.00 40.00
4 7440112-01 Hóa học (Chương trình liên kết) 24.36 72.70
5 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 20.00 41.39
6 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng 19.35 40.49
7 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 41.39
8 7460112 Toán ứng dụng 20.50 42.08
9 7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông 20.00 41.39
10 7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) 24.47 73.52
11 7480202 An toàn thông tin 20.25 42.08
12 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 21.50 49.79
13 7520120 Kỹ thuật Hàng không 24.03 70.23
14 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh 19.75 41.04
15 7520130 Kỹ thuật ô tô 19.00 40.00
16 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo 20.50 42.08
17 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn 23.00 62.50
18 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm 19.45 40.63
19 7720201 Dược học 21.28 47.50
20 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa 20.00 41.39

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc 20.25 B00; A00; D07; B08
2 7420201-01 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) 25.24 B00; A00; D07; B08
3 7440112 Hóa học 19.00 A00; B00; X10; D07
4 7440112-01 Hóa học (Chương trình liên kết) 24.36 A00; B00; X10; D07
5 7440122 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 20.00 X06; A01; A00; X10
6 7440301 Khoa học Môi trường Ứng dụng 19.35 A00; B00; D07; X10
7 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; X06; X26
8 7460112 Toán ứng dụng 20.50 A01; A00; B00; D07
9 7480201 Công nghệ thông tin - Truyền thông 20.00 A00; A01; X06; X26
10 7480201-01 Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) 24.47 A00; A01; X06; X26
11 7480202 An toàn thông tin 20.25 A00; A01; X06; X26
12 7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 21.50 X06; A01; A00
13 7520120 Kỹ thuật Hàng không 24.03 X06; A01; A00
14 7520121 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh 19.75 X06; A01; A00; X26
15 7520130 Kỹ thuật ô tô 19.00 X06; A01; A00
16 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo 20.50 X06; A01; A00
17 7520401 Công nghệ vi mạch bán dẫn 23.00 X06; A01; A00; X26
18 7540101 Khoa học và Công nghệ thực phẩm 19.45 B00; A00; B08; D07
19 7720201 Dược học 21.28 B00; A00; A01; D07
20 7720601 Khoa học và Công nghệ y khoa 20.00 B00; A00; B08; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.